- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Nghệ thuật cắm hoa / Triệu Thị Chơi, Nguyễn Thị Thanh. -- TP.HCM: Phụ Nữ, 1990 103tr.; 19cm Dewey Class no. : 745.92 -- dc 21 Call no. : 745.92 T827-C545
5 p hcmute 30/05/2022 661 4
Từ khóa: 1. Nghệ thuật cắm hoa. 2. Nghệ thuật trang trí. I. Nguyễn Thị Thanh.
Nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản theo phong cách IKEBANA
Nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản theo phong cách IKEBANA / Reiko Takenaka; Trần Bích Ngọc (dịch). -- TP.HCM: Nxb. Thành Phố Hồ Chí Minh, 1998 123tr.; 26cm. Dewey Class no. : 745.92 -- dc 21 Call no. : 745.92 R362
4 p hcmute 30/05/2022 533 2
Từ khóa: 1. Ikebana (Nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản). 2. Nghệ thuật cắm hoa. 3. Nghệ thuật trang trí. I. Trần Bích Ngọc, Dịch giả.
Vẽ trang trí áo / Nhật Khanh (chủ biên), Phi Vân, Huy Cường. -- TP.HCM: Phụ Nữ, 1993 133tr.; 24cm 1. Mỹ thuật công nghiệp. 2. Nghệ thuật trang trí. I. Huy Cường. II. Phi Vân. Dewey Class no. : 745.2 -- dc 21 Call no. : 745.2 N579-K45
6 p hcmute 30/05/2022 297 0
Từ khóa: 1. Mỹ thuật công nghiệp. 2. Nghệ thuật trang trí. I. Huy Cường. II. Phi Vân.
ORIGAMI mới: Nghệ thuật xếp giấy toàn tập
ORIGAMI mới: Nghệ thuật xếp giấy toàn tập / Steve, Megumi Biddle; Nhân Văn (biên dịch). -- TP.HCM: Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002 275tr.; 27cm Dewey Class no. : 745.54 -- dc 21 Call no. : 745.54 B585
4 p hcmute 30/05/2022 427 0
Từ khóa: 1. Nghệ thuật trang trí . 2. ORIGAMI. I. Nhân Văn, Dịch giả.
Mẫu cửa sắt: 200 mẫu cửa cổng/ Hùng Thắng, Văn Tuấn. -- Hà Nội: Thanh niên, 2002 206tr.; 27cm Dewey Class no. : 721.8 -- dc 21 Call no. : 721.8 H936-T367
3 p hcmute 23/05/2022 357 1
Nghệ thuật làm dây trang trí điện thoại
Nghệ thuật làm dây trang trí điện thoại/ Saigonbook. -- Tp. Hồ Chí Minh: Phụ nữ, 2004 128 tr.: Minh họa; 21cm Dewey Class no. : 745.594 -- dc 21 Call no. : 745.594 N576
3 p hcmute 18/05/2022 271 0
Từ khóa: 1. Đồ vật trang trí. 2. Nghệ thuật trang trí ứng dụng. I. Saigonbook.
Giáo trình trang trí - Tập 2/ Phạm Ngọc Tới. -- Tái bản lần thứ hai. -- H.: Đại học Sư phạm, 2008 251tr.; 24cm Dewey Class no. : 745.4 -- dc 22 Call no. : 745.4 P534-T646
5 p hcmute 17/05/2022 138 1
Giáo trình trang trí - Tập 3/ Nguyễn THế Hùng, Nguyễn Thị Nhung. -- In lần thứ hai. -- H.: Đại học Sư phạm, 2008 195tr.; 24cm Dewey Class no. : 745.4 -- dc 22 Call no. : 745.4 N573-H936
5 p hcmute 17/05/2022 242 1
Từ khóa: 1. Nghệ thuật trang trí. 2. Trang trí. I. Nguyễn Thị Nhung.
Phương pháp cắm hoa thường dùng
Phương pháp cắm hoa thường dùng/ Nguyễn Kim Dân ( dịch ). -- H.: Mỹ thuật, 2006 111tr.; 27cm Dewey Class no. : 745.92 -- dc 22 Call no. : 745.92 P577
5 p hcmute 17/05/2022 281 1
Từ khóa: 1. Hoa -- Nghệ thuật cắm. 2. Nghệ thuật trang trí. I. Nguyễn Kim Dân.
Cắm hoa đơn giản/ Thục Nữ ( biên dịch). -- Đồng Nai : Tổng hợp Đồng Nai, 2004 94tr.; 26cm Dewey Class no. : 745.92 -- dc 22 Call no. : 745.92 C649
5 p hcmute 17/05/2022 320 1
Từ khóa: 1. Cắm hoa. 2. Cắm hoa -- Trang trí. 3. Nghệ thuật trang trí ứng dụng. I. Thục Nữ.
Những mẫu trang trí chọn lọc - T. 1: Hình tròn - hình chữ nhật
Những mẫu trang trí chọn lọc - T. 1: Hình tròn - hình chữ nhật/ Ngô Túy Phượng, Trần Hữu Tri, Nguyễn Thu Yên. -- Tái bản lần thứ 3. -- H.: Giáo dục, 2007 80tr.; 24cm Dewey Class no. : 745.4 -- dc 22 Call no. : 745.4 N569-P577
5 p hcmute 17/05/2022 321 0
Từ khóa: 1. Nghệ thuật trang trí. 2. Vẽ hội họa. I. Nguyễn Thu Yên. II. Trần Hữu Tri.
Những bài mẫu trang trí hình chữ nhật
Những bài mẫu trang trí hình chữ nhật/ Ngô Túy Phượng, Trần Hữu Tri, Nguyễn Thu Yên. -- Tái bản lần thứ 6. -- H.: Giáo dục, 2007 79tr.; 24cm Dewey Class no. : 745.4 -- dc 22 Call no. : 745.4 N569-P577
6 p hcmute 17/05/2022 295 0
Từ khóa: 1. Nghệ thuật trang trí. 2. Vẽ hội họa. I. Nguyễn Thu Yên. II. Trần Hữu Tri.