- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Ứng dụng Arduino điều khiển đánh lửa và phun xăng lửa trên động cơ 1 xy lanh: Đồ án tốt nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô/ Nguyễn Thanh Lạc, Lê Hoàng Tiến; Lê Thanh Phúc (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2018 66tr.: hình ảnh, bảng; 30cm + 01 file mềm Không có bản giấy Dewey...
66 p hcmute 30/05/2022 1225 42
Từ khóa: Arduino -- Ứng dụng, Hệ thống đánh lửa, Hệ thống điện tử -- Động cơ đốt trong, Lê Hoàng Tiến, Lê Thanh Phúc
Kỹ thuật phay: Giáo trình dùng cho học viên, học sinh, công nhân các ngành kỹ thuật, kinh tế, sư phạm thuộc các hệ đào tạo/ Nguyễn Tiến Đào, Nguyễn Tiến Dũng. -- In lần thứ ba. -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 2006 187tr; 24cm Dewey Class no. : 671.35 -- dc 21 Call no. : 671.35 N573-Đ211
9 p hcmute 26/05/2022 387 6
Từ khóa: 1. Kỹ thuật phay -- Gia công kim loại. I. Nguyễn Tiến Dũng.
Thiết kế và thi công mô hình thanh toán cước phí xe buýt
Thiết kế và thi công mô hình thanh toán cước phí xe buýt: Đồ án tốt nghiệp ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông/ Phạm Thị Tiền, Nguyễn Thanh Nghĩa (Giảng viên hướng dẫn) . -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2021 iii, 67tr.; 30cm + 1 đĩa CD Dewey Class no. : 621.384192 -- dc 23 Call no. : KĐĐ-41 621.384192 P534-562
67 p hcmute 26/05/2022 373 5
Từ khóa: Ứng dụng web, Cước phí xe buýt, RFID, Thiết kế website, Nguyễn Thanh Nghĩa, Phạm Thị Tiền
Khu căn hộ cao cấp Bcons Suối Tiên
Khu căn hộ cao cấp Bcons Suối Tiên: Đồ án tốt nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng/ Nguyễn Quang Nghĩa; Lê Phương Bình (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2021 xi, 132tr.; 30cm + 1 đĩa CD Dewey Class no. : 690.8314 -- dc 23 Call no. : XDC-49 690.8314 N573-N576
135 p hcmute 26/05/2022 289 5
Từ khóa: Căn hộ -- Thiết kế, Chung cư, Chung cư Bcons Suối Tiên, Xây dựng tòa nhà, Lê Phương Bình
Marketing căn bản/ Quách Thị Bửu Châu, Đinh Tiên Minh, Nguyễn Công Dũng,... -- Hà Nội: Lao động, 2007 245tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.83 -- dc 22 Call no. : 658.83 M345
6 p hcmute 19/05/2022 284 3
Từ khóa: 1. Marketing. 2. Tiếp thị. I. Đinh Tiên Minh. II. Nguyễn Công Dũng. III. Nguyễn Văn Trưng.
Nghệ thuật cắm hoa thực dụng sơ cấp
Nghệ thuật cắm hoa thực dụng sơ cấp / Hoàng Kiếm Đệ, Trần Huệ Tiên; Quỳnh Hương ( biên dịch ). -- Tp.HCM: Nxb.Tổng hợp Tp.Hồ Chí Minh, 2005 79tr.; 27cm Dewey Class no. : 745.92 -- dc 22 Call no. : 745.92 H678-Đ278
5 p hcmute 17/05/2022 296 2
Từ khóa: 1. Cắm hoa thực dụng. 2. Nghệ thuật cắm hoa. I. Trần Huệ Tiên.
Hàn đại cương/ Jang Hyun Soon: Người dịch: Nguyễn Tiến Dũng . -- Lần Thứ 1. -- H.: Lao động xã hội, 2002 363tr.; 28,5cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 671.52 -- dc 21 Call no. : 671.52 J33- S711
4 p hcmute 13/05/2022 284 1
Từ khóa: 1. Kỹ thuật hàn. 2. Welding. I. Nguyễn Tiến Dũng Dịch giả.
Công nghệ kim loại và ứng dụng CAD/CAM
Công nghệ kim loại và ứng dụng CAD/CAM/ Nguyễn Tiến Đào, Nguyễn Tiến Dũng. -- H: Khoa học và Kỹ thuật, 2001 298tr; 24cm Dewey Class no. : 671.028 5 -- dc 21 Call no. : 671.0285 N573-Đ211
6 p hcmute 13/05/2022 447 3
Từ khóa: 1. Công nghệ chế tạo máy. 2. Gia công kim loại -- -- Ứng dụng tin học. I. Nguyễn Tiến Dũng.
Tính toán thiết kế công trình ngầm
Tính toán thiết kế công trình ngầm/ Trần Thanh Giám, Tạ Tiến Đạt. -- H.: Xây dựng, 2002 367tr; 27cm Dewey Class no. : 624.19 -- dc 21Call no. : 624.19 T772-G432
9 p hcmute 12/05/2022 391 1
Từ khóa: 1. Thiết kế xây dựng -- Công trình ngầm. I. Tạ Tiến Đạt.
Ô tô - máy kéo / Bùi Hải Triều. Nông Văn Vìn, Đặng Tiến Hòa, Hàn Trung Dũng. -- H : Khoa học kỹ thuật, 2001 520tr : 27cm Dewey Class no. : 629.23 -- dc 21Call no. : 629.23 Ô87
10 p hcmute 12/05/2022 434 2
Từ khóa: 1. Ô tô máy kéo. 2. Ô tô -- Chế tạo. 3. Máy kéo -- Chế tạo. I. Đặng Tiến Hòa, TS. II. Hàn Trung Dũng, ThS. III. Nông Văn Vìn, TS. .
Marketing căn bản/ Quách Thị Bửu Châu, Đinh Tiên Minh, Nguyễn Công Dũng,... -- Hà Nội: Lao động, 2007 245tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.83 -- dc 22Call no. : 658.83 M345
6 p hcmute 11/05/2022 352 1
Từ khóa: 1. Marketing. 2. Tiếp thị. I. Đinh Tiên Minh. II. Nguyễn Công Dũng. III. Nguyễn Văn Trưng.
Tư duy chiến lược/ Avinash K. Dixit, Bary J. Nalebuff; Nguyễn Tiến Dũng, Lê Ngọc Liên dịch. -- Hà Nội: Tri thức, 2007 463tr.; 22cm Dewey Class no. : 658.401 -- dc 22Call no. : 658.401 D619
16 p hcmute 20/04/2022 321 0