- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Sổ tay từ ngữ phong tục tập quán về việc sinh, việc cưới, việc tang, việc giỗ người kinh Việt Nam
Sổ tay từ ngữ phong tục tập quán về việc sinh, việc cưới, việc tang, việc giỗ người kinh Việt Nam/ Ngô Văn Ban. -- H.: Văn hóa Thông tin, 2013 517tr.; 21cm ISBN 978604503336 Dewey Class no. : 390.095 97 -- dc 23 Call no. : 390.09597 N569-B212
7 p hcmute 16/06/2022 266 1
Sổ tay công trình sư thi công / Giang Chính Vinh, biên dịch: Lê Mục Đích. -- H.: Xây dựng, 2004 1084tr.; 27cm. Dewey Class no. : 690.028 -- dc 21 Call no. : 690.028 G433-V784
11 p hcmute 03/06/2022 384 2
Từ khóa: Kỹ thuật thi công -- Sổ tay, cẩm nang, Thi công công trình -- Sổ tay, cẩm nang
Nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng
Nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng/ Bùi Mạnh Hùng, Đào Tùng Bách. -- Tái bản. -- Hà Nội: Xây dựng, 2011 303tr.; 27cm Dewey Class no. : 690.028 9 -- dc 22 Call no. : 690.0289 B932-H936
7 p hcmute 30/05/2022 440 1
Từ khóa: 1. Nghiệp vụ chỉ huy trưởng. 2. Sổ tay giám sát thi công. 3. Thi công xây dựng -- Kiểm tra, đánh giá.
Sổ tay mạ điện / Trần Minh Hoàng, Nguyễn Văn Thanh, Lê Đức Tri. -- Xuất bản lần thứ tư, có sửa chữa và bổ sung. -- H. : Bách Khoa Hà Nội, 2013 419tr. ; 24cm ISBN 9786049114595 Dewey Class no. : 671.7 -- dc 23 Call no. : 671.7 T772-H678
14 p hcmute 26/05/2022 422 5
Từ khóa: Mạ điện, Sổ tay. I. Lê đức Tri.
Sổ tay gia công cơ: Dùng cho sinh viên cơ khí thuộc các hệ đào tạo
Sổ tay gia công cơ: Dùng cho sinh viên cơ khí thuộc các hệ đào tạo / GS. TS. Trần Văn Địch (chủ biên), Lưu Văn Nhang, Nguyễn Thanh Mai. -- In lần thứ nhất. -- Hà Nội: Khoa Học Và Kỹ Thuật, 2002 499tr.; 27cm Dewey Class no. : 671.35 -- dc 21 Call no. : 671.35 T772-Đ546
9 p hcmute 26/05/2022 512 22
Từ khóa: 1. Cắt gọt kim loại -- Sổ tay, cẩm nang. 2. Metal-cutting. I. Lưu Văn Nhang. II. Nguyễn Thanh Mai.
Sổ tay máy làm đất / Lê Kim Truyền, Vũ Minh Khương. -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2011 128tr ; 27cm Dewey Class no. : 690.028 4 -- dc 21 Call no. : 690.0284 L433-T874
8 p hcmute 23/05/2022 368 1
Từ khóa: 1. Máy làm đất -- Sổ tay, cẩm nang. 2. Máy thi công xây dựng. 3. Xây dựng -- Máy móc. I. Vũ Minh khương
Sổ tay sử dụng thép thế giới/ PGS.-TS. Ngô Trí Phúc, GS.-TS. Trần Văn Địch. -- Xb. lần 1. -- Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2003 1870tr. ; 24cm. Dewey Class no. : 620.17 -- dc 21 Call no. : 620.17 N569-P577
20 p hcmute 17/05/2022 425 5
Từ khóa: 1. Steel. 2. Thép. 3. Vật liệu kim loại -- Sổ tay. I. Trần Văn Địch, GS.-TS.
Sổ tay kỹ sư điện tử/ Donald G.Fink,Donald christiansen;Nguyễn Đức Ái, Nguyễn Phú Cương , Nguyễn hùng Cường ...(dịch). -- H.: Khoa học kỹ thuật, 1999-2002 1380tr.; 29cm. Dewey Class no. : 621.381 -- dc 21 Call no. : 621.381 F499
9 p hcmute 17/05/2022 395 3
Từ khóa: 1. Kỹ thuật điện tử -- Sổ tay. I. Nguyễn Đức Ái, Dịch giả. II. Nguyễn Hùng Cường, Dịch giả. III. Nguyễn Phú Cương, Dịch giả. IV. Christiansen, Donald .
Sổ tay xử lý nước - Tập 2/ Trung tâm đào tạo ngành nước và môi trường (dịch và giới thiệu). -- H.: Xây dựng, 2017 1535tr.; 24 cm ISBN 9786048207533 Dewey Class no. : 628.162 -- dc 23Call no. : 628.162 S675
6 p hcmute 12/05/2022 327 0
Từ khóa: 1. Xử lý nước -- Sổ tay. I. . II. Trung tâm đào tạo ngành nước và môi trường.
Cẩm nang sử dụng ô tô/ Đinh Phụng Hoàng. -- Xb. lần 1 . -- Thanh Hóa: Nxb. Thanh Hóa, 2001 144tr; 27cm I. Hoàng Ngọc Vinh. II. Nguyễn Đại Thành. III. . Dewey Class no. : 629.287 -- dc 22, 629.22Call no. : 629.287 Đ584-H678
6 p hcmute 12/05/2022 378 5
Từ khóa: 1. Ô tô -- Kỹ thuật sửa chữa, bảo trì. 2. Ô tô -- Sổ tay sử dụng.
Sổ tay chế tạo máy/ Trần Thế San, Nguyễn Ngọc Phương. -- Tp. Hồ Chí Minh: Đà Nẵng, 2005 339tr.; 19cm Dewey Class no. : 621.8 -- dc 21Call no. : 621.8 T772-S194
13 p hcmute 10/05/2022 400 7
Từ khóa: 1. Cơ khí chế tạo máy -- Sổ tay, cẩm nang. 2. Chế tạo máy -- Sổ tay, cẩm nang. I. Nguyễn Ngọc Phương.