- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Tây Du Ký: Ngô Thừa Ân; Thụy Đình (dịch), Chu Thiên (hiệu đính)/ T1
Tây Du Ký: Ngô Thừa Ân; Thụy Đình (dịch), Chu Thiên (hiệu đính)/ T1. -- Tái bản. -- TP.HCM: Văn Nghệ, 2000 933tr.; 24cm Dewey Class no. : 895.13 -- dc 21Call no. : 895.13 N569-A532
9 p hcmute 20/04/2022 378 0
Tiếp thị tại sao kim: Khai thác tính nữ trong mỗi người
Tiếp thị tại sao kim: Khai thác tính nữ trong mỗi người/ Hermawan Kartajaya; Lan Phương, Thanh Huyền, Phương Hoa (dịch). -- H.: Lao động Xã hội, 2007 323tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.8 -- dc 22Call no. : 658.8 K18
14 p hcmute 19/04/2022 274 0
Từ khóa: 1. Management. 2. Marketing. 3. Nghệ thuật tiếp thị. 4. Tiếp thị. I. Lan phương, dịch. II. Phương Hoa, Dịch. III. Thanh Huyền, Dịch. IV. Trịnh Minh Giang Hiệu đính.
Quản lý sự thay đổi= Managing Change:Cẩm nang quản lý
Quản lý sự thay đổi= Managing Change:Cẩm nang quản lý/ Robert Heller; Kim Phượng biên dịch, Nguyễn Văn Qùi hiệu đính. -- Tp.HCM.: Tổng hợp Tp.HCM, 2006 69tr.; 24cm Dewey Class no. : 658.404 -- dc 22Call no. : 658.404 H477
6 p hcmute 19/04/2022 285 0
Từ khóa: 1. Thuật quản lý -- Quản lý sự thay đổi. I. Kim Phượng. II. Kim Phượng, Biên dịch. III. Nguyễn Văn Qùi, Hiệu đính.
Định vị thương hiệu = Brand Positioning
Định vị thương hiệu = Brand Positioning / Dương Ngọc Dũng, Phan Đình Quuyền. -- Tái bản lần thứ nhất. -- Tp. HCM : Thống kê, 2005 271tr ; 21cm Dewey Class no. : 658.83 -- dc 21Call no. : 658.83 D928-D916
13 p hcmute 19/04/2022 329 0
Từ khóa: 1. Quản lý thương hiệu. 2. Quản trị kinh doanh. 3. Tiếp thị. I. Phan Đình Quyền.
Quản lý khủng hoảng= Crsis Management:Cẩm nang quản lý
Quản lý khủng hoảng= Crsis Management:Cẩm nang quản lý/ Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu biên dịch, Nguyễn Văn Qùi hiệu đính. -- TP.HCM.: Tổng hợp Tp.HCM, 2006 171tr.; 24cm Dewey Class no. : 658.4 -- dc 22Call no. : 658.4 Q124
10 p hcmute 19/04/2022 295 0
Từ khóa: 1. Thuật quản lý -- Quản lý khủng hoảng. I. Nguyễn Văn Qùi, Hiệu đính. II. Phạm Ngọc Sáu. III. Tấn Phước.
Tư duy sáng tạo= Thinking Creatively: Cẩm nang quản lý
Tư duy sáng tạo= Thinking Creatively: Cẩm nang quản lý/ George P. Boulden, Ngô Đức Hiếu, Đỗ Mạnh Cương biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính. -- Tp.HCM.: Tổng hợp Tp.HCM, 2004 69tr.; 24cm Dewey Class no. : 658.409 -- dc 22Call no. : 658.409 B763
5 p hcmute 19/04/2022 389 0
Từ khóa: 1. Quá trình trí tuệ -- Tư duy sáng tạo. I. Đỗ Mạnh Cương. II. Ngô Đức Hiếu, Biên dịch. III. Nguyễn Văn Qùy, Hiệu đính.
Quản lý dự án / Gary R. Heerkens; TS. Nguyễn Cao Thắng ( hiệu đính). -- Hà Nội: Thống kê, 2004. 277tr.; 20cm. Dewey Class no. : 658.404 -- dc 21Call no. : 658.404 H459
11 p hcmute 19/04/2022 287 0
Từ khóa: 1. Dự án kinh tế. 2. Kinh tế đầu tư. I. Nguyễn Cao Thắng, TS., Hiệu đính.
Định vị thương hiệu = Brand Positioning
Định vị thương hiệu = Brand Positioning / Jack Trout, Steven Rivkin; biên dịch: Trương Ngọc Dũng, Phan Đình Quyền. -- Hà Nội : Thống kê, 2004 271tr : 21cm Dewey Class no. : 658.827 -- dc 21Call no. : 658.827 T861
22 p hcmute 19/04/2022 323 0
Từ khóa: 1. Nhãn hiệu. 2. Thương hiệu. I. Phan Đình Quyền, Biên dịch. II. Rivkin, Steve. III. Trương Ngọc Dũng, Biên dịch.
Từ điển giải thích thổ nhưỡng học = Толковый словаръ по почвоведению/ Viện Hàn lâm khoa học Liên-xô
Từ điển giải thích thổ nhưỡng học = Толковый словаръ по почвоведению/ Viện Hàn lâm khoa học Liên-xô, Lê Văn Khoa(Dịch giả), Lê Đức(Dịch giả), Vũ Ngọc Tuyên( Hiệu đính). -- Hà Nội: Nông nghiệp, 1975 308tr; 20cm Dewey Class no. : 631.403 -- dc 21Call no. : 631.403 T833
6 p hcmute 08/04/2022 363 0
Dịch học hiện đại tư duy - đạo lý và mưu lược kinh doanh
Dịch học hiện đại tư duy - đạo lý và mưu lược kinh doanh/ Đông A Sáng; Nguyễn Văn Chinh hiệu đính. -- Thanh Hóa: Nxb.Thanh Hóa, 2007 316tr.; 21cm Dewey Class no. : 181.11 -- dc 22Call no. : 181.11 Đ682-S225
4 p hcmute 07/04/2022 277 0
Từ khóa: 1. Kinh dịch trong kinh doanh. 2. Triết học cổ đại Trung Quốc. I. Nguyễn Văn Chinh, hiệu đính.
Sửa chữa động cơ diesel/ Han Sang Don; Lê Anh Tuấn, Lê Thượng Hiền (dịch); Trần Văn Địch (hiệu đính). -- H.: Lao động - Xã hội, 2001 190tr.; 29cm Dewey Class no. : 621.436 -- dc 21Call no. : 621.436 H233-D674
4 p hcmute 24/03/2022 442 2
Từ khóa: 1. Động cơ đốt trong -- Bảo trì và sửa chữa. 2. Động cơ Diesel -- Bảo trì và sửa chữa. I. Lê Anh Tuấn, Dịch giả. II. Lê Thượng Hiền, Dịch giả. III. Trần Văn Địch, Hiệu đính.
Mẹo vặt đông y chữa bệnh bằng cây thuốc Nam
Mẹo vặt đông y chữa bệnh bằng cây thuốc Nam/ Nguyễn Nguyên Quân(Biên soạn), Đinh Công Bảy(hiệu đính). -- 1st ed. -- Hà Nội: Thanh niên, 2000 1273tr; 19cm Dewey Class no. : 615.882 -- dc 21, 633.88Call no. : 615.882 N573-Q144
9 p hcmute 24/03/2022 387 1
Từ khóa: 1. Dược liệu Việt Nam. 2. Medicinal plants. 3. Y học cổ truyền -- Điều trị. I. Đinh Công Bảy, Hiệu đính.