- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Dasmann, Raymond F. Environmental conservation/ Raymond F. Dasmann. -- 2nd ed.. -- New York: John Wiley & Sons, Inc., 1968 375p.; 24cm. 1. Bảo vệ môi trường. 2. Environmental protection. Dewey Class no. : 363.7 -- dc 21 Call no. : 363.7 D229 Dữ liệu xếp giá SKN001767 (DHSPKT -- KD -- )
8 p hcmute 19/06/2013 202 1
Từ khóa: Thống kê kinh tế, Toán kinh tế
Food and civilization: A symposium
Food and civilization: A symposium. -- 1st ed. -- United States: Charles C. Thomas; 1966. 308p. includes index; 24cm. 1. Food. Dewey Class no. : 338.19 -- dc 21 Call no. : 338.19 F686 Dữ liệu xếp giá SKN001389 (DHSPKT -- KD -- )
10 p hcmute 19/06/2013 244 1
Từ khóa: Thống kê kinh tế, Toán kinh tế
Task force report: Science and technology: A report to the president's commission on law enforcement and administration of justice. -- 1st ed. -- Washington, D.C.: [san nominal], 1967 228p.; 30cm. 1. Khoa học hình sự. 2. Luật hình sự. 3. Tội phạm học. Dewey Class no. : 345.02 -- dc 21 Call no. : 345.02 T198 Dữ liệu xếp giá SKN001059 (DHSPKT -- KD -- )
11 p hcmute 19/06/2013 314 1
Từ khóa: Thống kê kinh tế, Toán kinh tế
The economics of electrical installation design
Wedge, George A. The economics of electrical installation design / George A. Wedge . -- London: Isaac Pitman and Sons 1956 311p.; 21cm.. 1. Dự toán kinh tế -- Năng lượng. Dewey Class no. : 338.6041 -- dc 21 Call no. : 338.6041 W932 Dữ liệu xếp giá SKN000954 (DHSPKT -- KD -- )
9 p hcmute 19/06/2013 317 1
Từ khóa: Thống kê kinh tế, Toán kinh tế
Mays, Larry W Water resources handbook/ Larry W. Mays . -- New York.: McGraw-Hill, 1996 1200p.; 23cm ISBN 0 07 041150 6 1. Tài nguyên nước . 2. Water-supply. I. Larry W. Mays. Dewey Class no. : 333.9115 -- dc 21 Call no. : 333.9115 M466 Dữ liệu xếp giá SKN000298 (DHSPKT -- KD -- )
13 p hcmute 19/06/2013 313 1
Từ khóa: Thống kê kinh tế, Toán kinh tế
Mathematical programming for natural resource management
Dykstra, Dennis P Mathematical programming for natural resource management/ Dennis P.Dykstra. -- New York: McGraw-Hill, 1984 318p.; 24cm ISBN 0 07 018552 2 1. Forest management -- Linear programming. 2. Khoa học tự nhiên. 3. Nature resources -- Management -- Linear programming. 4. Programming ( mathematics ). Dewey Class no. : 333.714 -- dc 21 Call no. : 333.714 D996 Dữ liệu...
11 p hcmute 19/06/2013 296 1
Từ khóa: Thống kê kinh tế, Toán kinh tế
Practical guide to envirolmental impact assessment
Marriott, Betty Bowers Practical guide to envirolmental impact assessment/ Betty Bowers Marriott. -- New York.: McGraw-Hill, 1997 320p.; 24cm 1. Bảo vệ môi trường. 2. Environmental impact analysis -- United States. Dewey Class no. : 333.714 -- dc 21 Call no. : 333.714 M359 Dữ liệu xếp giá SKN000008 (DHSPKT -- KD -- )
14 p hcmute 19/06/2013 386 1
Từ khóa: Thống kê kinh tế, Toán kinh tế
Basic statistics for business and economics
Lind, Douglas A. Basic statistics for business and economics/ Douglas A. Lind. -- New York.: McGraw-Hill, 2000 564p.; 24cm. 1. Thống kê kinh tế. 2. Toán kinh tế. Dewey Class no. : 330.1543 -- dc 21 Call no. : 330.1543 L742 Dữ liệu xếp giá SKN003191 (DHSPKT -- KD -- )
10 p hcmute 19/06/2013 549 1
Từ khóa: Thống kê kinh tế, Toán kinh tế
Hiện nay chưa có một định nghĩa chính xác và chính xác về kinh tế lượng. Các nhà khoa học nghiên cứu kinh tế lượng bắt đầu từ những cách tiếp cận khác nhau, do đó có những quan niệm khác nhau về kinh tế lượng. Kinh tế lượng là việc áp dụng các kĩ thuật thống kê vào việc đánh giá, kiểm định các lý thuyết kinh tế (theo businessdictionary.com)....
42 p hcmute 26/09/2012 744 19
Từ khóa: kinh tế lượng, lý thuyết xác suất, giải thuyết thống kê, biến ngẫu nhiên, ước lượng tham số, luật số lớn, thống kê mô tả
eviews là phần mềm đc thiết kế riêng cho các mô hình kinh tế lượng và chuối thời gian, phần mềm này phù hợp cho giảng dạy và học tập môn kinh tế lượng cho đối tương sinh viên đại học và sau đại học... hướng dẫn thực hành eviews 4 thiết thực cho các môn kinh tế lượng...
70 p hcmute 25/09/2012 632 5
Từ khóa: kinh tế lượng, lý thuyết xác suất, giải thuyết thống kê, biến ngẫu nhiên, ước lượng tham số, luật số lớn, thống kê mô tả
Hiện nay chưa có một định nghĩa chính xác và chính xác về kinh tế lượng. Các nhà khoa học nghiên cứu kinh tế lượng bắt đầu từ những cách tiếp cận khác nhau, do đó có những quan niệm khác nhau về kinh tế lượng.Kinh tế lượng là việc áp dụng các kĩ thuật thống kê vào việc đánh giá, kiểm định các lý thuyết kinh tế (theo businessdictionary.com).
135 p hcmute 25/09/2012 755 12
Từ khóa: kinh tế lượng, xác suất thống kê, hồi quy hai biến, toán thống kê, phần mềm chuyên dùng, toán kinh tế lượng, thống kê mô tả, đo lường kinh tế