- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Từ điển địa danh Bắc Bộ - Quyển 2
Từ điển địa danh Bắc Bộ - Quyển 2 / Lê Trung Hoa (Sưu tầm, giới thiệu). -- H. : Hội nhà văn, 2016 511 tr. ; 21 cm Dewey Class no. : 398.329597 Call no. : 398.329597 T883
6 p hcmute 29/06/2022 361 1
Từ khóa: 1. Từ Điển địa danh. 2. Văn học dân gian. 3. ăn học dân gian -- Việt Nam. I. Lê Trung Hoa (Sưu tầm, giới thiệu).
Nghệ thuật chơi chữ trong ca dao và bình giải ca dao
Nghệ thuật chơi chữ trong ca dao và bình giải ca dao/ Triều Nguyên. -- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011 430tr.; 21cm Dewey Class no. : 398.809597 -- dc 22 Call no. : 398.809597 T827-N576
6 p hcmute 10/06/2022 115 1
Từ khóa: 1. Cao dao Việt Nam -- Tu từ học.
Mcgraw-Hill dictionary of scientic and technical terms
Mcgraw-Hill dictionary of scientic and technical terms. -- 6th.ed. -- New York: Mcgraw - Hill 2002 2280tr.; 26cm 1. Kỹ thuật học -- Từ điển. Dewey Class no. : 603 -- dc 21 Call no. : 603 M113
5 p hcmute 08/06/2022 318 0
Từ khóa: Kỹ thuật học, Từ điển.
Tự sự của một người làm khoa học
Tự sự của một người làm khoa học/ Nguyễn Văn Tuấn. -- Tp.HCM: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2013 567tr.; 21cm Dewey Class no. : 895.922803 -- dc 22 Call no. : 895.922803 N573-T883
7 p hcmute 03/06/2022 264 0
Sợi tơ trời: Tuyển tập 54 bức thư tình hay nhất qua cuộc thi "thư viết cho người yêu" đợt IV, V
Sợi tơ trời: Tuyển tập 54 bức thư tình hay nhất qua cuộc thi "thư viết cho người yêu" đợt IV, V/ Phạm Tất Dong, Đào Nam Sơn, Đinh Khắc Vinh. -- H.: Văn nghệ, 2002 247tr.; 20cm Dewey Class no. : 895.9226 -- dc 22 Call no. : 895.9226 P534-D682
11 p hcmute 03/06/2022 280 0
Từ khóa: 1. Văn học Việt Nam. 2. Thư tình yêu. 3. Thư từ. I. Đào Nam Sơn. II. Đinh Khắc Vinh.
Lê Vân yêu và sống: Tự truyện/ Bùi Mai Hạnh, Lê Vân. -- H.: Hội nhà văn, 2006 363tr;21cm Dewey Class no. : 895.922803 -- dc 22 Call no. : 895.922803 B932-H932
3 p hcmute 03/06/2022 258 0
Tứ thư: Trọn bộ 4 tập :Đại học, trung dung, luận ngữ, mạnh tử
Tứ thư: Trọn bộ 4 tập :Đại học, trung dung, luận ngữ, mạnh tử/ Đoàn Trung Còn. -- Huế: Nxb Thuận Hóa, 2006 287tr.; 21m Dewey Class no. : 895.13 -- dc 22 Call no. : 895.13 Đ631-C743
7 p hcmute 03/06/2022 254 0
Từ khóa: 1. ăn học Trung Quốc. 2. Tứ thư.
Trong tình thương của Bác / Lê Hải Triều: Sưu tầm, tuyển chọn. -- In lần thứ hai. -- Hà Nội: Quân đội nhân dân, 2005 228tr ; 19cm Dewey Class no. : 895.9228 -- dc 21 Call no. : 895.9228 T853
7 p hcmute 03/06/2022 312 0
Từ khóa: 1. Hồ Chí Minh -- Cuộc đời và sự nghiệp. 2. Tư tưởng Hồ Chí Minh. 3. Văn học Việt Nam -- Hồi ký.
Những trái tim đầy hy vọng / Raymond Beach; Trần Văn Từ, Trần Ngọc Âu (lược soạn). -- TP.HCM: Thành Phố Hồ Chí Minh, 2001 239tr.; 19cm Dewey Class no. : 306.87 -- dc 21 , 158.24 Call no. : 306.87 B366
6 p hcmute 03/06/2022 341 0
Từ khóa: Tâm lý học gia đình, Xã hội học gia đình, Trần Ngọc Âu (lược soạn), Trần Văn Từ (lược soạn)
Sinh học phân tử: khái niệm, phương pháp, ứng dụng
Sinh học phân tử: khái niệm, phương pháp, ứng dụng/ Hồ Huỳnh Thùy Dương. -- Tái bản lần thứ 5 có chỉnh lí bổ sung. -- H.: Giáo dục, 2008 311tr.; 21cm Dewey Class no. : 572.8 -- dc 21 Call no. : 572.8 H678-D928
11 p hcmute 02/06/2022 911 13
Từ khóa: Sinh học, Sinh học phân tử
Sinh học phân tử/ Võ Thị Thương Lan. -- In lần thứ ba có sửa chữa và bổ sung. -- H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 2005 204tr; 21cm Dewey Class no. : 572.8 -- dc 21 Call no. : 572.8 V872-L243
10 p hcmute 02/06/2022 461 3
Từ khóa: Sinh học phân tử
Bài tập hóa sinh/ Nguyễn Thị Thịnh, Vũ Thị Thư, Lê Ngọc Tú. -- Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2005 235tr.; 21cm. Dewey Class no. : 572 -- dc 21 Call no. : 572 N573-T494
9 p hcmute 02/06/2022 602 10
Từ khóa: 1. Hoá sinh học -- Bài tập. I. Lê Ngọc Tú. II. Vũ Thị Thư.