- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Chuẩn mực kế toán áp dụng cho các đơn vị thành viên trực thuộc tổng công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam: Tập 2/ Tổng công ty Bưu chính Việt Nam. -- H : Bưu điện, 2006 339tr ; 27cm Dewey Class no. : 657.83 -- dc 22 Call no. : 657.83 C559
7 p hcmute 19/05/2022 298 0
Từ khóa: 1. Doanh nghiệp bưu chính viễn thông -- Chuẩn mực kế toán. 2. Kế toán doanh nghiệp.
Chuẩn mực kế toán áp dụng cho các đơn vị thành viên trực thuộc tổng công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam: Tập 1/ Tổng công ty Bưu chính Việt Nam. -- H : Bưu điện, 2006 168tr ; 27cm Dewey Class no. : 658.83 -- dc 22 Call no. : 657.83 C559
7 p hcmute 19/05/2022 323 0
Từ khóa: 1. Doanh nghiệp bưu chính viễn thông -- Chuẩn mực kế toán. 2. Kế toán doanh nghiệp.
Tìm hiểu hệ thống chuẩn mực kế toán và kiểm toán Việt Nam
Tìm hiểu hệ thống chuẩn mực kế toán và kiểm toán Việt Nam / Huỳnh Văn Hoài (sưu tầm và hệ thống). -- Tp.HCM.: Thống Kê, 2003 526tr.; 21cm Dewey Class no. : 657.45 -- dc 21 Call no. : 657.45 T582
7 p hcmute 18/05/2022 345 0
Từ khóa: 1. Kế toán. 2. Kiểm toán. I. Huỳnh Văn Hoài, Sưu tầm và hệ thống.
Hướng dẫn thiết kế - lắp đặt mạng điện khu dân cư
Hướng dẫn thiết kế - lắp đặt mạng điện khu dân cư/ Trần Thế San, Nguyễn Trọng Thắng. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2011 256tr.; 24cm I. Nguyễn Trọng Thắng. Dewey Class no. : 621.319 -- dc 22Call no. : 621.319 T772-S194
8 p hcmute 10/05/2022 651 14
Từ khóa: 1. Cung cấp điện. 2. Hệ thống điện -- Kỹ thuật thiết kế - Lắp đặt.
Thiết kế công trình hạ tầng đô thị và giao thông công cộng thành phố
Thiết kế công trình hạ tầng đô thị và giao thông công cộng thành phố/ Nguyễn Xuân Vinh. -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2011 432tr.; 27cm Dewey Class no. : 625.7 -- dc 22Call no. : 625.7 N573-V784
7 p hcmute 10/05/2022 352 0
Từ khóa: 1. Công trình hạ tầng -- Thiết kế. 2. Giao thông công cộng.
Thiết kế đường ô tô - Tập 2: Nền mặt đường và công trình thoát nước
Thiết kế đường ô tô - Tập 2: Nền mặt đường và công trình thoát nước/ Dương Học Hải, Nguyễn Xuân Trục. -- Tái bản lần thứ 7. -- Hà Nội.: Giáo dục, 2010 247tr.; 27cm I. Nguyễn Xuân Trục. Dewey Class no. : 625.8 -- dc 22Call no. : 625.8 D929-H141
6 p hcmute 10/05/2022 415 1
Từ khóa: 1. Giao thông đường bộ. 2. Đường ô tô. 3. Công trình thoát nước. 4. Mặt đường. 5. Thiết kế
Giáo trình quy hoạch và thiết kế hệ thống thủy lợi - Tập 2
Giáo trình quy hoạch và thiết kế hệ thống thủy lợi - Tập 2/ Phạm Ngọc Hải, Tống Đức Khang, Bùi Hiếu, Phạm Việt Hòa. -- H.: Xây dựng, 2006 229tr.; 27cm Dewey Class no. : 627.5 -- dc 22Call no. : 627.5 G434
6 p hcmute 10/05/2022 304 0
Thiết kế đường ô tô cao tốc/ Dương Học Hải. -- H.: Giáo dục Việt Nam, 2009 223tr.; 24cm Dewey Class no. : 625.72 -- dc 22Call no. : 625.72 D928-H149
6 p hcmute 10/05/2022 275 1
Từ khóa: 1. Đường cao tốc. 2. Giao thông đường bộ. 3. Kỹ thuật thiết kế.
Thi công cáp và hầm hố cáp viễn thông
Thi công cáp và hầm hố cáp viễn thông/ Bùi Thanh Giang, Nguyễn Văn Dũng, Đinh Hải Đăng, Phạm Duy Phong. -- Hà NỘi: Bưu điện, 2007 333tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.3821 -- dc 22Call no. : 621.3821 T422
9 p hcmute 10/05/2022 358 0
Từ khóa: 1. Cáp viễn thông. 2. Thiết kế thi công. I. Đinh Hải Đăng. II. Nguyễn Văn Dũng. III. Phạm Duy Phong.
Hướng dẫn thiết kế và thi công tường chắn đất có cốt theo phương pháp RRR
Hướng dẫn thiết kế và thi công tường chắn đất có cốt theo phương pháp RRR / Nguyễn Đình Dũng. -- H : Xây dựng, 2005 124tr ; 21cm Dewey Class no. : 624.164 -- dc 21Call no. : 624.164 N573-D916
7 p hcmute 09/05/2022 611 1
Từ khóa: 1. Đường bộ -- Thiết kế. 2. Tường chắn đất. 3. Tường chắn trong công trình giao thông.
Thiết kế tường chắn đất/ Nguyễn Quang Chiêu. -- H.: Giao thông Vận tải, 2004 136tr.; 27cm Dewey Class no. : 624.164 -- dc 21Call no. : 624.164 N573-C533
6 p hcmute 09/05/2022 501 2
Từ khóa: 1. Đường bộ -- Thiết kế. 2. Tường chắn đất. 3. Tường chắn trong công trình giao thông.
Hướng dẫn thiết kế lắp đặt điện theo tiêu chuẩn quốc tế IEC= Electrical Installation Guide : According to IEC international Standards / Schneider Electric S. A, người dịch: Phan Thị Thanh Bình, Phan Quốc Dũng, Phạm Quang Vinh... -- In lần thứ 5 có chỉnh sửa. -- Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật, 2007 690tr; 21cm Dewey Class no. : 621.31 -- dc 21Call no. : 621.31 H957
14 p hcmute 09/05/2022 655 7