- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
The health care dilemma: a comparison of health care systems in three European countries and the US/ Elizabeth G. Armstrong ... [et al.]./ editors, R. Sitsapesan, A.J. Williams. -- Singapore: World Scientific, 2011. Call no. : 362.1 H434 Summary:In an age of spiraling costs, it is no surprise that health care policy and health care systems are now among the most hotly debated and controversial topics in many countries of the world today. The...
18 p hcmute 06/09/2024 336 0
Từ khóa: Delivery of Health Care, Insurance, Health, Medical policy -- Denmark, Medical policy -- Germany, Medical policy -- Sweden, Medical policy -- United States, Patient Acceptance of Health Care
Chattopadhyay, P.K Surfactants, disinfectants, cleaners, toiletries, personal care products manufacturing and formulations: phenyl, naphthalene ball, mosquito coil, floor cleaner, glass cleaner..../ P.K. Chattopadhyay. -- 3rd ed. -- Delhi: Niir Project Consultancy Services, 2021. Call no. : 668.1 C495 Summary: Surfactants, Disinfectants, Cleaners, Toiletries, Personal Care Products Manufacturing and Formulations (3rd Revised Edition) - The...
22 p hcmute 27/08/2024 228 0
Từ khóa: Personal care products, Toiletries, Cleaners, Surfactants
Làm đẹp và dưỡng sinh bằng rau quả
Làm đẹp và dưỡng sinh bằng rau quả/ Nguyễn Hữu Thắng (Biên soạn). -- 1st ed. -- Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2001 91tr; 19cm Dewey Class no. : 615.882, 646.7 -- dc 21Call no. : 646.7 N573-T367
7 p hcmute 04/05/2022 272 0
Từ khóa: 1. Beauty, personal. 2. Dưỡng da. 3. Skin -- Care and hygiene.
Làm đẹp và dưỡng sinh bằng rau quả
Làm đẹp và dưỡng sinh bằng rau quả/ Nguyễn Hữu Thắng (Biên soạn). -- 1st ed. -- Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2001. 91tr; 19cm . Dewey Class no. : 615.882, 646.7 -- dc 21Call no. : 646.7 N573-T367
7 p hcmute 15/04/2022 157 0
Từ khóa: Beauty, personal, Dưỡng da, Skin -- Care and hygiene
The health care dilemma: a comparison of health care systems in three European countries and the US
The health care dilemma: a comparison of health care systems in three European countries and the US/ Elizabeth G. Armstrong ... [et al.]./ editors, R. Sitsapesan, A.J. Williams. -- Singapore: World Scientific, 2011. - xix, 433 p.; 24 cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. Số phân loại: 362.1 H434
11 p hcmute 13/04/2022 280 0
Từ khóa: Delivery of Health Care, Insurance, Health, Denmark, Medical policy, Germany, Sweden, United States, Patient Acceptance of Health Care
Thắc mắc và giải đáp về mụn trứng cá
Thắc mắc và giải đáp về mụn trứng cá/ Trương Luân. -- 1st ed. -- Tp.HCM.: Trẻ, 1997 42tr; 19cm Dewey Class no. : 616.5 -- dc 21Call no. : 616.5 T872-L927
4 p hcmute 22/03/2022 163 0
Mùi cơ thể : Phương pháp phòng ngừa và trị liệu
Mùi cơ thể : Phương pháp phòng ngừa và trị liệu / Leon Chaitow, Phạm Quí Điểm(dịch giả), Thanh Thủy(Dịch giả). -- 1st ed. -- Tp.HCM.: Trẻ, 2000 103tr; 19cm Dewey Class no. : 616.5 -- dc 21Call no. : 616.5 C435
5 p hcmute 09/03/2022 162 0
Từ khóa: 1. Dematopharmacology. 2. Dermatology. 3. Skin -- Care and hygiene. I. hạm Quí Điểm, Dịch giả. II. hanh Thủy, Dịch giả.
Giải đáp thắc mắc về làn da của bạn
Giải đáp thắc mắc về làn da của bạn/ Trương Luân. -- 1st ed. -- Tp.HCM.: Trẻ, 1998 95tr; 19cm Dewey Class no. : 616.5 -- dc 21Call no. : 616.5 T872-L927
7 p hcmute 09/03/2022 131 0
Từ khóa: 1. Bệnh da. 2. Dematopharmacology. 3. Skin -- Care and hygiene. 4. Thuốc dưỡng da.
Chăm sóc da và điều trị bệnh da
Chăm sóc da và điều trị bệnh da/ Trương Luân. -- 2nd ed. -- Tp.HCM.: Trẻ, 1994 155tr; 19cm Dewey Class no. : 616.5 -- dc 21Call no. : 616.5 T872-L927
7 p hcmute 09/03/2022 95 0
Từ khóa: 1. Bệnh da. 2. Dematopharmacology. 3. Skin -- Care and hygiene. 4. Thuốc dưỡng da.
Nám da/ Ngô Trung Quân(Biên soạn). -- 1st ed. -- Hà Nội: Y học, 1997 92tr; 19cm Dewey Class no. : 616.5 -- dc 21Call no. : 616.5 N569-Q141
5 p hcmute 09/03/2022 240 0
Từ khóa: 1. Dermatology. 2. Giáo dục sức khỏe -- Chăm sóc làn da. 3. Nám da. 4. Skin -- Care and hygiene.
Hướng dẫn làm đẹp giữ gìn nhan sắc : Bí quyết bảo vệ sắc đẹp sau khi sanh
Hướng dẫn làm đẹp giữ gìn nhan sắc : Bí quyết bảo vệ sắc đẹp sau khi sanh/ Thu Thủy(Biên soạn), Khanh Minh(Biên soạn). -- 1st ed. -- Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai, 1998 76tr; 19cmDewey Class no. : 615.779 -- dc 21, 646.7Call no. : 615.779 T532-T547
4 p hcmute 09/03/2022 220 0
Từ khóa: 1. Dematopharmacology. 2. Skin diseases in prenancy. 3. Skin -- Care and hygiene. 4. Thuốc dưỡng da. 5. Trang điểm. I. Khanh Minh, Biên soạn.
Chọn và sử dụng mỹ phẩm/ Trương Luân. -- 1st ed. -- Tp.HCM.: Trẻ, 1998 159tr; 19cm Dewey Class no. : 615.779 -- dc 21, 646.7Call no. : 615.779 T872-L927
6 p hcmute 18/10/2021 224 0
Từ khóa: 1. Dematopharmacology. 2. Skin -- Care and hygiene. 3. Thuốc dưỡng da. 4. Trang điểm.