- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Xác suất thống kê và quá trình ngẫu nhiên
Xác suất thống kê và quá trình ngẫu nhiên/ Nguyễn Chí Long. -- Tp.HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008 282tr.; 21cm Dewey Class no. : 519.207 -- dc 22Call no. : 519.207 N573-L848
9 p hcmute 07/04/2022 627 9
Từ khóa: 1. Quá trình ngẫu nhiên. 2. Xác suất. 3. Xác suất thống kê -- Giáo trinh.
Nhập môn toán bảo hiểm nhân thọ
Nhập môn toán bảo hiểm nhân thọ/ Tô Anh Dũng, Lê Văn Thiện, Nguyễn Thanh Sơn, Nguyễn Tấn Huy. -- Tp.HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007 213tr.; 21cm 1. Toán bảo hiểm. 2. Toán học thống kê. 3. Xác suất thống kê. I. Lê Văn Thiện. II. Nguyễn Tấn Huy. III. Nguyễn Thanh Sơn. IV. Tô Anh Dũng. Dewey Class no. : 519.5 -- dc 22Call no. : 519.5 N576
8 p hcmute 07/04/2022 443 2
Giáo trình thống kê doanh nghiệp
Giáo trình thống kê doanh nghiệp / Trần Thị Hòa, Nguyễn Văn Ký, Vũ Đỗ Minh. -- H. : Nxb.Hà Nội, 2006 167tr. ; 24cm Dewey Class no. : 338.642 -- dc 22Call no. : 338.642 T772-H678
9 p hcmute 07/04/2022 374 0
Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán
Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán/ Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh. -- H.: Thống kê, 2005 663tr.; 21cm Dewey Class no. : 519.2 -- dc 22Call no. : 519.2 N573-V217
15 p hcmute 07/04/2022 348 1
Từ khóa: . 1. Thống kê toán. 2. Xác suất thống kê. I. Trần Thái Ninh.
Giáo trình thống kê dân số/ Phạm Đại Đồng. -- H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2007 247tr.; 21cm 1. Giáo trình. 2. Thống kê. 3. Thống kê dân số. Dewey Class no. : 519.5 -- dc 22Call no. : 519.5 P534-Đ682
10 p hcmute 07/04/2022 228 0
Từ khóa: 1. Giáo trình. 2. Thống kê. 3. Thống kê dân số. Dewey Class no. : 519.5 -- dc 22
Xác suất thống kê và các tính toán trên Excel
Xác suất thống kê và các tính toán trên Excel: Dùng cho cán bộ, sinh viên các ngành kinh tế và kỹ thuật / Trần Văn Minh, Phí Thị Vân Anh. -- In lần thứ ba có sửa chữa bổ sung. -- H. : Giao thông Vận tải, 2007 347 tr. ; 21 cm Dewey Class no. : 519.2 -- dc 22Call no. : 519.2 T772-M664
7 p hcmute 07/04/2022 438 0
Từ khóa: .1. Tin học ứng dụng. 2. Xác suất thống kê -- Ứng dụng tin học. I. Phí Thị Vân Anh.
Lý thuyết xác suất và thống kê
Lý thuyết xác suất và thống kê/ Đinh Văn Gắng. -- Hà Nội.: Giáo dục, 2007 249tr; 20cm Dewey Class no. : 519.207 -- dc 21Call no. : 519.207 Đ584-G197
6 p hcmute 07/04/2022 294 2
Giáo trình thống kê doanh nghiệp
Giáo trình thống kê doanh nghiệp/ Từ Điển, Phạm Ngọc Kiểm. -- In tái bản. -- Hà Nội.: Thống kê,2006 356tr.; 23cm Dewey Class no. : 338.642 -- dc 22Call no. : 338.642 T883-Đ562
6 p hcmute 07/04/2022 332 0
Từ khóa: 1. Kinh tế doanh nghiệp. 2. Thống kê kinh tế. I. Phạm Ngọc Kiểm.
Giáo trình lý thuyết thống kê/ Nguyễn Huy Thịnh. -- Hà Nội: Tài chính, 2004 220tr.; 21cm Dewey Class no. : 519.5 -- dc 22Call no. : 519.5 N573-T443
7 p hcmute 07/04/2022 337 1
Xác suất thống kê/ Đào Hữu Hồ. -- H.: Đại học Quốc gia, 2006 258tr.; 21cm Dewey Class no. : 519.207 -- dc 22Call no. : 519.207 Đ211-H678
9 p hcmute 07/04/2022 410 1
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học/ Nguyễn Quang Báu. -- In lần thứ 3. -- H.: Đại học Quốc gia, 2004 198tr.; 21cm Dewey Class no. : 519.207 -- dc 22Call no. : 519.207 N573-B337
7 p hcmute 07/04/2022 376 1
Xác suất và thống kê: Lý thuyết và các bài tập
Xác suất và thống kê: Lý thuyết và các bài tập/ Đậu Thế Cấp. -- H.: Giáo dục, 2006 179tr.; 20cm Dewey Class no. : 519.207 -- dc 22Call no. : 519.207 Đ235-C236
6 p hcmute 07/04/2022 273 0