- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Giải đáp thắc mắc về làn da của bạn
Giải đáp thắc mắc về làn da của bạn/ Trương Luân. -- 1st ed. -- Tp.HCM.: Trẻ, 1998 95tr; 19cm Dewey Class no. : 616.5 -- dc 21Call no. : 616.5 T872-L927
7 p hcmute 09/03/2022 124 0
Từ khóa: 1. Bệnh da. 2. Dematopharmacology. 3. Skin -- Care and hygiene. 4. Thuốc dưỡng da.
Chăm sóc da và điều trị bệnh da
Chăm sóc da và điều trị bệnh da/ Trương Luân. -- 2nd ed. -- Tp.HCM.: Trẻ, 1994 155tr; 19cm Dewey Class no. : 616.5 -- dc 21Call no. : 616.5 T872-L927
7 p hcmute 09/03/2022 91 0
Từ khóa: 1. Bệnh da. 2. Dematopharmacology. 3. Skin -- Care and hygiene. 4. Thuốc dưỡng da.
Thuốc và món ăn chữa bách bệnh : 2000 phương thuốc ăn-uống chữa 951 bệnh
Thuốc và món ăn chữa bách bệnh : 2000 phương thuốc ăn-uống chữa 951 bệnh/ Nguyễn Quỳnh(Bên dịch(, Quỳnh Kha(Biên dịch). -- Xb. lần 1. -- Hải Phòng: Nxb. Hải Phòng, 2000 527tr; 19cm Dewey Class no. : 613.2 -- dc 21Call no. : 613.2 T536
10 p hcmute 09/03/2022 255 0
Từ khóa: 1. Món ăn bài thuốc . 2. Món ăn bài thuốc -- Trung Quốc. 3. Vegetarianism -- China. I. Nguyễn Quỳnh, Biên dịch. II. Quỳnh Kha, Biên dịch.
Chữa bệnh bằng thức ăn bài thông thường : 1200 bài thuốc
Chữa bệnh bằng thức ăn bài thông thường : 1200 bài thuốc/ Phan Tấn Tô(Biên soạn). -- Tái bản lần thứ nhất. -- Huế: Thuận Hóa, 1997 246tr; 19cm Dewey Class no. : 613.2 -- dc 21Call no. : 613.2 P535-T627
4 p hcmute 09/03/2022 244 1
Từ khóa: 1. Món ăn bài thuốc. 2. Vegetarianism -- Vietnam. I. Đức Hạnh. II. Lê Thành. III. Mai Lan.
Giảm mập / Thiên Ân( Biên dịch). -- 1st ed. -- Hà Nội.: Phụ nữ, 1998 90tr; 19cm 1. Ăn kiêng. 2. Giáo dục sức khỏe. 3. Món ăn bài thuốc -- Hoa Kỳ. 4. Overweigh children. 5. Overweigh women. 6. Vegetarianism -- .S. I. Thiên Ân, Biên dịch. Dewey Class no. : 613.262 -- dc 21, 613.7Call no. : 613.262 G432
5 p hcmute 09/03/2022 261 0
Từ khóa: 1. Ăn kiêng. 2. Giáo dục sức khỏe. 3. Món ăn bài thuốc -- Hoa Kỳ. 4. Overweigh children. 5. Overweigh women. 6. Vegetarianism -- .S. I. Thiên Ân, Biên dịch.
Các phương pháp chống mập hiệu quả
Các phương pháp chống mập hiệu quả / Nguyễn Thị Kim Hưng( Chủ biên). -- Xb. lần 1. -- Hà Nội: Phụ nữ, 2000 214tr; 19cm Dewey Class no. : 613.25 -- dc 21, 613.7Call no. : 613.25 C118
7 p hcmute 09/03/2022 280 0
Tỉ lệ Cholestérol cao : Cách phòng ngừa và chữa trị qua ăn uống
Tỉ lệ Cholestérol cao : Cách phòng ngừa và chữa trị qua ăn uống / Hoàng Hoàng( Biên soạn). -- Xb. lần 1. -- Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai, 1999 154tr; 19cm . Dewey Class no. : 613.262 -- dc 21, 613.7Call no. : 613.262 H678-H678
10 p hcmute 09/03/2022 279 0
Hướng dẫn sử dụng thuốc/ Bộ y tế. -- 2nd ed. -- Hà Nội: Liên hiệp các xí nghiệp dược Việt Nam, 2001 495tr; 20cm Dewey Class no. : 615.103 -- dc 21Call no. : 615.103 H957
7 p hcmute 09/03/2022 243 0
Từ khóa: 1. Danh mục thuốc -- Việt Nam. 2. Thuốc và cách sử dụng.
Mỹ phẩm thiên nhiên: [ phương pháp bảo vệ và dinh dưỡng da bằng cây thuốc, rau quả]
Mỹ phẩm thiên nhiên: [ phương pháp bảo vệ và dinh dưỡng da bằng cây thuốc, rau quả]/ Vũ Văn Chuyên. -- 1st ed. -- Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1997 231tr; 19cm Dewey Class no. : 615.11597 -- dc 21Call no. : 615.11597 V986-C564
7 p hcmute 09/03/2022 252 0
Thức ăn: Những điều kiêng kỵ và cách phối hợp chữa bệnh
Thức ăn: Những điều kiêng kỵ và cách phối hợp chữa bệnh/ Diền Tiệp...[et al.]. -- 1st ed. -- Hà Nội: Phụ nữ, 2000 275tr; 19cm Dewey Class no. : 613.2 -- dc 21Call no. : 613.2 T532
16 p hcmute 09/03/2022 171 0
Từ khóa: 1. Món ăn bài thuốc. 2. Vegetarianism -- China. I. Hứa Thục Thanh.
1000 điều kiêng kỵ trong uống thuốc chữa bệnh
1000 điều kiêng kỵ trong uống thuốc chữa bệnh/ Lý Đại Nham, Lý Kiên Khay, Phạm Văn Tùng(Biên dịch), Minh Hùng(Hiệu đính). -- Xb. lần 1 . -- Hà Nội: Thanh niên, 2001 351tr; 19cm Dewey Class no. : 615.7 -- dc 21Call no. : 615.7 Đ132-N174
14 p hcmute 09/03/2022 297 0
Từ khóa: 1. Pharmacognosy -- China. 2. Thuốc và cách sử dụng. 3. Thuốc và cách sử dụng -- Trung Quốc. I. Lý Kiên Khay. II. Minh Hùng, Hiệu Đính. III. Phạm Văn Trung, Dịch giả.
Thức ăn bài thuốc/ Nguyễn Kiều(Biên soạn), Đức Hạnh, Mai Linh, Lê Thành. -- 1st ed. -- Hà Nội: Nxb. Hà Nội, 1997 366tr; 19cm Dewey Class no. : 613.2 -- dc 21Call no. : 613.2 T532
4 p hcmute 09/03/2022 207 0
Từ khóa: 1. Món ăn bài thuốc. 2. Vegetarianism -- Vietnam. I. Đức Hạnh. II. Lê Thành. III. Mai Lan.