- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Việc ăn uống của người Mường Tấc
Đinh Văn Ân Việc ăn uống của người Mường Tấc / Đinh Văn Ân. -- . -- H. : Khoa học Xã hội, 2015 174tr. ; 21cm ISBN 9786049028137 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 Đ584-A531
7 p hcmute 04/07/2022 333 1
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác- Q1
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác- Q1 / Nhiều tác giả. -- . -- H. : Khoa học xã hội, 2015 914tr. ; 21cm ISBN 9786049440342 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 N576
6 p hcmute 04/07/2022 358 1
Từ khóa: 1. Làng nghề truyền thống. 2. Làng nghề truyền thống. 3. Văn hóa dân gian . 4. Việt Nam. I. . II. Title: Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : . III. Title: Nghề chế tác đá, nghề sơn và một số nghề khác - Q1 / . IV. Title: Nhiều tác giả. V. Title:
Giáo phường nhà tơ Đại Hàng Kẻ Lứ - Yên Lý
Giáo phường nhà tơ Đại Hàng Kẻ Lứ - Yên Lý / Nguyễn Nghĩa Nguyên (sưu tầm, giới thiệu) ; Tăng Gia Tăng, Ngyễn Thị Lâm (dịch). -- . -- H. : Khoa học xã hội, 2015 107tr. ; 21cm ISBN 9786049028526 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 G434
6 p hcmute 04/07/2022 405 1
Từ khóa: 1. Giáo phường. 2. Giáo phường. 3. Văn hóc dân gian . 4. Van hóa dân gian . 5. Việt Nam. I. Nguyễn Nghia Nguyên. II. Title: Giáo phường nhà tơ đạii hàng Kẻ Lứ - Yên Lý / . III. Title: Nguyễn Nghia Nguyên (suu tầm, giới thiệu) ; Tăng Gia Tăng, Nguyễn Thị Lâm (dịch). IV. Title: .
Cồng chiêng trong văn hóa người BaNa Kriêm
Yang Dang Cồng chiêng trong văn hóa người BaNa Kriêm / Yang Dang. -- . -- H. : Khoa học xã hội, 2015 119tr ; 21cm ISBN 9786049027505 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 Y221-D182
8 p hcmute 04/07/2022 333 1
Nhà ở cổ truyền các ân tộc Việt Nam
Nguyễn Khắc Tụng Nhà ở cổ truyền các ân tộc Việt Nam - T2 / Nguyễn Khắc tường. -- . -- H. : Khoa học Xã hội, 2015 471tr. ; 21cm ISBN 9786049029011 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 N573-T926
8 p hcmute 04/07/2022 328 1
Trần Việt Ngữ Về nghệ thuật chèo - Q.1 / Trần Việt Ngữ. -- . -- H. : Khoa học xã hội, 2015 406tr. ; 21cm ISBN 9786049027932 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 T772 - N576
7 p hcmute 04/07/2022 395 1
Trần Vân Hạc Lịch Thái Sơn La. Q.5 / Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung. -- . -- H. : Khoa học xã hội, 2015 616 tr. ; 21cm ISBN 9786049028397 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 T772-H12
7 p hcmute 04/07/2022 347 1
Từ khóa: 1. Văn hóa dân gian -- Việt Nam. 2. Văn hóa dân gian . 3. Việt Nam. I. Title: Lịch Thái Sơn La. Q.5 / . II. Title: Trần Vân Hạc, Cà Văn Chung. III. Title: .
Nguyễn Thanh Lợi Theo dòng văn hóa dân gian/ Nguyễn Thanh Lợi -- . -- H. : Khoa học xã hội, 2015 302tr. ; 21cm ISBN 9786049027789 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 N573-L834
6 p hcmute 04/07/2022 266 1
Bước đầu tìm hiều văn hóa ẩm thực Việt Nam - Q1
Phan Văn Hoàn Bước đầu tìm hiều văn hóa ẩm thực Việt Nam - Q1 / Phan Văn Hoàn. -- . -- H. : Khoa học xã hội, 2015 599tr. ; 21cm ISBN 9786049028564 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 P535-H678
15 p hcmute 04/07/2022 476 1
Văn hóa Thái tìm hiểu và khám phá - T1
Quán Vi Miên Văn hóa Thái tìm hiểu và khám phá - T1 / QUán Vi Miên. -- . -- H. : Khoa học xã hội, 2015 527tr. ; 21cm ISBN 9786049027772 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 Q16-M631
10 p hcmute 04/07/2022 304 1
Vè Sinh Hoạt. Q.2 / Vũ Tố Hảo (biên soạn). -- H. : Khoa học xã hội 2015 606tr. ; 21cm ISBN 9786049025112 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 V394
13 p hcmute 04/07/2022 357 1
Achât (Sử thi của dân tộc Ta-Ôi) : Song ngữ Ta-Ôi - Việt. Q.1
Kê Sửu Achât (Sử thi của dân tộc Ta-Ôi) : Song ngữ Ta-Ôi - Việt. Q.1 / Kê Sửu. -- H. : Khoa học xã hộii, 2015 550 tr. ; 21cm ISBN 9786049028618 Dewey Class no. : 390.09597 -- dc 23 Call no. : 390.09597 K24-S967
7 p hcmute 04/07/2022 341 1