- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Tin học thực hành:Thiết kế hệ thống với họ 8051
Tin học thực hành:Thiết kế hệ thống với họ 8051/ Tống Văn On (chủ biên) ; Hoàng Đức Hải. -- Tp.HCM : Phương Đông, 2006 448tr.; 29cm 1. Kỹ thuật máy tính. 2. Kỹ thuật thiết kế. 3. Thiết bị ngoại vi. I. Hoàng Đức Hải. Dewey Class no. : 621.39 -- dc 22Call no. : 621.39 T665-O58
9 p hcmute 18/03/2022 290 3
Từ khóa: 1. Kỹ thuật máy tính. 2. Kỹ thuật thiết kế. 3. Thiết bị ngoại vi. I. Hoàng Đức Hải.
Cơ sở máy công cụ/ Phạm Văn Hùng, Nguyễn Phương. -- Hà Nội : Khoa học và kỹ thuật, 2007 308tr. ; 27cm Dewey Class no. : 621.9 -- dc 21Call no. : 621.9 P534-H936
7 p hcmute 18/03/2022 291 6
Từ khóa: 1. Cắt gọt kim loại -- Thiết bị. 2. Máy công cụ. I. Nguyễn Phương.
Máy xây dựng/ Lê Văn Kiểm. -- H.: Xây dựng, 2012 152tr.; 24cm Dewey Class no. : 690.0284 -- dc 22Call no. : 690.0284 L433-K47
10 p hcmute 16/03/2022 265 2
Từ khóa: 1. Máy xây dựng. 2. Trang thiết bị xây dựng - máy móc.
Máy xây dựng/ Nguyễn Đăng Cường, Vũ Minh Khương. -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2012 263tr.; 27cm Dewey Class no. : 690.028 4 -- dc 21Call no. : 690.0284 N573-C937
7 p hcmute 16/03/2022 282 0
Từ khóa: 1. Máy xây dựng. 2. Trang thiết bị xây dựng - Máy móc. I. Vũ Minh Khương.
Máy làm đất và cơ giới hóa công tác đất
Máy làm đất và cơ giới hóa công tác đất/ Lưu Bá Thuận. -- H.: Xây dựng, 2012 505tr.; 27cm Dewey Class no. : 690.0284 -- dc 22Call no. : 690.0284 L975-T532
7 p hcmute 16/03/2022 401 0
Từ khóa: 1. Máy đào đất. 2. Máy làm đất. 3. Máy xây dựng. 4. Xây dựng -- Máy móc, thiết bị.
Máy và thiết bị thi công/ Phạm Huy Chính. -- H.: Xây dựng, 2012 352tr.; 27cm 1. Máy xây dựng. 2. Thiết bị thi công. 3. Xây dựng -- Máy móc. Dewey Class no. : 690.0284 -- dc 22Call no. : 690.0284 P534-C539
6 p hcmute 16/03/2022 273 0
Từ khóa: 1. Máy xây dựng. 2. Thiết bị thi công. 3. Xây dựng -- Máy móc.
Thiết bị công nghệ vật liệu xây dựng
Thiết bị công nghệ vật liệu xây dựng/ Nguyễn Văn Phiêu. -- H: Xây dựng, 2006 412tr.; 27cm Dewey Class no. : 690.028 4 -- dc 22Call no. : 690.0284 N573-P534
7 p hcmute 16/03/2022 316 0
Từ khóa: 1. Thiết bị sản xuất. 2. Công nghệ sản xuất. 3. Kỹ thuật máy. 4. vật liệu xây dựng.
Nhập môn vải không dệt/ Trần Cảnh Dũng. -- Tp.HCM: Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh, 2006 112tr.; 24cmDewey Class no. : 677.028 2 -- dc 22Call no. : 677.0282 T772-D916
8 p hcmute 14/03/2022 475 5
Từ khóa: 1. Công nghệ dệt. 2. Kỹ thuật dệt. 3. Máy móc thiết bị. 4. Vải không dệt.
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo, thực nghiệm mô hình sấy bơm nhiệt để sấy lá dấp cá
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo, thực nghiệm mô hình sấy bơm nhiệt để sấy lá dấp cá: Luận văn thạc sĩ ngành Kỹ thuật nhiệt/ Trương Hữu Sang; Lê Minh Nhựt (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2019Call no. : 8520115 681.7664 T871-S225
126 p hcmute 10/01/2022 485 28
Từ khóa: Công nghệ sấy bơm nhiệt; Máy sấy cây dấp cá; Thiết bị công nghệ thực phẩm.
Máy nâng và cơ giới hóa công tác lắp ghép
Máy nâng và cơ giới hóa công tác lắp ghép/ Trương Quốc Thành. -- hà Nội: Xây Dựng, 2012 271tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.87 -- dc 22Call no. : 621.87 T871 - T367
6 p hcmute 04/01/2022 360 1
Tính toán sử dụng các thiết bị nâng chuyển
Tính toán sử dụng các thiết bị nâng chuyển/ Phạm Huy Chính. -- H.: Xây dựng, 2008 144tr.; 24cm Dewey Class no. : 621.87 -- dc 22Call no. : 621.87 P534-C539
6 p hcmute 04/01/2022 425 4
Từ khóa: 1. Cần trục. 2. Máy nâng chuyển. 3. Thiết bị nâng chuyển.
Máy và thiết bị nâng - chuyển/ Phạm Huy Chính. -- Tái bản . -- H.: Xây dựng, 2010 180tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.87 -- dc 22Call no. : 621.87 P534-C539
7 p hcmute 04/01/2022 357 3
Từ khóa: 1. Máy. 2. Máy nâng chuyển. 3. Thiết bị nâng chuyển.