- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Các giải pháp nhằm nâng cao vai trò và hiệu lực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất / Trương Thị Minh Sâm. -- Hà Nội : Khoa học xã hội, 2004 267tr ; 21cm 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. Dewey Class no. : 363.7 -- dc 21 Call no. : 363.7 T871-S187 Dữ liệu xếp giá SKV033418 (DHSPKT -- KD --...
11 p hcmute 13/03/2014 622 2
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường
Giám sát môi trường nền không khí và nước: Lý luận và thực tiến áp dụng ở Việt Nam
Giám sát môi trường nền không khí và nước: Lý luận và thực tiến áp dụng ở Việt Nam/ Nguyễn Hồng Khánh. -- Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2003 262tr.; 27cm. 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. 3. Environmental protection -- LCSH. Dewey Class no. : -- dc 21 Call no. : 363.7 N573-K45 Dữ liệu xếp giá SKV026265 (DHSPKT -- KD -- ) SKV026266...
9 p hcmute 13/03/2014 917 3
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường, Environmental protection
Người dân với mô hình phát triển sản xuất bảo vệ môi trường
Người dân với mô hình phát triển sản xuất bảo vệ môi trường. -- Hà Nội: Văn hóa thông tin, 2000 260tr.; 19cm 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. Dewey Class no. : 363.7 -- dc 21 , 333.7 Call no. : 363.7 N576 Dữ liệu xếp giá SKV019351 (DHSPKT -- KD -- )
8 p hcmute 12/03/2014 286 1
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường.
Môi trường không khí/ Phạm Ngọc Đăng. -- 1st ed. -- Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1997 371tr; 24cm 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. 3. Environmental protection. Dewey Class no. : 363.7384 -- dc 21 Call no. : 363.7384 P534-Đ182 Dữ liệu xếp giá SKV014507 (DHSPKT -- KD -- ) SKV014508 (DHSPKT -- KM -- ) [ Rỗi ] SKV014509 (DHSPKT -- KM -- ) [ Bận ]
10 p hcmute 12/03/2014 1780 42
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường, Environmental protection.
Tiếng kêu cứu của trái đất/ Nguyễn Phước Tương. -- 1st ed. -- Hà Nội: Giáo dục, 1999 392tr; 27cm 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. Dewey Class no. : 363.73 -- dc 21 , 363.7384 Call no. : 363.73 N573-T963 Dữ liệu xếp giá SKV014503 (DHSPKT -- KD -- )
6 p hcmute 12/03/2014 591 1
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường
Nạn ô nhiễm vô hình = La Pollution invisible
Nạn ô nhiễm vô hình = La Pollution invisible/ Mohamed Larbi Bouguerra, Lê Anh Tuấn(Dịch giả). -- Xb. lần 1. -- Hà Nội: Nxb. Hà Nội, 2001 369tr; 19cm 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. I. Lê Anh Tuấn, Dịch giả. Dewey Class no. : 363.7384 -- dc 21 Call no. : 363.7384 B758 Dữ liệu xếp giá SKV013982 (DHSPKT -- KD -- ) SKV013983 (DHSPKT -- KD -- )
6 p hcmute 12/03/2014 169 1
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường
Hóa học và sự ô nhiễm môi trường
Hóa học và sự ô nhiễm môi trường/ Vũ Đăng Độ. -- Xb. lần 1. -- Hà Nội: Giáo dục, 1999 142tr; 19cm 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. 3. Environmental protection. Dewey Class no. : 363.738 -- dc 21 Call no. : 363.738 V986-Đ631 Dữ liệu xếp giá SKV013901 (DHSPKT -- KD -- ) SKV013902 (DHSPKT -- KM -- ) [ Rỗi ] SKV013903 (DHSPKT -- KM -- ) [ Rỗi ]
9 p hcmute 12/03/2014 619 3
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường, Environmental protection.
Môi trường và ô nhiễm/ Lê Văn Khoa. -- Hà Nội: Giáo dục, 1995 220tr; 20,5cm 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. 3. Environmental protection. Dewey Class no. : -- dc 21 Call no. : 363.7 L433--K45 Dữ liệu xếp giá SKV003054 (DHSPKT -- KD -- ) SKV003055 (DHSPKT -- KD -- )
13 p hcmute 12/03/2014 392 1
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường, Environmental protection.
Giáo trình " Tài nguyên và môi trường biển" được chia thành 2 phần. Phần 1 gồm các chương từ chương một đến chương bốn, tập trung vào các vấn dề tài nguyên biển như nguồn lợi và tài nguyên biển, các phương pháp đánh giá nguồn lợi, chiến lược khai thác biển,..Phần 2 từ chương năm đến chương chín, tập trung vào các vấn đề môi trường...
9 p hcmute 24/02/2014 831 10
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường biển, Môi trường biển, Sinh vật biển, Tài nguyên biển
The study of the soil in the field
The study of the soil in the field/ G.R. Clarke. -- 4th ed.. -- London: Oxford University Press, 1957 204p.; 20cm. 1. Khoa học đất. 2. Soil science. Dewey Class no. : 631.4 -- dc 21 Call no. : 631.4 C598 Dữ liệu xếp giá SKN001761 (DHSPKT -- KD -- )
7 p hcmute 15/10/2013 517 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường
Soil and Water: Physical principles and processes
Soil and Water: Physical principles and processes/ Daniel Hillel. -- 2nd ed.. -- New York: Academic Press, 1972 288p.; 22cm. 1. Khoa học đất. 2. Soil and water. Dewey Class no. : 631.4 -- dc 21 Call no. : 631.4 H651 Dữ liệu xếp giá SKN001803 (DHSPKT -- KD -- ) SKN001754 (DHSPKT -- KD -- )
7 p hcmute 15/10/2013 449 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường
Elements of Soil Convervation/ Hugh Hammond Bennett. -- New York: McGraw-Hill, Inc, 1955 357p.; 21cm. 1. Khoa học đất. 2. Soil science. Dewey Class no. : 631.4 -- dc 21 Call no. : 631.4 B471 Dữ liệu xếp giá SKN001747 (DHSPKT -- KD -- )
10 p hcmute 15/10/2013 512 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường