- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Metals databook/ Alok Nayar. -- New Delhi: Tata McGraw-Hill Publishing Co. Ltd. ; 1997. 600p. includes index ; 26cm. ISBN 0 07 462300 1 Dewey Class no. : 693.7 -- dc 21 Call no. : 693.7 N331
13 p hcmute 22/07/2022 293 0
Từ khóa: 1. Kim loại học. 2. Thép thương phẩm. 3. Thép xây dựng.
"The Metal Databook helps you select the appropriate metals or metal alloys and use them properly, no matter what type of project you're working on. In fact, no other single volume covers the field the way this one does. Among its many unique features, the book compares ISO standards for various grades of metal from the United States, Japan, Great Britain, and many other countries; provides a wide range of standard test methods for determining...
13 p hcmute 07/07/2022 301 0
Từ khóa: Kim loại học, Thép thương phẩm, Thép xây dựng
Bearing steels : Into the 21st century
ASTM Stock : STP1327. - Includes bibliographical references and indexes. - Electronic reproduction; W. Conshohocken, Pa; ASTM International; 2011; Mode of access: World Wide Web; System requirements: Web browser; Access may be restricted to users at subscribing institutions Call no. : 620.17 B368
5 p hcmute 07/07/2022 290 0
Từ khóa: Steel, Bearing. 2. Thép -- Kỹ thuật gia công.
Thấm và ăn mòn kết cấu bê tông cốt thép
Thấm và ăn mòn kết cấu bê tông cốt thép/ Nguyễn Viết Trung (ch.b), Trần Thế Truyền, Hồ Xuân Tú. -- H.: Xây dựng, 2014 236tr.; 27cm ISBN 9786048212872 Dewey Class no. : 693.892 -- dc 23 Call no. : 693.892 N573-T871
11 p hcmute 03/06/2022 447 0
Hư hỏng - Sửa chữa - Gia cường kết cấu bê tông cốt thép
Hư hỏng - Sửa chữa - Gia cường kết cấu bê tông cốt thép/ Lê Văn Kiểm. -- Tái bản. -- H: Xây dựng, 2010 297tr.; 27cm Dewey Class no. : 690.24 -- dc 22 Call no. : 690.24 L433-K47
9 p hcmute 03/06/2022 393 0
Tables for the metal trade/ Ed.: Hermann Jutz, Eduard Scharkus and Rolf Lobert. -- Deutsche Gesellschaft fur technische Zusammenarbeit 1983 182p.; 20cm. 1. Thép thương phẩm. 2. Thép xây dựng. I. Jutz, Hermann. II. Lobert, Rolf. III. Scharkus, Eduard. Dewey Class no. : 693.7 -- dc 21 Call no. : 693.7 T113
5 p hcmute 03/06/2022 212 0
Từ khóa: Thép thương phẩm, Thép xây dựng
Tổ chức thi công các kết cấu bêtông và bê tông cốt thép
Tổ chức thi công các kết cấu bêtông và bê tông cốt thép/ Nguyễn Văn Phiêu, Nguyễn Văn Chánh. -- H.: Xây Dựng, 2012 367tr.; 27cm Dewey Class no. : 690.028 -- dc 22 Call no. : 690.028 N573 - P543
8 p hcmute 30/05/2022 426 0
Từ khóa: 1. Kết cấu bê tông - cốt thép. 2. Kỹ thuật thi công xây dựng. I. Nguyễn Văn Chánh.
Thiết kế chế tạo máy cán thép và các thiết bị trong nhà máy cán thép
Thiết kế chế tạo máy cán thép và các thiết bị trong nhà máy cán thép/ Đỗ Hữu Nhơn. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2004 207tr.; 24cm Dewey Class no. : 672.35 -- dc 21 , 621.9 Call no. : 672.35 Đ631-N576
6 p hcmute 26/05/2022 399 6
Thiết kế cầu dầm BTCT DƯL nhịp giản đơn dài 33m tiết diện super-T căng trước
Thiết kế cầu dầm BTCT DƯL nhịp giản đơn dài 33m tiết diện super-T căng trước: Đồ án tốt nghiệp ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Huỳnh Ngọc Phúc; Nguyễn Trọng Tâm (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2020 390tr.; 30cm + 1 đĩa CD Dewey Class no. : 624.2 -- dc 23 Call no. : XGT-27 624.2 H987-P577
388 p hcmute 26/05/2022 395 7
Từ khóa: Bê tông cốt thép, Cầu dầm, Nguyễn Trọng Tâm
Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế
Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế = Steel structures - Design standard: Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5575 : 2012,. -- Xuất bản lần thứ 2. -- H.: Xây dựng, 2013 124tr.; 31cm Dewey Class no. : 693.7 -- dc 22 Call no. : 693.7 K43
5 p hcmute 23/05/2022 341 1
Ví dụ tính toán kết cấu thép/. -- H.: Xây dựng, 2013 206tr.; 24cm Dewey Class no. : 624.1821 -- dc 22 Call no. : 624.1821 H678-Q124
6 p hcmute 23/05/2022 500 5
Từ khóa: 1. Kĩ thuật xây dựng. 2. Kết cấu thép. I. Hàn Ngọc Đức. II. Nguyễn Quốc Cường.
Sổ tay bê tông và bê tông cốt thép
Sổ tay bê tông và bê tông cốt thép / Nguyễn Bá Đô, Nguyễn Văn Hoa. -- H : Khoa học và kỹ thuật, 2005 132tr ; 21cm Dewey Class no. : 693.54 -- dc 21 Call no. : 693.54 N573-Đ631
10 p hcmute 23/05/2022 246 0
Từ khóa: 1. Bê tông. 2. Bê tông cốt thép.