- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Readings in American Literature = Trích giảng văn học Mỹ : A college - level literature course - Book 1/ Nguyễn Trung Tánh ( Biên soạn ). -- . -- Tp.HCM: Nxb.Tp. Hồ Chí Minh, 2008 241tr.; 21cm Dewey Class no. : 810 -- dc 22Call no. : 810 N573-T164
5 p hcmute 04/05/2022 317 3
Từ khóa: 1. Văn học Mỹ. 2. Văn học Mỹ -- Bài đọc. I. Nguyễn Trung Tánh.
Cuốn theo chiều gió = Gone with the wind :Tiểu thuyết - Tập 1
Cuốn theo chiều gió = Gone with the wind :Tiểu thuyết - Tập 1 / Margaret Mitchell; Vũ Kim Thư (dịch). -- Tái bản lần thứ tư. -- H. : Văn Học, 2004 687tr. ; 19cm Dewey Class no. : 813 -- dc 22Call no. : 813 M681
3 p hcmute 25/04/2022 260 0
Từ khóa: 1. Văn học Mỹ -- Tiểu thuyết.
Truyện ngắn / Ernest Hemingway; Lê Huy Bắc, Đào Thu Hằng, Tô Đức Huy,...( dịch ). -- H. : Văn học, 2004 573tr. ; 21cm Dewey Class no. : 813.108 -- dc 22Call no. : 813.108 H488
16 p hcmute 25/04/2022 263 0
Từ khóa: 1. Văn học Mỹ -- Tuyển tập. 2. Văn học Mỹ -- Truyện ngắn.
Tiếng chim hót trong bụi mận gai = The Thorn Birds
Tiếng chim hót trong bụi mận gai = The Thorn Birds :Tiểu thuyết / Colleen McCullough; Phạm Mạnh Hùng ( dịch ). -- Tái bản. -- H. : Văn học, 2007 703tr. ; 24cm Dewey Class no. : 813 -- dc 22Call no. : 813 M478
6 p hcmute 25/04/2022 191 0
Từ khóa: 1. Văn học Mỹ -- Tiểu thuyết.
Những truyện ngắn hay nhất thế giới= The most interesting short stories in the world
Những truyện ngắn hay nhất thế giới= The most interesting short stories in the world: Sau mỗi truyện đều kèm theo bài tập Anh văn về các phần đọc hiểu, ngữ pháp và từ vựng/ O. Henry; Nguyễn Thế Dương dịch. -- Hải Phòng: Nxb Hải Phòng, 2004 141tr.; 21cm Dewey Class no. : 813.52 -- dc 22Call no. : 813.52 H521
5 p hcmute 25/04/2022 332 0
Từ khóa: 1. Truyện ngắn Mỹ. 2. Song ngữ. 3. Văn học Mỹ. I. Nguyễn Thế Dương, dịch.
Truyện ngắn Agatha Christie/ Agatha Christie; Vũ Đình Bình, Lê Thu Hà, Hà Việt Anh (dịch) . -- Hà Nội: Hội nhà văn, 2002 351tr.; 19cm Dewey Class no. : 813 -- dc 21Call no. : 813 C542
4 p hcmute 22/04/2022 261 0
Từ khóa: 1. Truyện trinh thám. 2. Văn học Mỹ. I. Hà Việt Anh . II. Lê Thu Hà. III. Vũ Đình Bình.
Scarlett hậu cuốn theo chiều gió: Tiểu thuyết: Tập 2
Scarlett hậu cuốn theo chiều gió: Tiểu thuyết: Tập 2 / Alexandra Ripley; Khắc Thành, Thanh Bình, Anh Việt (dịch), Lê Trí Viễn, Huỳnh Lý (hiệu đính). -- Hà Nội: Văn Học, 2002 506tr.; 19cm Dewey Class no. : 813 -- dc 21Call no. : 813 R589
5 p hcmute 22/04/2022 309 0
Từ khóa: 1. Tiếu thuyết Mỹ. 2. Văn học Mỹ. I. Anh Việt, Dịch giả. II. Huỳnh Lý, Hiệu đính. III. Khắc Thành, Dịch giả. IV. Lê Trí Viễn, Hiệu đính. V. Thanh Bình, Dịch giả.
Scarlett hậu cuốn theo chiều gió: Tiểu thuyết- tập 1
Scarlett hậu cuốn theo chiều gió: Tiểu thuyết / Alexandra Ripley; Khắc Thành, Thanh Bình, Anh Việt (dịch), Lê Trí Viễn, Huỳnh Lý (hiệu đính)/ T1. -- Hà Nội: Văn Học, 2002 515tr.; 19cm Dewey Class no. : 813 -- dc 21Call no. : 813 R589
7 p hcmute 22/04/2022 315 0
Từ khóa: 1. Tiểu thuyết Mỹ. 2. Văn học Mỹ. I. Anh Việt, Dịch giả. II. Huỳnh Lý, Hiệu đính. III. Khắc Thành, Dịch giả. IV. Lê Trí Viễn, Hiệu đính. V. Thanh Bình, Dịch giả.
Hàm cá mập: Tiểu thuyết / Peter Benchly; Nguyễn Việt Long (dịch). -- Tái bản. -- Hà Nội: Hội Nhà Văn, 1998 421tr.; 19cm Dewey Class no. : 813 -- dc 21Call no. : 813 B457
3 p hcmute 22/04/2022 212 0
Từ khóa: 1. Tiểu thuyết Mỹ. 2. Văn học Mỹ. I. Nguyễn Việt Long (dịch).
Có Bác mãi trong tim/ Ngô Thành, Nguyễn Đình Thống, Lê Huy Mậu,... -- Tp.HCM: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2009 194tr.; 21cm Dewey Class no. : 895.9228403 -- dc 22Call no. : 895.9228403 C652
18 p hcmute 20/04/2022 374 0
7 ngày và 35 năm. -- H.: Kim đồng, 2005 239tr; 24cm Dewey Class no. : 895.922803 -- dc 22Call no. : 895.922803 B356
6 p hcmute 20/04/2022 298 0
Ký ức tây nguyên: Hồi ức / Đặng Vũ Hiệp, Lê Hải Triều, Ngô Vĩnh Bình (thể hiện). -- in lần thứ hai có sửa chữa, bổ sung. -- Hà Nội: Quân Đội Nhân Dân, 2002 370tr.; 21cm Dewey Class no. : 895.922803 -- dc 21Call no. : 895.922803 Đ182-H633
6 p hcmute 20/04/2022 368 2