- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Nét đặc sắc trong văn hóa ẩm thực của cư dân Nam Định, Ninh Bình, Quảng Bình
Nét đặc sắc trong văn hóa ẩm thực của cư dân Nam Định, Ninh Bình, Quảng Bình/ Đỗ Đình Thọ, Đỗ Danh Gia, Nguyễn Văn Tăng ( Sưu tầm, giới thiệu ). -- H.: Văn hóa dân tộc, 2012 431tr.; 21cm Dewey Class no. : 394.109597 -- dc 22 Call no. : 394.109597 N469
6 p hcmute 16/06/2022 319 1
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị - QCVN 03:2009/BXD= VietNam building code on classifications and grading of civil and industrial buildings and Urban infrastructures/ Bộ Xây Dựng. -- H: Xây dựng, 2009 27tr.; 31cm Dewey Class no. : 690.021 2 -- dc 22 Call no. : 690.0212 Q165
5 p hcmute 30/05/2022 402 1
Thiết bị dập tạo hình máy ép cơ khí
Thiết bị dập tạo hình máy ép cơ khí/ Phạm Văn Nghệ, Đỗ Văn Phúc. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2004 198tr.; 28cm Dewey Class no. : 671.3 -- dc 21 Call no. : 671.3 P534-N576
6 p hcmute 26/05/2022 552 3
Từ khóa: 1. Công nghệ gia công kim loại. 2. Dập kim loại. 3. Máy cơ khí. I. Đỗ Văn Phúc.
Chất phụ gia thực phẩm: Cẩm nang cho người tiêu dùng
Chất phụ gia thực phẩm: Cẩm nang cho người tiêu dùng. -- Tp.HCM: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2011 75tr.; 15cm Dewey Class no. : 664.5 -- dc 22 Call no. : 664.5 C492
7 p hcmute 17/05/2022 338 2
Từ khóa: 1. Đồ gia vị. 2. Các chất hương liệu. 3. Chất phụ gia. 4. Phụ gia.
Tuyển tập báo cáo khoa học hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ nhất về sự cố công trình và các nguyên nhân/ Viện khoa học công nghệ xây dựng. -- H.: Xây dựng, 2001 223tr.; 30cm Dewey Class no. : 690.21 -- dc 22 Call no. : 690.21 T968
6 p hcmute 16/05/2022 249 0
Từ khóa: 1. Xây dựng -- Đo lường, đánh giá.
Sổ tay và Atlas đồ gá: (Giáo trình dùng cho sinh viên cơ khí thuộc các hệ đào tạo)
Sổ tay và Atlas đồ gá: (Giáo trình dùng cho sinh viên cơ khí thuộc các hệ đào tạo)/ GS. TS. Trần Văn Địch. -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 2000 196tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.944 -- dc 21Call no. : 621.944 T772-Đ546
5 p hcmute 12/05/2022 715 39
Từ khóa: 1. Cắt gọt kim loại -- Đồ gá. 2. Gia công kim loại -- Đồ gá. 3. Metal-cutting tools.
Lắp đặt, sử dụng và bảo quản đồ gỗ gia dụ
Lắp đặt, sử dụng và bảo quản đồ gỗ gia dụng/ Nguyễn Trọng Đa. -- Lần Thứ 1. -- Tp.HCM.: Trẻ, 2000 85tr.; 19cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 694.6 -- dc 21Call no. : 694.6 N573 - Đ111
4 p hcmute 11/05/2022 367 1
Từ khóa: 1. Đồ gỗ gia dụng -- Kỹ thuật lắp đặt, sửa chữa. 2. Home economics. 3. Housing management. 4. Thiết bị nhà ở -- Bảo trí và sửa chữa.
Sổ tay đồ dùng điện gia đình : Chọn mua, sử dụng, sửa chữa
Sổ tay đồ dùng điện gia đình : Chọn mua, sử dụng, sửa chữa/ Phạm Văn Khiết. -- H.: Lao động, 2006 510tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.31042 -- dc 22Call no. : 621.31042 P534-K45
6 p hcmute 10/05/2022 374 8
Từ khóa: 1. Đồ dùng điện. 2. Đồ dùng điện gia đình. 3. Dụng cụ điện.
Phục chế, bảo trì, làm đẹp vật dụng gia đình
Phục chế, bảo trì, làm đẹp vật dụng gia đình/ Daniel Puiboube; Người dịch:Hà Thiện Thiên. -- Lần Thứ 1. -- Tp.HCM.: Nxb Tp. Hồ Chí Minh, 2001 208tr.; 20,5cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 643.7 -- dc 21Call no. : 643.7 P979
10 p hcmute 09/05/2022 290 0
Giáo trình hướng dẫn thiết kế đồ gá trên máy cắt kim loại
Giáo trình hướng dẫn thiết kế đồ gá trên máy cắt kim loại/ Nguyễn Đức Năm. -- Lần Thứ 1. -- Tp.HCM.: Trường Đại học sư phạm kỹ thuật Tp. HCM., 1992 259tr.; 28,5cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 621.944 -- dc 21Call no. : 621.944 N573-N174
4 p hcmute 09/05/2022 586 10
Atlas đồ gá: Giáo trình cho sinh viên cơ khí thuộc các hệ đào tạo
Atlas đồ gá: Giáo trình cho sinh viên cơ khí thuộc các hệ đào tạo/ Trần Văn Địch. -- In lần thứ 5. -- Hà Nội: Khoa Học và Kỹ Thuật, 2010. - 252tr. 27cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. Số phân loại: 621.944 T772-Đ546
5 p hcmute 06/05/2022 721 14
Từ khóa: Cắt gọt kim loại, Đồ gá, Gia công cơ khí, Metal-cutting tools.
Thiết Kế Nội Thất và Đồ Gia Dụng
Thiết Kế Nội Thất và Đồ Gia Dụng/ Ngô Trí Tuệ.---- Trung Quốc: Lâm Nghiệp Trung Quốc,2005.401tr. ; 30cm.Dewey Class no. : 674.8 -- dc 23Call no. : 674.8 N569-T913.
3 p hcmute 05/05/2022 396 1