- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Giải mã tiểu thuyết Kim Dung/ Vương Hải Hồng, Trương Hiểu Yến; Cao Cự Thanh(dịch). -- HCM.: Trẻ, 2002 302tr.; 19cm Dewey Class no. : 808.3 -- dc 21Call no. : 808.3 V994-H772
9 p hcmute 22/04/2022 317 0
Từ khóa: 1. Thi pháp học. 2. Văn học Trung Quốc -- Lịch sử và Phê bình. I. Cao Cự Thanh. II. Trương Hiểu Yến.
Đặng Tiểu Bình giữa đời thường
Đặng Tiểu Bình giữa đời thường / Nhiếp Nguyệt Nham; Lê Khánh Trường (dịch). -- TP.HCM: Nxb Trẻ, 2001 553tr.; 19cm Dewey Class no. : 923.2 -- dc 21, 951Call no. : 923.2 N582-N577
6 p hcmute 22/04/2022 248 0
Từ khóa: 1. Đặng Tiểu Bình. 2. Các nhà chính trị. 3. Trung Quốc -- Lịch sử. I. Lê Khánh Trường (dịch).
Gia thế Mao Trạch Đông / Lý Tương Văn (chủ biên); Thái Hoàng, Ngô Văn Tuyển (dịch). -- Hà Nội: Thanh Niên, 2000 575tr.; 19cm Dewey Class no. : 923.2 -- dc 21Call no. : 923.2 L981-V217
5 p hcmute 22/04/2022 302 0
Những mẫu chuyện lịch sử nổi tiếng Trung Quốc: Mười đại thừa tướng Trung Quốc
Những mẫu chuyện lịch sử nổi tiếng Trung Quốc: Mười đại thừa tướng Trung Quốc/ Lưu Kiệt (ch.b.); Phong Đảo (dịch). -- Tp. Hồ Chí Minh: Thanh niên, 1999 962tr.; 19cm Dewey Class no. : 923.2051 -- dc 21, 895.13, 951Call no. : 923.2051 L975-K47
8 p hcmute 22/04/2022 274 0
Lã Thị Xuân Thu / Lã Bất Vi; Phan Văn Các (dịch). -- Hà Nội: Văn Học, 1999 212tr.; 19cm Dewey Class no. : 951 -- dc 21Call no. : 951 L111-V598
6 p hcmute 22/04/2022 299 0
Từ khóa: 1. Trung Quốc -- Lịch sử. 2. Văn hóa Trung Quốc. I. Phan Văn Các (dịch).
Tôn Dật Tiên người giải phóng Trung Hoa
Tôn Dật Tiên người giải phóng Trung Hoa / Henry Bond Restarick; Nguyễn Sinh Duy (dịch). -- Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2000 211tr.; 19cm Dewey Class no. : 923.2 -- dc 21Call no. : 923.2 R436
9 p hcmute 22/04/2022 244 0
Từ khóa: 1. Danh nhân chính trị. 2. Tôn Trung Sơn. 3. Trung Quốc -- Lịch sử. I. Nguyễn Sinh Duy (dịch). 1
Những mẩu chuyện lịch sử nổi tiếng của Trung Quốc - T. 1
Những mẩu chuyện lịch sử nổi tiếng của Trung Quốc - T. 1/ Văn Hùng, Phạm Khắc Chương, Tạ Văn Doanh (dịch). -- H.: Thanh niên, 1998 218tr.; 19cm Dewey Class no. : 951 -- dc 21Call no. : 951 N576
5 p hcmute 22/04/2022 370 0
Từ khóa: 1. Trung Quốc -- Lịch sử. I. Phạm Khắc Chương dịch. II. Tạ Văn Doanh dịch. III. Văn Hùng dịch.
Sử Trung Quốc: Nguyễn Hiến Lê/ T1 Từ đầu tới cuối ngũ đại
Sử Trung Quốc: Nguyễn Hiến Lê/ T1 Từ đầu tới cuối ngũ đại . -- TP.HCM: Văn Hóa, 1997 354tr.; 19cm Dewey Class no. : 951 -- dc 21Call no. : 951 N573-L433
9 p hcmute 22/04/2022 92 0
Từ khóa: 1. Trung Quốc -- Lịch sử.
Những mẫu chuyện lịch sử nổi tiếng Trung Quốc: Mười đại Hoàng Đế Trung Quốc
Những mẫu chuyện lịch sử nổi tiếng Trung Quốc: Mười đại Hoàng Đế Trung Quốc / Lưu Huy (chủ biên); Phong Đảo (dịch). -- TP.HCM: Trẻ, 2000 944tr.; 19cm Dewey Class no. : 923.2 -- dc 21, 895.13, 951Call no. : 923.2 L975-H987
9 p hcmute 20/04/2022 307 3
Các hoàng đế Trung Hoa / Đặng Duy Phúc. -- Xb. lần 2. -- Tp. HCM.: Trẻ, 2001 493tr.; 19cm Dewey Class no. : 951 -- dc 21, 923.1Call no. : 951 Đ182-P577
18 p hcmute 20/04/2022 226 0
Từ khóa: 1. Các hoàng đế Trung Hoa. 2. Trung Quốc -- Lịch sử -- Nguồn sử liệu.
Sử Ký/ Tư Mã Thiên; Phan Ngọc (dịch). -- H.: Văn học, 1999 564tr.; 21cm Dewey Class no. : 951 -- dc 21Call no. : 951 T883-T434
23 p hcmute 20/04/2022 120 0
Từ khóa: 1. Sử ký. 2. Trung Quốc -- Lịch sử. I. Phan Ngọc (dịch).
Tây Du Ký: Ngô Thừa Ân; Thụy Đình (dịch), Chu Thiên (hiệu đính)/ T1
Tây Du Ký: Ngô Thừa Ân; Thụy Đình (dịch), Chu Thiên (hiệu đính)/ T1. -- Tái bản. -- TP.HCM: Văn Nghệ, 2000 933tr.; 24cm Dewey Class no. : 895.13 -- dc 21Call no. : 895.13 N569-A532
9 p hcmute 20/04/2022 379 0