- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Máy xây dựng/ Nguyễn Thị Tâm. -- Hà Nội: Giao thông vận tải, 2002 374tr.; 27cm Dewey Class no. : 690.028 4 -- dc 21 Call no. : 690.0284 N573-T153
7 p hcmute 23/05/2022 293 0
Từ khóa: 1. Cơ khí xây dựng. 2. Máy xây dựng. 3. Thi công công trình.
Điều khiển tự động trong các lĩnh vực cơ khí: Tập 1
Điều khiển tự động trong các lĩnh vực cơ khí: Tập 1/ Phạm Đắp, Trần Xuân Tùy. -- H: Giáo dục, 1998 203tr; 27cm I. Trần Xuân Tùy. Dewey Class no. : 629.8 -- dc 21Call no. : 629.8 P534-Đ212
7 p hcmute 12/05/2022 808 6
Từ khóa: 1. Điều khiển tự động. 2. Kỹ thuật máy. 3. Thiết kế cơ khí -- Tự động hóa.
Sửa chữa máy xây dựng / Dương Văn Đức. -- H : Xây dựng, 2004 392tr : 27cm Dewey Class no. : 690.028 4 -- dc 21Call no. : 690.0284 D928-Đ822
14 p hcmute 11/05/2022 294 0
Từ khóa: 1. Cơ khí xây dựng. 2. Máy xây dựng. 3. Máy xây dựng -- Bảo trì và sửa chữa.
Sổ tay máy xây dựng/ Vũ Liêm Chính, Đỗ Xuân Đinh, Nguyễn Văn Hùng... -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2002 351tr.; 27cm I. Đỗ Xuân Đinh. II. Nguyễn Văn Hùng. III. Vũ Liêm Chính. Dewey Class no. : 690.028 4 -- dc 21Call no. : 690.0284 S675
7 p hcmute 11/05/2022 412 2
Từ khóa: 1. Cơ khí xây dựng. 2. Máy xây dựng.
Máy xây dựng / Nguyễn Văn Hùng (chủ biên), Phạm Quang Dũng, Nguyễn Thị Mai. -- Hà Nội: Khoa Học và Kỹ Thuật, 1999 271tr.; 27cm I. Nguyễn Thị Mai. II. Phạm Quang Dũng. Dewey Class no. : 690.028 4 -- dc 21Call no. : 690.0284 N573 - H936
7 p hcmute 11/05/2022 280 0
Từ khóa: 1. Cơ khí xây dựng. 2. Máy xây dựng.
Sổ tay chế tạo máy/ Trần Thế San, Nguyễn Ngọc Phương. -- Tp. Hồ Chí Minh: Đà Nẵng, 2005 339tr.; 19cm Dewey Class no. : 621.8 -- dc 21Call no. : 621.8 T772-S194
13 p hcmute 10/05/2022 401 7
Từ khóa: 1. Cơ khí chế tạo máy -- Sổ tay, cẩm nang. 2. Chế tạo máy -- Sổ tay, cẩm nang. I. Nguyễn Ngọc Phương.
Thiết kế và phân tích hệ thống cơ khí theo độ tin cậy
Thiết kế và phân tích hệ thống cơ khí theo độ tin cậy/ Nguyễn Hữu Lộc. -- Tp.HCM: Khoa học và kỹ thuật, 2006 311tr; 24cm Dewey Class no. : 621.815 -- dc 21Call no. : 621.815 N573-L811
8 p hcmute 09/05/2022 320 2
Từ khóa: 1. Cơ khí -- Phân tích và đánh giá. 2. Cơ khí -- Thiết kế. 3. Thiết kế máy.
Xơ dệt tính năng cao / Nguyễn Nhật Trinh. -- H. : Giáo dục, 2015 151tr. ; 24cm 1. Công nghệ dệt. 2. Cong nghe det. 3. Kỹ thuật cơ khí . 4. Xơ dệt. 5. Dệt may. I. Title: Xơ dệt tính năng cao / . II. Title: Nguyễn Nhật Trinh. Dewey Class no. : 677 -- dc 23Call no. : 677 N573-T833
7 p hcmute 06/05/2022 611 3
Cơ sở thiết kế máy xây dựng/ Vũ Liêm Chính, Phạm Quang Dũng, Trương Quốc Thành. -- H.: Xây dựng, 2002 355tr.; 27cm Dewey Class no. : 690.028 4 -- dc 21Call no. : 690.0284 V986-C539
9 p hcmute 19/04/2022 287 1
Từ khóa: 1. Cơ khí xây dựng. 2. Máy xây dựng. I. Phạm Quang Dũng. II. Trương Quốc Thành.
Sửa chữa bảo trì động cơ Diesel
Sửa chữa bảo trì động cơ Diesel/ Trần Thế San, Đỗ Dũng. -- Đà nẵng: Nxb.Đà Nẵng, 2005 480tr.: 27cm Dewey Class no. : 621.436 -- dc 22Call no. : 621.436 T772-S194
16 p hcmute 05/04/2022 450 9
Từ khóa: 1. Động cơ Diesel. 2. Bảo trì. 3. Cơ khí máy. 4. Sửa chữa
Phân tích dao động máy/ Nguyễn Hải. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2002 286tr.; 24cm Dewey Class no. : 621.811 -- dc 21Call no. : 621.811 N573-H149
6 p hcmute 25/03/2022 438 2
Từ khóa: 1. Cơ khí máy . 2. Chế tạo máy. 3. Nguyên lý máy -- Dao động. I. .
Thực hành sửa chữa và bảo trì động diesel
Thực hành sửa chữa và bảo trì động diesel/ Trần Thế San, Đỗ Dũng. -- Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2000 480tr; 27cm Dewey Class no. : 621.436 -- dc 22Call no. : 621.436 T772-S194
16 p hcmute 22/03/2022 359 1
Từ khóa: 1. Động cơ Diesel -- Bảo trì và sửa chữa. 2. Cơ khí máy -- Sửa chữa. I. Đỗ Dũng.