- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Huấn luyện chạy cự ly trung bình dài và martông
Huấn luyện chạy cự ly trung bình dài và martông / Trịnh Hùng Thanh (biên soạn), Trần Văn Đạo (biên soạn). -- Hà Nội: Thể Dục Thể Thao, 1997 200tr.; 20cm Dewey Class no. : 796.42 -- dc 21, 796.01Call no. : 796.42 T833-T367
6 p hcmute 12/05/2022 681 0
Từ khóa: 1. Running. 2. Thể thao -- Học hỏi và giảng dạy. I. Trần Văn Đạo (biên soạn).
Nobel văn học/ Sông Lam, Bình Minh, Duyên Thảo. -- H.: Thanh Niên, 2011 231tr.; 21cm Dewey Class no. : 809 -- dc 22Call no. : 809 S698 - L213
14 p hcmute 06/05/2022 371 0
Từ khóa: 1. Danh nhân thế giới. 2. Giải thưởng Nobel. 3. Văn học. I. Bình Minh. II. Duyên Thảo.
Luật thi đấu Billiard - Snooker
Luật thi đấu Billiard - Snooker / Ủy ban thể dục thể thao. -- H : Thể dục thể thao, 2005 103tr ; 19cm Dewey Class no. : 794.72 -- dc 21Call no. : 794.72 L926
9 p hcmute 05/05/2022 193 0
Từ khóa: 1. Billiard - Snooker -- Luật. 2. Billiard -- Luật. 3. Thể thao -- Luật.
Luật cầu lông/ Ủy ban thể dục thể thao. -- H: Thể dục thể thao, 2007 63tr.; 19cm Dewey Class no. : 796.345 -- dc 21Call no. : 796.345 L926
5 p hcmute 25/04/2022 334 0
Luật bóng ném / Ủy Ban Thể dục Thể thao. -- Hà Nội: Thể dục thể thao, 2004 115tr ; 19cm Dewey Class no. : 796.31 -- dc 21Call no. : 796.31 L926
4 p hcmute 22/04/2022 267 0
Luật cầu lông / Ủy ban thể dục thể thao. -- H : Thể dục thể thao, 2004 64tr ; 19cm Dewey Class no. : 796.345 -- dc 21Call no. : 796.345 L926
5 p hcmute 22/04/2022 342 0
Luật bóng bàn / Ủy ban thể dục thể thao. -- Hà Nội: Thể dục thể thao, 2004 83tr ; 19cm Dewey Class no. : 796.346 -- dc 21Call no. : 796.346 L926
7 p hcmute 22/04/2022 179 0
Bill Gates con đường đến tương lai=The path to the future
Bill Gates con đường đến tương lai=The path to the future/ Jonathan Gatlin, Lê Hiền Thảo(Biên dịch). -- Tp. HCM.: Trẻ , 2004 230tr; 20cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 658 -- dc 21Call no. : 658 G263
5 p hcmute 19/04/2022 342 0
Từ khóa: 1. Danh nhân thế giới. 2. Quản trị doanh nghiệp. I. Bill Gates. II. Lê Hiền Thảo Dịch giả.
Từ điển thể thao/ Bùi Xuân Mỹ, Phạm Minh Thảo. -- Xb. lần 1. -- Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2000 1038tr; 23cm Dewey Class no. : 790.3 -- dc 21Call no. : 790.3 B932-M995
8 p hcmute 18/04/2022 421 0
Từ khóa: 1. Sport -- Terms and phrases. 2. Thể thao -- Từ điển. I. Phạm Minh Thảo.
Các phương pháp khảo sát hiện trường và thí nghiệm đất trong phòng
Các phương pháp khảo sát hiện trường và thí nghiệm đất trong phòng / Võ Phán (chủ biên) ; Hoàng Thế Thao, Đỗ Thanh Hải, Phan Lưu Minh Phượng. -- . -- Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014 262tr. ; 24cm ISBN 9786047315529 Dewey Class no. : 624.151 078 -- dc 23Call no. : 624.151078 V872-P535
6 p hcmute 18/04/2022 688 0
Những bài tập cho đường cong quyến rũ
Những bài tập cho đường cong quyến rũ/ Hà Sở Dật; Tiểu Quỳnh biên dịch. -- Tp.HCM: Tổng hợp, 2004 95tr.; 21cm Dewey Class no. : 613.7 -- dc 22Call no. : 613.7 H111-Đ232
5 p hcmute 17/03/2022 343 0
Từ khóa: 1. . 2. Luyện tập thể thao. 3. Bảo vệ sức khỏe. 4. Nữ giới. 5. Nghệ thuật làm đẹp.
Kế toán Mỹ / Nguyễn Văn Thơm, Trần Văn Thảo, Lê tuấn, Nguyễn Thế Lộc. -- TP.HCM: Tài Chính, 1999 216tr.; 23cm Dewey Class no. : 657 -- dc 21Call no. : 657 K24
6 p hcmute 15/03/2022 350 0
Từ khóa: 1. Accounting. 2. Kế toán. I. Lê Tuấn. II. Nguyễn Thế Lộc. III. Nguyễn Văn Thơm. IV. Trần Văn Thảo.