- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Versace/ Richard Martin; người dịch: Quốc Tuấn. -- Lần Thứ 1. -- Tp. Hồ Chí Minh: Văn Nghệ, 2000 80tr.; 19cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 646.4 -- dc 21Call no. : 646.4 M379
3 p hcmute 04/05/2022 286 0
Từ khóa: Fashion and art. 2. Mẫu thời trang. 3. Thời trang và Nghệ thuật. 4. Versace
Balenciaga/ Người dịch: Quốc Tuấn. -- Lần Thứ 1. -- Tp. Hồ Chí Minh.: Văn Nghệ, 2000 80tr.; 19cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 646.4 -- dc 21Call no. : 646.4 B183
3 p hcmute 04/05/2022 243 0
Từ khóa: 1. Mẫu thời trang. 2. Mẫu thời trang Balenciaga. 3. Thời trang.
Chanel/ Người dịch:Quốc Tuấn. -- Lần Thứ 1. -- Tp.HCM.: Văn Nghệ, 2000 79tr.; 19cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 646.4 -- dc 21Call no. : 646.4 B252
3 p hcmute 04/05/2022 277 0
Từ khóa: 1. Fashion and art. 2. Mẫu thời trang Chanel. 3. Thời trang và Nghệ thuật. I. Quốc tuấn Dịch giả.
Lanvin/ Người dịch:Quốc Tuấn. -- Lần Thứ 1. -- Tp.Hồ Chí Minh.: Văn Nghệ, 2000 79tr.; 19cm Summary: Nội dung chính:Dewey Class no. : 646.4 -- dc 21Call no. : 646.4 L926
3 p hcmute 04/05/2022 263 0
Từ khóa: 1. Fashion and art. 2. Mẫu thời trang. 3. Mẫu thời trang Lanvin. 4. Thời trang và Nghệ thuật.
Thời trang:Duyên dáng dạo phố/ Tiểu Quỳnh. -- Tp.HCM : Tổng hợp, [2005] 136tr ; 28cm Dewey Class no. : 687.042 -- dc 22Call no. : 687.042 T564-Q99
2 p hcmute 04/05/2022 292 1
Từ khóa: 1. Thời trang. 2. Mẫu trang phục. 3. Thời trang dạo phố. I. .
Giáo trình môn học nguyên tắc thiết kế thời trang
Giáo trình môn học nguyên tắc thiết kế thời trang/ Võ Phước Tấn, Thái Châu Á. -- H.: Lao động - Xã hội, 2008 239tr.; 21cm Dewey Class no. : 746.92 -- dc 22Call no. : 746.92 V872-T161
7 p hcmute 04/05/2022 537 3
Thời trang mới xuân hè 2000 - Vol 17: Đầm dài, đầm ngắn, veston, đồ kiểu, áo thun kiểu
Thời trang mới xuân hè 2000 - Vol 17: Đầm dài, đầm ngắn, veston, đồ kiểu, áo thun kiểu/ Yến Nga. -- Tp. Hồ Chí Minh: Trẻ, 2000 48tr.; 26cm Dewey Class no. : 687.042 -- dc 21Call no. : 687.042 Y45-N576
3 p hcmute 22/04/2022 284 0
Thời trang mới - Vol 14: New fashion: Đầm ngắn, đầm dài, veston, đồ kiểu
Thời trang mới - Vol 14: New fashion: Đầm ngắn, đầm dài, veston, đồ kiểu/ Yến Nga. -- Tp. Hồ Chí Minh: Trẻ, 1999 48tr.; 21cm Dewey Class no. : 687.042 -- dc 21Call no. : 687.042 Y45-N576
3 p hcmute 22/04/2022 275 0
Thời trang mới: New fashion catalog 1999 và 2000
Thời trang mới: New fashion catalog 1999 và 2000/ {ktg}. -- Lần Thứ 1 73tr.; 27cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 687.042 -- dc 21Call no. : 687.042 T449
3 p hcmute 22/04/2022 151 0
Từ khóa: 1. Fashion and art. 2. Mẫu thời trang. 3. Thời trang và Nghệ thuật.
Thời trang - Q. A: Hướng dẫn thực hành các mẫu
Thời trang - Q. A: Hướng dẫn thực hành các mẫu/ Thiên Kim . -- H.: Phụ Nữ, 1998 99tr.; 27cm Dewey Class no. : 687.042 -- dc 21Call no. : 687.042 T434-K49
3 p hcmute 22/04/2022 270 0
Từ khóa: 1. Bộ sưu tập thời trang. 2. Fashion and art. 3. Mẫu thời trang. 4. Thời trang và Nghệ thuật.
Thời trang - Q. C: Hướng dẫn thực hành các mẫu
Thời trang - Q. C: Hướng dẫn thực hành các mẫu/ Thiên Kim . -- H.: Phụ Nữ, 1998 96tr.; 27cm Dewey Class no. : 687.042 -- dc 12Call no. : 687.042 T434-K49
4 p hcmute 22/04/2022 257 0
Từ khóa: 1. Bộ sư tập thời trang. 2. Fashion and art. 3. Mẫu thời trang. 4. Thời trang và Nghệ thuật.
Nghề thiết kế thời trang. -- H.: Kim Đồng, 2006 63tr.; 19cm Dewey Class no. : 746.9 -- dc 22Call no. : 746.9 N576
6 p hcmute 19/04/2022 315 1
Từ khóa: 1. Thời trang. 2. Hướng nghiệp. 3. Thiết kế thời trang. 4. Thiết kế thời trang -- Hướng nghiệp. I. .