- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Nghề PR quan hệ công chúng. -- H.: Kim Đồng, 2005 1Dewey Class no. : 659.2 -- dc 22Call no. : 659.2 N576
4 p hcmute 04/05/2022 320 0
Cấu tạo kiến trúc/ Phạm Việt Anh, Nguyễn Khắc Sinh, Vũ Hồng Cương,.. -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2011 284tr.; 27cm Dewey Class no. : 721 -- dc 22Call no. : 721 C371
8 p hcmute 04/05/2022 494 0
Tướng Nguyễn Sơn = General Nguyen Son
Tướng Nguyễn Sơn = General Nguyen Son. -- H.: Thông tấn, 2008 186tr.; 25cm Dewey Class no. : 923.259 7 -- dc 22Call no. : 923.2597 T927
3 p hcmute 04/05/2022 256 0
Tôn Dật Tiên người giải phóng Trung Hoa
Tôn Dật Tiên người giải phóng Trung Hoa / Henry Bond Restarick; Nguyễn Sinh Duy (dịch). -- Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2000 211tr.; 19cm Dewey Class no. : 923.2 -- dc 21Call no. : 923.2 R436
9 p hcmute 22/04/2022 245 0
Từ khóa: 1. Danh nhân chính trị. 2. Tôn Trung Sơn. 3. Trung Quốc -- Lịch sử. I. Nguyễn Sinh Duy (dịch). 1
Nấm ăn cơ sở khoa học và công nghệ nuôi trồng
Nấm ăn cơ sở khoa học và công nghệ nuôi trồng/ Nguyễn Hữu Đống (ch.b), Đinh Xuân Linh, Nguyễn Thị Sơn, Zani Federico. -- Xuất bản lần thứ 2. -- H.: Nông nghiệp, 1999 156tr.; 19cm Dewey Class no. : 635.8 -- dc 21Call no. : 635.8 N573-Đ682
7 p hcmute 20/04/2022 295 0
Từ khóa: 1. Mushroom. 2. Nấm ăn. I. Đinh Xuân Linh. II. Nguyễn Thị Sơn. III. Zani Federico.
Sức mạnh của sự đổi mới quản lý = The power of management innovation : 24 bí quyết nhằm duy trì và tăng tốc phát triển doanh nghiệp cùng lợi nhuận/ Armand V. Feigenbaum, Donald S. Feigenbaum; Hoàng Sơn, Thanh Ly ( dịch ),... -- Tp.HCM: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2009 103tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.4063 -- dc 22Call no. : 658.4063 F297
6 p hcmute 19/04/2022 313 0
Từ khóa: 1. Đổi mới quản lý. 2. Cải tiến quản lý. 3. Quản lý điều hành. I. Feigenbaum, Donald S. II. Hoàng Sơn. III. Nguyễn Ngọc Anh Vũ. IV. Thanh Ly.
Lịch sử Trung cận Đông/ Nguyễn Thị Thư, Nguyễn Hồng Bích, Nguyễn Văn Sơn. -- Hà Nội: Giáo dục, 2008 263tr.; 21cm Dewey Class no. : 956 -- dc 21Call no. : 956 N573-T532
6 p hcmute 19/04/2022 302 0
Từ khóa: 1. Trung cận đông -- Lịch sử. I. Nguyễn Hồng Bích. II. Nguyễn Văn Sơn.
Các bộ cảm biến trong kỹ thuật đo lường và điều khiển
Các bộ cảm biến trong kỹ thuật đo lường và điều khiển/ Lê Văn Doanh, Phạm Thượng Hàn, Nguyễn Văn Hòa,... -- In lần thứ 3 có sửa chữa. -- Hà Nội:. Khoa học và Kỹ thuật, 2006 503tr; 24cm . Dewey Class no. : 629.3812 -- dc 22Call no. : 629.3812 C118
10 p hcmute 08/04/2022 594 1
Kỹ thuật chuyển mạch số-T2/ Nguyễn Văn Thắng (chủ biên),nguiyễn Tất Đắc, Đặng Anh Sơn. -- Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa. -- H.: Giáo dục, 1998 255tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.381 59 -- dc 21Call no. : 621.38159 N573-T367
4 p hcmute 08/04/2022 285 0
Từ khóa: . 1. Điện tử số. 2. Mạch điện tử. I. Đặng Anh Sơn. II. Nguyễn Tất Đắc.
Lý thuyết xác suất thống kê: Dành cho sinh viên đại học, cao đẳng các trường khối kinh tế, ngoại thương, quản trị kinh doanh.../ Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh Sơn. -- Tp.HCM: Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh, 2013 322tr.; 21cm Dewey Class no. : 519.207 -- dc 22Call no. : 519.207 L433-L926
10 p hcmute 07/04/2022 332 5
Từ khóa: 1. Thống kê toán. 2. Xác suất thống kê. I. Nguyễn Thanh Sơn.
Nhập môn toán bảo hiểm nhân thọ
Nhập môn toán bảo hiểm nhân thọ/ Tô Anh Dũng, Lê Văn Thiện, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Tấn Huy. -- Tp.HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007 213tr.; 21cm 1. Toán bảo hiểm. 2. Toán học thống kê. 3. Xác suất thống kê. I. Lê Văn Thiện. II. Nguyễn Tấn Huy. III. Nguyễn Thanh Sơn. IV. Tô Anh Dũng. Dewey Class no. : 519.5 -- dc 22Call no. : 519.5 N576
8 p hcmute 07/04/2022 443 2
Giải tích toán học/ Đậu Thế Cấp, Nguyễn Huỳnh Phán, Nguyễn Thái Sơn, Trần Đình Thanh. -- Xb lần 1. -- H.: Giáo Dục, 2007 331tr.; 24cm Dewey Class no. : 515.07 -- dc 21Call no. : 515.07 Đ235-C236
6 p hcmute 07/04/2022 288 0