- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Sổ tay công nghệ chế tạo máy/ Nguyễn Đắc Lộc (ch.b), Lê Văn Tiến, Ninh Đức Tốn, Trần Xuân Việt. -- In lần thứ 1. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2003 366tr.; 24cm Dewey Class no. : 621.8 -- dc 21Call no. : 621.8 N573-L811
7 p hcmute 09/05/2022 576 20
Từ khóa: 1. Chế tạo máy -- Sổ tay, cẩm nang. I. Lê Văn Tiến. II. Ninh Đức Tốn. III. Trần Xuân Việt.
Sổ tay công nghệ chế tạo máy - T.1
Sổ tay công nghệ chế tạo máy - T.1/ Nguyễn Đắc Lộc (ch.b), Lê Văn Tiến, Ninh Đức Tốn, Trần Xuân Việt. -- In lần thứ 2, có bổ sung và sửa chữa. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2001 469tr.; 24cm Dewey Class no. : 621.8 -- dc 21Call no. : 621.8 N573-L811
6 p hcmute 09/05/2022 500 29
Từ khóa: 1. Chế tạo máy -- Sổ tay, cẩm nang. I. Lê Văn Tiến. II. Ninh Đức Tốn. III. Trần Xuân Việt.
Sổ tay tra cứu và thay thế linh kiện bán dẫn - vol.2 - Up - to- date Wortd"s transistors - diodes thyristors & IC"s comparison tables 1N.....60000....H/ First News. -- Lần Thứ 1. -- TpHCM.: Trẻ, 1999 602tr; 20,5cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 621.381 52 -- dc 21Call no. : 621.38152 S676
7 p hcmute 09/05/2022 391 1
Từ khóa: 1. Linh kiện điện tử -- Chất bán dẫn -- Sổ tay. 2. Linh kiện điện tử -- Chất bán dẫn.
Toàn tập mạch IC quốc tế và tra cứu thay thế tương đương
Toàn tập mạch IC quốc tế và tra cứu thay thế tương đương / Nguyễn Minh Đức. -- TP. Hồ Chí Minh: Thống Kê, 1997 1280tr.; 21cm Dewey Class no. : 621.381 52 -- dc 21Call no. : 621.38152 N573-Đ822
4 p hcmute 06/05/2022 454 0
Tra cứu IC Nhật Bản - T2 . -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 1993 382tr.; 21cm Dewey Class no. : 621.38152 -- dc 21Call no. : 621.38152 T758
5 p hcmute 06/05/2022 317 0
Từ khóa: 1. IC -- Cẩm nang tra cứu. 2. Kỹ thuật điện tử. 3. Linh kiện điện tử -- Sổ tay tra cứu.
Những mẫu nhà ở thông dụng/ Thủy Ngọc Tuân. -- H.: Thống kê, 2002. - 352tr.; 24cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. Số phân loại: 728.03 T547-T883
3 p hcmute 04/05/2022 243 0
Từ khóa: Mẫu nhà ở, Nhà ở, Sổ tay, cẩm nang tra cứu.
Sổ tay thợ tiện/ V . A.Blumberg, E.I. Zazerski; Người dịch :Hà Văn Vui. -- Lần Thứ 1. -- H.: Công nhân kỹ thuật, 1988 646tr.; 20,5cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 671.35 -- dc 21Call no. : 671.35 B658
11 p hcmute 19/04/2022 317 2
Sổ tay thư tín thương mại quốc tế
Sổ tay thư tín thương mại quốc tế / Nguyễn Quốc Hùng. -- H. : Hồng Đức, 2016 338tr. ; 24 cm ISBN 9786048678722 Dewey Class no. : 651.75 -- dc 23Call no. : 651.75 N573-H936
5 p hcmute 18/04/2022 251 1
Sổ tay tóm tắt các đại lượng hoá lý
Sổ tay tóm tắt các đại lượng hoá lý / Bộ Môn Hóa Lý. -- Tái bản lần thứ hai. -- H. : Bách Khoa Hà Nội, 2014 163tr. ; 21cm ISBN 9786049116209 Dewey Class no. : 541 -- dc 23Call no. : 541 S675
9 p hcmute 08/04/2022 281 7
Từ khóa: 1. Hóa lí. 2. Hóa lí -- Sổ Tay.
Sổ tay công nghệ chế tạo máy - Tập 1
Sổ tay công nghệ chế tạo máy - Tập 1 / Nguyễn Đắc Lộc (ch.b.); Lê Văn Tiến, Ninh Đức Tốn, Trần Xuân Việt. -- In lần thứ sáu có bổ sung và sửa chữa. -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 2007. -471tr.; 24cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. Số phân loại: 621.8 N573-L811
7 p hcmute 05/04/2022 727 67
Từ khóa: Chế tạo máy, Sổ tay, cẩm nang.
Sổ tay thi công công trình cấp thoát nước
Sổ tay thi công công trình cấp thoát nước/ Lê Mục Đích. -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2011 301tr.; 31cm Dewey Class no. : 628.1 -- dc 22Call no. : 628.1 L433-Đ546
8 p hcmute 05/04/2022 463 1
Từ khóa: 1. Kỹ thuật thi công -- Công trình cấp thoát nước. 2. Sổ tay
Cẩm nang dùng cho kỹ sư địa kỹ thuật
Cẩm nang dùng cho kỹ sư địa kỹ thuật / Trần Văn Việt. -- Tái bản. -- Hà Nội: Xây dựng, 2010 551tr.; 27cm Dewey Class no. : 624.151 -- dc 22Call no. : 624.151 T772-V666
17 p hcmute 05/04/2022 205 0
Từ khóa: 1. Địa chất công trình -- Sổ tay, cẩm nang