- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Nghề dệt vải của người Cơ-Ho Chil
Nghề dệt vải của người Cơ-Ho Chil/ Ngọc Lý Hiển. -- .: Văn hóa dân tộc, 2010 120tr.; 30cm ISBN 9786047000197 Dewey Class no. : 746.089 -- dc 22 Call no. : 746.089 N576-H633
7 p hcmute 10/06/2022 265 1
Từ khóa: 1. Nghề dệt. 2. Nghề dệt thủ công. 3. Nghề dệt vải. 4. Nghề dệt -- Dân tộc thiểu số.
Các phương pháp gia công kim loại
Các phương pháp gia công kim loại/ Đặng Văn Nghìn (ch.b.), Phạm Ngọc Tuấn, Lê Trung Thực,... -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007 418tr.; 27cm 1. Dewey Class no. : 671 -- dc 22 Call no. : 671 Đ182-N576
8 p hcmute 26/05/2022 764 14
Khảo sát tính chất của Enzyme Lipase cố định trên vật liệu Cellulose vi khuẩn
Khảo sát tính chất của Enzyme Lipase cố định trên vật liệu Cellulose vi khuẩn: Đồ án tốt nghiệp ngành Công nghệ thực phẩm/ Trần Thị Như Hảo, Trương Thị Thu; Vũ Trần Khánh Linh (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2021 iii, 121tr.; 30cm Dewey Class no. : 660.6 -- dc 23 Call no. : CTP-16 660.6 T772-H252
122 p hcmute 26/05/2022 358 8
Từ khóa: Công nghệ sinh học, Enzyme Lipase, Vật liệu Cellulose, Trương Thị Thu, Vũ Trần Khánh Linh
Những quy tắc vàng trong quản lý, kinh doanh và điều hành doanh nghiệp cho giám đốc
Những quy tắc vàng trong quản lý, kinh doanh và điều hành doanh nghiệp cho giám đốc/ Tăng Bình, Thu Huyền, Ái Phương (Sưu tầm và hệ thống hóa). -- H.: Thời đại, 2012 447tr.; 28cm Dewey Class no. : 658 -- dc 22 Call no. : 658 N576
10 p hcmute 26/05/2022 269 0
7 bài học lãnh đạo trong hủng hoảng= 7 lessons for leading in crisis
7 bài học lãnh đạo trong hủng hoảng= 7 lessons for leading in crisis/ Bill George, người dịch: Công Minh, Nhã Thư. -- Tp.HCM: Tổng Hợp Tp.HCM, 2011 192tr.; 21cm Dewey Class no. : 658 -- dc 22 Call no. : 658 G347
18 p hcmute 26/05/2022 321 0
Từ khóa: 1. Kỹ năng lãnh đạo. 2. Thuật quản lý. I. Công Minh. II. Nhã Thư.
Công tác hoàn thiện trong xây dựng thi công và nghiệm thu = Finish works in construction - Execution and acceptance. Phần 1: Công tác lát và láng trong xây dựng; Phần 2: Công tác trát; Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng: TCVN 9377: 2012. -- Xuất bản lần 1. -- H.: Xây dựng, 2014 35tr.; 31cm ISBN 9786048200916 Dewey Class no. : 693.6 -- dc 23 Call no. : 693.6...
5 p hcmute 23/05/2022 377 1
Từ khóa: 1. Tiêu chuẩn xây dựng. 2. Vật liệu xây dựng -- Thi công và nghiệm thu.
Tuyển tập tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam = Proceedings of Vietnam construction standards - Tập IX: Quản lý chất lượng, thi công và nghiệm thu/ Bộ Xây dựng. -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2007 964tr.; 31cm Dewey Class no. : 690.028 -- dc 22 Call no. : 690.028 T968
12 p hcmute 23/05/2022 429 1
Thiết bị điều khiển khả trình - PLC
Thiết bị điều khiển khả trình - PLC : Dùng cho sinh viên hệ cao đẳng và đại học/ Phạm Xuân Khánh, Phạm Công Dương, Bùi Thị Thu Hà. -- Tái bản lần thứ nhất. -- H.: Giáo dục, 2009 159tr.; 24cm Dewey Class no. : 629.89 -- dc 22 Call no. : 629.89 P534-K45
7 p hcmute 23/05/2022 452 1
Từ khóa: Điều khiển công nghiệp, Điều khiển khả trình -- Thiết bị, PLC. I. Bùi Thị Thu Hà. II. Phạm Công Dương .
Công nghệ Enzym/ Nguyễn Đức Lượng (ch.b.); Cao Cường, Nguyễn Ánh Tuyết,... -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2004 534tr.; 24cm Dewey Class no. : 660.634 -- dc 22 Call no. : 660.634 N573-L964
6 p hcmute 18/05/2022 503 5
Kỹ thuật bảo quản lúa thương phẩm
Kỹ thuật bảo quản lúa thương phẩm/ Trần Thị Mai, Vũ Đức Hưng, hiệu đính: Nguyễn Kim Vũ. -- Tái bản lần thứ nhất. -- H.: Nông nghiệp, 2006 28tr.; 21cm Dewey Class no. : 664.028 -- dc 22 Call no. : 664.028 T772-M217
5 p hcmute 18/05/2022 425 4
Từ khóa: 1. Bảo quản lương thực . 2. Bảo quản lúa. 3. Công nghệ sau thu hoạch.
Hóa học thực phẩm/ Lê Ngọc Tú (ch.b), Lưu Duẩn, Bùi Đức Hợi,... -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 1999 292tr.; 21cm Dewey Class no. : 664 -- dc 21 Call no. : 664 L433-T883
6 p hcmute 18/05/2022 1199 36
Sổ tay kỹ thuật bảo quản lương thực
Sổ tay kỹ thuật bảo quản lương thực/ Vũ Quốc Trung, Lê Thế Ngọc . -- Lần Thứ 1. -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 1999 310tr.; 20,5cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 664.028 -- dc 21 Call no. : 664.028 V986 - T871
9 p hcmute 18/05/2022 484 2