- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Nạn ô nhiễm vô hình = La Pollution invisible
Nạn ô nhiễm vô hình = La Pollution invisible/ Mohamed Larbi Bouguerra, Lê Anh Tuấn(Dịch giả). -- Xb. lần 1. -- Hà Nội: Nxb. Hà Nội, 2001 369tr; 19cm 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. I. Lê Anh Tuấn, Dịch giả. Dewey Class no. : 363.7384 -- dc 21 Call no. : 363.7384 B758 Dữ liệu xếp giá SKV013982 (DHSPKT -- KD -- ) SKV013983 (DHSPKT -- KD -- )
6 p hcmute 12/03/2014 169 1
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường
Hóa học và sự ô nhiễm môi trường
Hóa học và sự ô nhiễm môi trường/ Vũ Đăng Độ. -- Xb. lần 1. -- Hà Nội: Giáo dục, 1999 142tr; 19cm 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. 3. Environmental protection. Dewey Class no. : 363.738 -- dc 21 Call no. : 363.738 V986-Đ631 Dữ liệu xếp giá SKV013901 (DHSPKT -- KD -- ) SKV013902 (DHSPKT -- KM -- ) [ Rỗi ] SKV013903 (DHSPKT -- KM -- ) [ Rỗi ]
9 p hcmute 12/03/2014 619 3
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường, Environmental protection.
Môi trường và ô nhiễm/ Lê Văn Khoa. -- Hà Nội: Giáo dục, 1995 220tr; 20,5cm 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. 3. Environmental protection. Dewey Class no. : -- dc 21 Call no. : 363.7 L433--K45 Dữ liệu xếp giá SKV003054 (DHSPKT -- KD -- ) SKV003055 (DHSPKT -- KD -- )
13 p hcmute 12/03/2014 392 1
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường, Bảo vệ môi trường, Environmental protection.
Giáo trình " Tài nguyên và môi trường biển" được chia thành 2 phần. Phần 1 gồm các chương từ chương một đến chương bốn, tập trung vào các vấn dề tài nguyên biển như nguồn lợi và tài nguyên biển, các phương pháp đánh giá nguồn lợi, chiến lược khai thác biển,..Phần 2 từ chương năm đến chương chín, tập trung vào các vấn đề môi trường...
9 p hcmute 24/02/2014 831 10
Từ khóa: Ô nhiễm môi trường biển, Môi trường biển, Sinh vật biển, Tài nguyên biển
The study of the soil in the field
The study of the soil in the field/ G.R. Clarke. -- 4th ed.. -- London: Oxford University Press, 1957 204p.; 20cm. 1. Khoa học đất. 2. Soil science. Dewey Class no. : 631.4 -- dc 21 Call no. : 631.4 C598 Dữ liệu xếp giá SKN001761 (DHSPKT -- KD -- )
7 p hcmute 15/10/2013 517 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường
Soil and Water: Physical principles and processes
Soil and Water: Physical principles and processes/ Daniel Hillel. -- 2nd ed.. -- New York: Academic Press, 1972 288p.; 22cm. 1. Khoa học đất. 2. Soil and water. Dewey Class no. : 631.4 -- dc 21 Call no. : 631.4 H651 Dữ liệu xếp giá SKN001803 (DHSPKT -- KD -- ) SKN001754 (DHSPKT -- KD -- )
7 p hcmute 15/10/2013 449 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường
Elements of Soil Convervation/ Hugh Hammond Bennett. -- New York: McGraw-Hill, Inc, 1955 357p.; 21cm. 1. Khoa học đất. 2. Soil science. Dewey Class no. : 631.4 -- dc 21 Call no. : 631.4 B471 Dữ liệu xếp giá SKN001747 (DHSPKT -- KD -- )
10 p hcmute 15/10/2013 512 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường
Land drainge and reclamation: Quincy Claude Ayres
Land drainge and reclamation: Quincy Claude Ayres, C.E , Daniels Scoates, A.E. -- New York: McGraw - Hall, Inc., 1939 496p.; 24cm. 1. Irrigation and drairage. 2. Tưới tiêu. I. Scostes. Daniels,A. E. Dewey Class no. : 631.587 -- dc 21 Call no. : 631.587 A985 Dữ liệu xếp giá SKN001743 (DHSPKT -- KD -- )
9 p hcmute 15/10/2013 225 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường
Annual Report, 1962: Agricultural experiment stations
Annual Report, 1962: Agricultural experiment stations/. -- Florida: University of Florida, 1962 370p.; 22cm. 1. Nông nghiệp -- Báo cáo -- Hoa Kỳ. Dewey Class no. : 630.4973 -- dc 21 Call no. : 630.4973 A615 Dữ liệu xếp giá SKN001730 (DHSPKT -- KD -- )
7 p hcmute 15/10/2013 192 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường
The Yearbook Agriculture 1962: After a hundred years
The Yearbook Agriculture 1962: After a hundred years/. -- 1st ed.. -- Wasington: The United States Goverment Printing Office, 1962 687p.; 23cm. 1. Nông nghiệp -- Sổ tay. 2. Niên giám nông nghiệp -- Hoa Ky. Dewey Class no. : 630.2 -- dc 21 Call no. : 630.2 Y39 Dữ liệu xếp giá SKN001727 (DHSPKT -- KD -- ) SKN001728 (DHSPKT -- KD -- )
9 p hcmute 15/10/2013 283 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường
Methods of testing chemicals on insects
Methods of testing chemicals on insects/ Harold H . Shepard.. -- 6th ed.. -- Minneapolis: Burgess Publishing Company, 1960 248p.; 20cm. 1. Sâu hại cây trồng -- Kiểm soát. 2. Thuốc trừ sâu. Dewey Class no. : 632.95 -- dc 21 Call no. : 632.95 S547 Dữ liệu xếp giá SKN000518 (DHSPKT -- KD -- )
8 p hcmute 15/10/2013 317 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường
ensors applications - Volume 4 : Sensors for automotive applications
ensors applications - Volume 4 : Sensors for automotive applications/ edited by J. Marek, H. - P. Trah, Y. Suzuki,... -- Weinheim ; [Cambridge]: Wiley-VCH, 2003 xxi, 560p.; 25 cm ISBN 3527295534 1. Automobiles -- Automatic control. 2. Automotive sensors. I. Gardner, J.W. II. Gopel, W. III. Hesse, J. IV. Marek, J. V. Suzuki, Y. VI. Trah, H. -P. VII. Yokomori, I. Dewey Class no. : 629.27 -- dc 22 Call no. : 629.27...
9 p hcmute 11/10/2013 324 1
Từ khóa: Ô nhiễm không khí, Ô nhiễm môi trường