- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Quản trị thương hiệu/ Patricia F. Nicolino; Nguyễn Minh Khôi ( dịch ), Phương Hà ( hiệu đính ). -- H.: Lao động - Xã hội, 2009 430tr.; 24cm Dewey Class no. : 658.827 -- dc 22 Call no. : 658.827 N644
8 p hcmute 23/05/2022 409 1
Từ khóa: 1. Quản lý tiếp thị. 2. Quản trị thương hiệu. I. Nguyễn Minh Khôi. II. Phương Hà
Xây dựng thương hiệu mạnh/ Nguyễn Văn Dung. -- H.: Giao thông Vận tải, 2009 230tr.; 24cm Dewey Class no. : 658.827 -- dc 22 Call no. : 658.827 N573-D916
9 p hcmute 19/05/2022 414 0
Tìm hiểu thị hiếu khách hàng : 12 nguyên tắc thiết yếu để chinh phục khách hàng
Tìm hiểu thị hiếu khách hàng : 12 nguyên tắc thiết yếu để chinh phục khách hàng/ Gerald A.Michaelson, Steven A. Michaelson ; Nhân Văn (biên dịch). -- H.: Lao động xã hội, 2006 242tr.; 20cm Dewey Class no. : 658.834 -- dc 22 Call no. : 658.834 M621
5 p hcmute 19/05/2022 312 0
Từ khóa: 1. Nghiên cứu thị trường. 2. Quản lý phân phối. 3. Thị hiếu khách hàng. 4. Thị hiếu khách hàng -- Nghiên cứu tiếp thị. 5. Tiếp thị. I. Michaelson, Steven A. II. Nhân Văn.
Cẩm nang chăm sóc bà mẹ và em bé
Cẩm nang chăm sóc bà mẹ và em bé/ Elizabeth Fenwick, Nguyễn Lân Đính(Dịch giả), Nguyễn Thị Ngọc Phượng (Hiệu đính). -- 1st ed. -- Tp. HCM.: Trẻ, 1997 253tr; 23cm Dewey Class no. : , 618.2, 649.1 -- dc 21Call no. : 649.1 F343
3 p hcmute 09/05/2022 304 0
Từ khóa: 1. Children -- Diseases. 2. Children -- Health and hygiene. 3. Nuôi dạy trẻ. 4. Obstetrics. 5. Pediatrics. I. Nguyễn Lân Đính, Dịch giả. II. Nguyễn Thị Ngọc Phượng, Hiệu đính.
Hệ thống bài tập và bài giải tài chính doanh nghiệp
Hệ thống bài tập và bài giải tài chính doanh nghiệp/ Bùi Hữu Phước (ch.b.), Lê Thị Lanh, Lại Tiến Dĩnh, Phan Thị Nhi Hiếu. -- H.: Tài chính, 2009 242tr.; 24cm Dewey Class no. : 658.15076 -- dc 21Call no. : 658.15076 B932-P577
4 p hcmute 06/05/2022 287 1
Tài chính doanh nghiệp/ Bùi Hữu Phước (ch.b.), Lê Thị Lanh, Lại Tiến Dĩnh, Phan Thị Nhi Hiếu. -- H.: Lao động - Xã hội, 2007 422tr.; 24cm Dewey Class no. : 658.15 -- dc 21Call no. : 658.15 B932-P577
10 p hcmute 05/05/2022 245 1
Giải mã tiểu thuyết Kim Dung/ Vương Hải Hồng, Trương Hiểu Yến; Cao Cự Thanh(dịch). -- HCM.: Trẻ, 2002 302tr.; 19cm Dewey Class no. : 808.3 -- dc 21Call no. : 808.3 V994-H772
9 p hcmute 22/04/2022 316 0
Từ khóa: 1. Thi pháp học. 2. Văn học Trung Quốc -- Lịch sử và Phê bình. I. Cao Cự Thanh. II. Trương Hiểu Yến.
Đổi mới giáo dục đạo lý dân tộc và ý thức công dân cho học sinh trung học phổ thông Thành phố Hồ Chí Minh qua dạy học các môn Xã hội - nhân văn/ Ngô Minh Oanh, Huỳnh Công Minh (ch.b.), Hồ Sỹ Anh.. -- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2020 241tr.: minh họa; 24cm Thư mục: tr. 234-241. - Phụ lục cuối chính văn Summary: Nêu sơ sở khoa...
23 p hcmute 22/04/2022 424 1
Tìm ra phương pháp tiếp thị riêng: Khai thác ưu thế bản thân. Thoát khỏi những quan niện tiêu thụ truyền thống. Sáng tạp phương cách bán hàng của riêng mình. Trở thành ông vua thật sự trong lĩnh vực tiêu thụ/ Trường Thịnh. -- Tp.HCM.: Tổng hợp Tp.HCM, 2010 214tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.83 -- dc 22Call no. : 658.83 T871-T443
16 p hcmute 19/04/2022 186 0
Từ khóa: 1. Marketing. 2. Phương pháp tiếp thị hiệu quả. 3. Tiếp thị.
Tiếp thị tại sao kim: Khai thác tính nữ trong mỗi người
Tiếp thị tại sao kim: Khai thác tính nữ trong mỗi người/ Hermawan Kartajaya; Lan Phương, Thanh Huyền, Phương Hoa (dịch). -- H.: Lao động Xã hội, 2007 323tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.8 -- dc 22Call no. : 658.8 K18
14 p hcmute 19/04/2022 275 0
Từ khóa: 1. Management. 2. Marketing. 3. Nghệ thuật tiếp thị. 4. Tiếp thị. I. Lan phương, dịch. II. Phương Hoa, Dịch. III. Thanh Huyền, Dịch. IV. Trịnh Minh Giang Hiệu đính.
Xây dựng và phát triển thương hiệu
Xây dựng và phát triển thương hiệu/ Vũ Chí Lộc, Lê Thị Thu Hà. -- H.: Lao động - Xã hội, 2007 406tr.; 24cm Dewey Class no. : 658.827 -- dc 22Call no. : 658.827 V986-L811
6 p hcmute 19/04/2022 528 3
Từ khóa: 1. Quản lý thương hiệu. 2. Xây dựng thương hiệu. 3. Tâm lý học kinh doanh. I. Lê Thị Thu Hà.
Định vị thương hiệu = Brand Positioning
Định vị thương hiệu = Brand Positioning / Dương Ngọc Dũng, Phan Đình Quuyền. -- Tái bản lần thứ nhất. -- Tp. HCM : Thống kê, 2005 271tr ; 21cm Dewey Class no. : 658.83 -- dc 21Call no. : 658.83 D928-D916
13 p hcmute 19/04/2022 329 0
Từ khóa: 1. Quản lý thương hiệu. 2. Quản trị kinh doanh. 3. Tiếp thị. I. Phan Đình Quyền.