- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
KAIZEN TEIAN 2: Hướng dẫn Triển khai Hệ Thống Cải tiến Liên tục thông qua Thực hiện Đề xuất của Người lao động/ Bùi Phương Lam ( dịch), Trần Mạnh Cung( hiệu đính). -- H.: Lao động - Xã hội, 2009 239tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.3 -- dc 22 Call no. : 658.3 K13
6 p hcmute 26/05/2022 365 1
Từ khóa: 1. Quản lý nhân sự. 2. Quản trị nguồn nhân lực. I. Bùi Phương Lam. II. Trần Mạnh Cung.
Dùng người bằng trí tuệ/ Nguyễn An (Biên soạn). -- H.: Thanh niên, 2010 471tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.3 -- dc 22 Call no. : 658.3 N573-A531
8 p hcmute 26/05/2022 249 0
Quản lý doanh nghiệp : Những kinh nghiệm kinh điển
Quản lý doanh nghiệp : Những kinh nghiệm kinh điển/ Quang Hưng, Minh Đức ( biên soạn ). -- H.: Lao động - Xã hội, 2008 350tr.; 21cm 1. Quản lý doanh nghiệp. 2. Quản trị học. 3. Quản trị nhân sự. 4. Quản trị rủi ro. 5. Quản trị tài chính. I. Minh Đức. Dewey Class no. : 658 -- dc 22 Call no. : 658 Q124-H936
8 p hcmute 26/05/2022 356 1
Nhân tố con người xưa và nay : Quyển sách đúc kết tinh hoa về khả năng khai thác nhân tài, ghi lại những lời bình .../ Trần Minh Nhật. -- Hải Phòng: Nxb.Hải Phòng, 2007 222tr.; 20cm Dewey Class no. : 658.3 -- dc 22 Call no. : 658.3 T772-N576
9 p hcmute 19/05/2022 304 1
Từ khóa: 1. Khoa học quản lý. 2. Quản lý nhân sự. 3. Quản lý nhân sự -- Nhà quản lý quân sự.
Kỹ năng quản lý của tổ trưởng sản xuất và quản đốc phân xưởng
Kỹ năng quản lý của tổ trưởng sản xuất và quản đốc phân xưởng/ Nguyễn Xuân Thủy, Đồng Thị Thanh Phương, Nguyễn Việt Ánh, Trần Thị Việt Hoa. -- H.: Lao động Xã hội, 2006 375tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.3 -- dc 22 Call no. : 658.3 K99
12 p hcmute 19/05/2022 320 0
22 nguyên tắc quản lý nhân viên
22 nguyên tắc quản lý nhân viên/ Hà Linh. -- H.: Thời đại, 2010 Dewey Class no. : 658.3 -- dc 22 Call no. : 658.3 H111-L755
14 p hcmute 18/05/2022 208 0
5 lựa chọn để có năng suất vượt trội
5 lựa chọn để có năng suất vượt trội/ Kory Kogon, Adam Merrill, Leena Rinne ; Mai Chí Trung (dịch). -- H. : Khoa học Xã hội, 2015 287tr. ; 22cm ISBN 9786049443480 Dewey Class no. : 650.11 -- dc 23 Call no. : 650.11 K78
4 p hcmute 13/05/2022 327 0
Từ khóa: 1. Quản lý thời gian. 2. Quản trị năng lượng. 3. Quản trị sự tập trung. I. Mai Ch� Trung. II. Title: 5 lựa chọn để có năng suất vượt trội / . III. Title: Kory Kogon, Adam Merrill, Leena Rinne ; Mai Chí Trung (dịch).
Kỹ năng quản lý của tổ trưởng sản xuất và quản đốc phân xưởng
Kỹ năng quản lý của tổ trưởng sản xuất và quản đốc phân xưởng/ . -- H.: Lao động Xã hội, 2006 375tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.3 -- dc 22Call no. : 658.3 K99
12 p hcmute 11/05/2022 364 0
Hoàn thành mọi việc không hề khó : Loại bỏ stress để đạt hiệu suất cao.
Hoàn thành mọi việc không hề khó : Loại bỏ stress để đạt hiệu suất cao = Getting things done/ David Allen; Hương Lan, Thành Tuyền ( dịch ). -- H.: Lao động - Xã hội, 2011 373tr.; 21cm I. Hương Lan. II. Thanh Huyền. Dewey Class no. : 646.7 -- dc 22Call no. : 646.7 A425
11 p hcmute 11/05/2022 267 0
5 lựa chọn để có năng suất vượt trội
5 lựa chọn để có năng suất vượt trội / Kory Kogon, Adam Merrill, Leena Rinne ; Mai Chí Trung (dịch). -- H. : Khoa học Xã hội, 2015 287tr. ; 22cm ISBN 9786049443480 Dewey Class no. : 650.11 -- dc 23Call no. : 650.11 K78
4 p hcmute 06/05/2022 364 0
Từ khóa: 1. Quản lý thời gian. 2. Quản lý thời gian. 3. Quản trị năng lượng. 4. Quản trị sự tập trung. I. Mai Chí Trung. II. Title: 5 lựa chonn để có nang suất vượt trội / . III. Title: Kory Kogon, Adam Merrill, Leena Rinne ; Mai Chí Trung (dịch).
Thành phố Hồ Chí Minh 35 năm xây dựng và phát triển 1975-2010= Ho Chi Minh city 35 years of construction and development 1975-2010/ Thành ủy - Hội đồng Nhân dân - Ủy ban Nhân dân Tp. Hồ Chí Minh & Tạp chí Lý luận/. -- H.: Thanh niên, 2010 647tr.; 27cm Dewey Class no. : 915.977 9 -- dc 22Call no. : 915.977 9 T367
9 p hcmute 04/05/2022 371 0
Cẩm nang quản trị : Kỹ thuật phỏng vấn của nhà quản trị
Cẩm nang quản trị : Kỹ thuật phỏng vấn của nhà quản trị/ Carolym B.Thompson; Lê Minh Hà, Nguyễn Hoài Ước biên dịch T2. -- Hà Nội: Thống kê, 2005 275tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.311 -- dc 22Call no. : 658.311 T467
14 p hcmute 20/04/2022 248 0