- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Một thế kỷ văn minh nhân loại / Trần Mạnh Thường (chủ biên), Bùi Xuân Mỹ, Phạm Minh Thảo (biên soạn). -- Hà Nội: Văn Hóa Thông Tin, 1999 837tr.; 21cm Dewey Class no. : 909 -- dc 21Call no. : 909 T772-T536
6 p hcmute 20/04/2022 288 0
Từ khóa: 1. Văn minh nhân loại. I. Bùi Xuân Mỹ (biên soạn). II. Phạm Minh Thảo (biên soạn).
101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất nông nghiệp: Kỹ thuật trồng và chăm sóc ca cao, cà phê, tiêu, sầu riêng/ Trần Văn Hòa (ch.b), Hứa Văn Chung, Trần Văn Hai,... -- Tp. Hồ Chí Minh: Trẻ, 1999 124tr.; 19cm Dewey Class no. : 633.7 -- dc 21Call no. : 633.7 T772-H678
13 p hcmute 20/04/2022 350 0
Công nghệ xử lý nước thải công nghiệp
Công nghệ xử lý nước thải công nghiệp / Nguyễn Đức Khiển, Phạm Văn Đức, Đồng Xuân Thụ, Nguyễn Minh Ngọc. -- H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2014 227tr. ; 24 cm ISBN 9786046703242 Dewey Class no. : 628.4 -- dc 23Call no. : 628.4 C749
7 p hcmute 18/04/2022 415 1
Cơ học đất - T. 1/ Nguyễn Văn Thơ, Nguyễn Ngọc Phúc (ch.b); Trần Minh Lợi,... -- H.: Xây dựng, 2013 264tr.; 27cm Dewey Class no. : 624.15136 -- dc 22Call no. : 624.15136 N573-T449
9 p hcmute 18/04/2022 359 0
Giáo trình hóa sinh học cơ sở/ Phạm Thị Trân Châu (ch.b); Trần Thị Áng, Lê Thị Phương Hoa,... -- H.: Giáo dục, 2012 331tr.; 27cm Dewey Class no. : 572 -- dc 22Call no. : 572 G434
8 p hcmute 08/04/2022 1045 4
Toán cao cấp : Giải tích/ Phạm Hồng Danh (Chủ biên), Tuấn Anh, Đào Bảo Dũng,... -- Tp.HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007 254tr.; 21cm Dewey Class no. : 515.07 -- dc 22Call no. : 515.07 P534-D182
5 p hcmute 07/04/2022 493 0
Toán cao cấp : Giải tích/ Phạm Hồng Danh (Chủ biên), Tuấn Anh, Đào Bảo Dũng,... -- Tp.HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007 220tr.; 21cm Dewey Class no. : 515.07 -- dc 22Call no. : 515.07 P534-D182
5 p hcmute 07/04/2022 423 0
Thiết kế và chế tạo mô hình miết CNC có dao động
Thiết kế và chế tạo mô hình miết CNC có dao động: Báo cáo tổng kết đề tài NCKH của sinh viên - Mã số SV2020 - 61/ Võ Nguyên Thịnh,Phan Trung Sơn, Lê Văn Dũng; Phạm Sơn Minh (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2020 ,87tr.: hình, sơ đồ; 01 file, Không có bản giấyDewey Class no. : 671.35 -- dc 23Call no. : ĐSV 671.35...
89 p hcmute 16/03/2022 401 12
Từ khóa: 1. Công nghệ miết . 2. CNC. I. Lê Văn Dũng. II. Phạm Sơn Minh, giảng viên hướng dẫn. III. Phan Trung Sơn.
Hướng dẫn thực hành về nền móng
Hướng dẫn thực hành về nền móng/ Phạm Xuân, Vương Văn Thành, Nguyễn Anh Minh (dịch). -- H.: Xây dựng, 2002 232tr.; 27cm Dewey Class no. : 624.151 -- dc 21Call no. : 624.151 H957
9 p hcmute 15/03/2022 294 0
Từ khóa: 1. Cơ học xây dựng. 2. Nền và móng. I. Nguyễn Anh Minh. II. Phạm Xuân. III. Vương Văn Thành.
Biện pháp tổ chức không gian học tập đáp ứng hoạt động tự học sinh viên trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh: Luận văn thạc sĩ ngành Giáo dục học/ Bùi Thị Lan; Bùi Văn Hồng (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2019
136 p hcmute 14/03/2022 392 7
Từ khóa: 1. Hoạt động tự học. 2. Không gian học tập. 3. Không gian học tập -- Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh. I. Bùi Văn Hồng, giảng viên hướng dẫn.
Đảo giấu vàng / Robert Louis Stevenson ; Phạm Văn Tuân dịch. -- Hà Nội : Văn học ; Công ty Văn hoá Minh Tân, 2018 350tr. ; 21cm Treasure island ISBN 8935236411011 Dewey Class no. : 823 -- dc 23Call no. : 823 S847
5 p hcmute 14/03/2022 268 0
Từ khóa: 1. Văn học thiếu nhi. 2. Tiểu thuyết. 3. Anh. I. Phạm Văn Tuân dịch. II. Thanh Vũ minh họa.
1000 điều kiêng kỵ trong uống thuốc chữa bệnh
1000 điều kiêng kỵ trong uống thuốc chữa bệnh/ Lý Đại Nham, Lý Kiên Khay, Phạm Văn Tùng(Biên dịch), Minh Hùng(Hiệu đính). -- Xb. lần 1 . -- Hà Nội: Thanh niên, 2001 351tr; 19cm Dewey Class no. : 615.7 -- dc 21Call no. : 615.7 Đ132-N174
14 p hcmute 09/03/2022 295 0
Từ khóa: 1. Pharmacognosy -- China. 2. Thuốc và cách sử dụng. 3. Thuốc và cách sử dụng -- Trung Quốc. I. Lý Kiên Khay. II. Minh Hùng, Hiệu Đính. III. Phạm Văn Trung, Dịch giả.