- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Đồ họa kiến trúc vẽ kỹ thuật kiến trúc - Tập 1
Đồ họa kiến trúc vẽ kỹ thuật kiến trúc - Tập 1/ Nguyễn Hữu Trí, Nguyễn Thị Kim Tú. -- Tái bản. -- H.: Xây Dựng, 2021.- 179tr.; 27cm. Dùng cho môn học Đồ án cơ sở 4: Vẽ ghi. Call no. : 720.22 N573-T819
8 p hcmute 24/02/2023 446 3
Từ khóa: Bản vẽ kiến trúc, Kiến trúc -- bản vẽ.
Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường
Xây dựng và phát triển kinh tế nông thôn mới ở Việt Nam gắn liền với bảo vệ môi trường /Nguyễn Duy Dũng. - H. : Xây dựng, 2021. - 240 tr.; 21 cm. ISBN 9786048260507 Call no. : 338.10286 N573-D916
16 p hcmute 19/12/2022 352 0
Từ khóa: Bảo vệ môi trường, Kinh tế nông thôn, Việt Nam
Graphics/ John T. Rule, Steven A. Coons. -- 1st ed.. -- New York.: McGraw-Hill, 1961. 483p.; 22cm. Dewey Class no. : 604 -- dc 21 Call no. : 604 R935
10 p hcmute 22/07/2022 359 0
Từ khóa: Vẽ kỹ thuật
Technical graphics communication
Technical graphics communication/ Gary R. Bertoline, Eric N. Wiebe; Craig L. Miller... -- 3rd ed. -- New York.: McGraw-Hill, 2003. 1127p.; 26cm ISBN 9780073655987 9780073655987 Dewey Class no. : 604.2 -- dc 21 Call no. : 604.2 B546
36 p hcmute 22/07/2022 496 0
Từ khóa: 1. Engineering graphics. 2. Kỹ thuật đồ họa. 3. Thông tin. 4. Vẽ kỹ thuật -- Ứng dụng tin học. I. Bertoline, Gary R. II. Miller, Craig L. . III. Wiebe, Eric N. .
Practical guide to envirolmental impact assessment
Practical guide to envirolmental impact assessment/ Betty Bowers Marriott. -- New York.: McGraw-Hill, 1997. 320p.; 24cm Dewey Class no. : 333.714 -- dc 21 Call no. : 333.714 M359
15 p hcmute 22/07/2022 329 0
Từ khóa: 1. Bảo vệ môi trường. 2. Environmental impact analysis -- United States.
Graphic science and design/ Thomas E. French. -- 3rd ed.. -- New York.: McGraw-Hill, 1970. 1054p.; 22cm. Dewey Class no. : 604 -- dc 21 Call no. : 604 F876
7 p hcmute 22/07/2022 367 0
Từ khóa: 1. Experimental design. 2. Thiết kế. 3. Vẽ kỹ thuật.
Luận về giai thoại / Triều Nguyên ( Sưu tầm, nghiên cứu). -- H. : Nxb. Hội nhà văn, 2016 420 tr. ; 21 cm ISBN 9786045369432 Dewey Class no. : 398.209597 -- dc 23 Call no. : 398.209597 L926
12 p hcmute 13/07/2022 316 1
Từ khóa: 1. Dẫn luận về giai thoại. 2. Văn học dân gian. I. Triều Nguyễn : Sưu tầm, Nghiên cứu.
Vè xứ Quảng và chú giải - Quyển 3
Vè xứ Quảng và chú giải - Quyển 3 / Võ Văn Hòe ( Sưu tầm, chú giải). -- H. : Nxb. Hội nhà văn, 2016 253 tr. ; 21 cm ISBN 9786045371718 Dewey Class no. : 398.80959752 -- dc 23 Call no. : 398.80959752 V394
6 p hcmute 13/07/2022 279 1
Từ khóa: 1. Văn nghệ dân gian. 2. Vè nhân gian -- xứ Quảng. I. Võ Văn Hòe : sưu tầm, chú giải.
Graphics/ John T. Rule, Steven A. Coons. -- 1st ed.. -- New York.: McGraw-Hill, 1961 483p.; 22cm. 1. Vẽ kỹ thuật. I. Coons, Steven A. . Dewey Class no. : 604 -- dc 21 Call no. : 604 R935
10 p hcmute 07/07/2022 287 0
Từ khóa: Vẽ kỹ thuật.
Graphic science and design/ Thomas E. French. -- 3rd ed.. -- New York.: McGraw-Hill, 1970 1054p.; 22cm. 1. Experimental design. 2. Thiết kế. 3. Vẽ kỹ thuật. Dewey Class no. : 604 -- dc 21 Call no. : 604 F876
7 p hcmute 07/07/2022 396 0
Từ khóa: Experimental design, Thiết kế, Vẽ kỹ thuật.
Technical graphics communication
Presenting both traditional and modern approaches to technical graphics, this work provides engineering and technology students with a foundation in standard drafting practices and techniques. It emphasises on design and industry, reinforcing the real and practical ways that technical graphics skills are used in companies. Call no. : 604.2 B546
36 p hcmute 07/07/2022 357 1
Từ khóa: Engineering graphics, Kỹ thuật đồ họa, Thông tin, Vẽ kỹ thuật -- Ứng dụng tin học.
Trần Việt Ngữ Về nghệ thuật chèo - Q.1 / Trần Việt Ngữ. -- . -- H. : Khoa học xã hội, 2015 406tr. ; 21cm ISBN 9786049027932 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 T772 - N576
7 p hcmute 04/07/2022 395 1