- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Động học các quá trình xúc tác sinh học
Động học các quá trình xúc tác sinh học/ Trần Đình Toại, Nguyễn Thị Vân Hải. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2005 200tr.; 24cm Dewey Class no. : 541.394 -- dc 21Call no. : 541.394 T772-T627
9 p hcmute 07/04/2022 418 0
Công trình ngầm giao thông đô thị
Công trình ngầm giao thông đô thị / L.V. Makốpski; Nguyễn Đức Nguôn (dịch) ; Nguyễn Văn Quảng (hiệu đính). -- Tái bản. -- H. : Xây dựng, 2017 375 tr. ; 27 cm ISBN 9786048212155 Dewey Class no. : 624.19 -- dc 23Call no. : 624.19 M235
7 p hcmute 04/04/2022 318 0
Thiết kế kết cấu thép nhà công nghiệp
Thiết kế kết cấu thép nhà công nghiệp / Đoàn Định Kiến, Phạm Văn Tư, Nguyễn Quang Viên. -- H : Khoa học và kỹ thuật, 2005 139tr ; 27cm Dewey Class no. : 624.182 1 -- dc 21Call no. : 624.1821 Đ631-K47
6 p hcmute 25/03/2022 338 0
Điện tử công suất - Tập 1 : Lý thuyết - Thiết kế - Ứng dụng
Điện tử công suất - Tập 1 : Lý thuyết - Thiết kế - Ứng dụng / Lê Văn Doanh, Nguyễn Thế Công, Trần Văn Thịnh. -- H : Khoa học và kỹ thuật, 2004 701tr ; 24cm Dewey Class no. : 621.317 -- dc 21Call no. : 621.317 L433-D631
13 p hcmute 25/03/2022 501 0
Từ khóa: 1. Điện tử công suất. I. Nguyễn Thế Công. II. Trần Văn Thịnh.
Cơ sở công nghệ chế tạo máy : Giáo trình dùng cho sinh viên cơ khí trường đại học kỹ thuật / Nguyễn Đắc Lộc, Lê Văn Tiến, Nguyễn Trọng Bình, Nguyễn Thế Đạt... -- In lần thứ hai có sửa chữa. -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 2005 492tr.; 24cm Dewey Class no. : 621.8 -- dc 21Call no. : 621.8 C652
12 p hcmute 25/03/2022 650 16
Kỹ thuật nền móng/ Ralph B.Peck,Walter E. Hanson, Thomas H. Thornburn; Trịnh Văn Cương, Nguyễn Công Mẫn..(dịch). -- H.: Giáo dục, 1999 516tr.; 27cm Dewey Class no. : 624.151 -- dc 21Call no. : 624.151 P367
4 p hcmute 24/03/2022 353 0
Từ khóa: 1. Cơ học xây dựng. 2. Nền và móng. I. Nguyễn Công Mẫn, Dịch giả. II. Trịnh Văn Cương, Dịch giả. III. Hanson, Walter E. . IV. Thornburn, Thomas H. .
Kỹ thuật nền móng: Tập 2/ Ralph B.Peck,Walter E. Hanson, Thomas H. Thornburn; Trịnh Văn Cương, Nguyễn Công Mẫn..(dịch). -- H.: Giáo dục, 1998 231tr.; 27cm Dewey Class no. : 624.151 -- dc 21Call no. : 624.151 P366
6 p hcmute 24/03/2022 342 0
Từ khóa: 1. Cơ học xây dựng. 2. Nền và móng. I. Nguyễn Công Mẫn, Dịch giả. II. Trịnh Văn Cương, Dịch giả. III. Hanson, Walter E. . IV. Thornburn, Thomas H. .
Hướng dẫn xoa bóp bấm huyệt chữa bệnh về kinh nguyệt : bằng hình
Hướng dẫn xoa bóp bấm huyệt chữa bệnh về kinh nguyệt : bằng hình/ Vương Khánh Phủ, Viên Khải Thuận, Nguyễn Văn Đức(Dịch giả). -- 1st ed. -- Cà Mau: Nxb. Mũi Cà Mau, 2000 135tr.; 19cm Summary: Nội dung: Y học thường thức Dewey Class no. : 613.7046 -- dc 21, 618.1Call no. : 613.7046 V994-P577
7 p hcmute 22/03/2022 308 0
Từ khóa: 1. Bệnh phụ khoa -- Vật lý trị liệu -- Yoga. 2. Gynecology. 3. Khí công. 4. Phụ khoa. 5. Yoga. I. Nguyễn Văn Đức, Dịch giả. II. Viên Khải Thuận.
Gia công cắt gọt trên máy công cụ
Gia công cắt gọt trên máy công cụ/ Nguyễn Đức Thắng,Nguyễn Hà Tuấn, Hoàng Văn Gợt,.. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2011 402tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.9 -- dc 22Call no. : 621.9 G428
11 p hcmute 18/03/2022 345 5
Điều chỉnh tự động truyền động điện : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật
Điều chỉnh tự động truyền động điện : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học kỹ thuật / Bùi Quốc Khánh, Nguyễn Văn Liễn, Phạm Quốc Hải, Dương Văn Nghi. -- In lần thứ ba có sửa chữa. -- H : Khoa học và kỹ thuật, 2004 418tr ; 27cm 1Dewey Class no. : 621.319 -- dc 21Call no. : 621.319 Đ567
7 p hcmute 18/03/2022 819 1
Trang bị điện - Điện tử máy công nghiệp dùng chung
Trang bị điện - Điện tử máy công nghiệp dùng chung / Vũ Quang Hồi, Nguyễn Văn Chất, Nguyễn Thị Liên Anh. -- Tái bản lần thứ sáu. -- H.: Giáo dục, 2007 199tr ; 27cm Dewey Class no. : 621.31042 -- dc 21Call no. : 621.31042 V986-H719
7 p hcmute 17/03/2022 794 17
Kết cấu thép công trình dân dụng và công nghiệp: Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng, kiến trúc/ Phạm Văn Hội (ch.b), Nguyễn Quang Viên, Phạm Văn Tư,... -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2006 359tr.; 27cm Dewey Class no. : 624.1821 -- dc 21Call no. : 624.1821 P534-H719
8 p hcmute 17/03/2022 392 1