- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Sổ tay người nội trợ giỏi / Nguyễn Thùy Linh biên soạn. -- Hải Phòng : Hải Phòng, 2004 326 tr. ; 19 cm Dewey Class no. : 641.5 -- dc 21Call no. : 641.5 N573 -L755
18 p hcmute 11/03/2022 252 0
Từ khóa: 1. Chế biến thực phẩm. 2. Kỹ thuật nấu ăn -- Sổ tay. 3. Kỹ thuật nữ công. 4. Nội trợ -- Sổ tay.
Sổ tay nội trợ gia đình / Nguyễn Thùy Linh biên soạn. -- Hải Phòng : Hải Phòng, 2004 259 tr. ; 19 cm Dewey Class no. : 641.5 -- dc 21Call no. : 641.5 N573 - L755
7 p hcmute 11/03/2022 248 0
Từ khóa: 1. Chế biến thực phẩm. 2. Kỹ thuật nấu ăn -- Sổ tay. 3. Nữ công.
Sổ tay người nội trợ giỏi / Nguyễn Thùy Linh biên soạn. -- Hải Phòng : Hải Phòng, 2004. - 326 tr. ; 19 cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. Số phân loại: 641.5 N573 -L755
18 p hcmute 20/01/2022 419 1
Từ khóa: Chế biến thực phẩm, Kỹ thuật nấu ăn, Sổ tay, Kỹ thuật nữ công, Nội trợ.
Sổ tay nội trợ gia đình / Nguyễn Thùy Linh biên soạn. -- Hải Phòng : Hải Phòng, 2004. - 259 tr. ; 19 cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. Số phân loại: 641.5 N573 - L755
7 p hcmute 20/01/2022 309 0
Từ khóa: Chế biến thực phẩm, Kỹ thuật nấu ăn, Sổ tay, Nữ công
Những mẫu nhà ở thông dụng/ Thủy Ngọc Tuân. -- H.: Thống kê, 2002. - 352tr.; 24cm. Sách có tại Thư viện khu A, phòng mượn. Số phân loại: 728.03 T547-T883
3 p hcmute 07/01/2022 243 0
Từ khóa: Mẫu, Nhà ở, Sổ tay, Cẩm nang tra cứu
Cẩm nang cơ khí tập 2: Nguyên lý thiết kế
Cẩm nang cơ khí tập 2: Nguyên lý thiết kế/ P. I. Orlov; Võ Trần Khúc Nhã (biên dịch). -- Hải Phòng: Nxb. Hải Phòng, 2003 597tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.81 -- dc 21Call no. : 621.81 O72
11 p hcmute 04/01/2022 505 7
Từ khóa: 1. Cơ khí chế tạo máy -- Cẩm nang, sổ tay. 2. Cơ khí -- Sổ tay. I. Võ Trần Khúc Nhã, Dịch giả.
Sổ tay công nghệ chế tạo máy - T.2
Sổ tay công nghệ chế tạo máy - T.2/ Nguyễn Đắc Lộc (ch.b), Lê Văn Tiến, Ninh Đức Tốn, Trần Xuân Việt. -- In lần thứ 1. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2000 582tr.; 24cm Dewey Class no. : 621.8 -- dc 21Call no. : 621.8 N573-L811
9 p hcmute 04/01/2022 592 19
Từ khóa: 1. Chế tạo máy -- Sổ tay, cẩm nang. I. Lê Văn Tiến. II. Ninh Đức Tốn. III. Trần Xuân Việt.
Cẩm nang chăn nuôi lợn/ Hội chăn nuôi Việt Nam. -- Xb. lần 2. -- Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2000. 122tr.; 19cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí MinhSố phân loại : 636.4002 C172
9 p hcmute 09/12/2021 268 0
Từ khóa: Nuôi heo -- Sổ tay
Sổ tay chế tạo máy/ Trần Thế San, Nguyễn Ngọc Phương. -- Tp. Hồ Chí Minh: Đà Nẵng, 2005 339tr.; 19cm Dewey Class no. : 621.8 -- dc 21Call no. : 621.8 T772-S194
14 p hcmute 06/12/2021 438 1
Từ khóa: 1. Cơ khí chế tạo máy -- Sổ tay, cẩm nang. 2. Chế tạo máy -- Sổ tay, cẩm nang. I. Nguyễn Ngọc Phương.
Cẩm nang cơ khí tập 2: Nguyên lý thiết kế
Cẩm nang cơ khí tập 2: Nguyên lý thiết kế/ P. I. Orlov; Võ Trần Khúc Nhã (biên dịch). -- Hải Phòng: Nxb. Hải Phòng, 2003. 597tr.; 27cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí MinhSố phân loại : 621.81 O72
11 p hcmute 24/11/2021 469 3
Từ khóa: Cơ khí chế tạo máy -- Cẩm nang, sổ tay, Cơ khí -- Sổ tay
Sổ tay tra cứu và thay thế tương đương Transistor (Đèn bán dẫn): Các Transistor Nhật, Mỹ, Hàn Quốc, Trung Quốc...đời mới nhất, Các transistor có mã hiệu 2sc54...trở lên/ Phạm Đình Bảo. -- H.: Thống kê, 2004. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí MinhSố phân loại : 621.381528 P534-B221
5 p hcmute 24/11/2021 423 0
Từ khóa: Sổ tay tra cứu, Kỹ thuật điện tử, Linh kiện điện tử, Transistors
Sổ tay công nghệ chế tạo máy - T.2
Sổ tay công nghệ chế tạo máy - T.2/ Nguyễn Đắc Lộc (ch.b), Lê Văn Tiến, Ninh Đức Tốn, Trần Xuân Việt. -- In lần thứ 1. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2000 582tr.; 24cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí MinhSố phân loại : 621.8 N573-L811
9 p hcmute 24/11/2021 469 6
Từ khóa: Chế tạo máy -- Sổ tay, cẩm nang.