- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Phân tích và cảm nhận không gian đô thị
Phân tích và cảm nhận không gian đô thị / Phạm Hùng Cường, Phạm Thúy Loan, Tôn Đại,... -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2006 107tr.; 27cm Dewey Class no. : 720 -- dc 22Call no. : 720 P535
6 p hcmute 08/04/2022 607 1
Phong thủy nhà ở và văn phòng: Thường thức và ứng dụng/ Đỗ Đại Ninh, Nguyễn Thị Hà dịch. -- Đà Nẵng.: Nxb.Đà Nẵng, 2006 207tr.; 21cmDewey Class no. : 133.333 -- dc 22Call no. : 133.333 Đ631-N714
9 p hcmute 07/04/2022 263 0
Từ khóa: 1. Thuật phong thủy. 2. Nhà ở. 3. Văn phòng làm việc. I. Nguyễn Thị Hà.
Bơm, Quạt, Máy nén : Lý thuyết và thực hành
Bơm, Quạt, Máy nén : Lý thuyết và thực hành / Lê Xuân Hòa, Nguyễn Thị Bích Ngọc. -- H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2015 247tr. ; 24cm ISBN 9786046704959 Dewey Class no. : 621.6 -- dc 23Call no. : 621.6 L433-H678
11 p hcmute 04/04/2022 1466 39
Từ khóa: 1. Công nghệ thủy lực. 2. Máy bơm. 3. Máy nén khí. 4. Quạt điện. I. Nguyễn Thị Bích Ngọc.
Bài tập sức bền vật liệu: Tóm tắt lý thuyết, các bài giải mẫu, bài tập tự giải. Đề thi tuyển sinh sau đại học và Olympic/ Thái Thế Hùng (ch.b), Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng,... -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2005 334tr.; 24cm Dewey Class no. : 620.112 -- dc 21Call no. : 620.112 T364-H936
8 p hcmute 25/03/2022 630 4
Tìm hiểu lịch sử những vật dụng quanh ta
Tìm hiểu lịch sử những vật dụng quanh ta/ Nguyễn Hạnh, Trần Thị Thanh Nguyên. -- 1st ed. -- Tp. HCM.: Trẻ, 2001 288tr; 20cm. Dewey Class no. : 608 -- dc 21Call no. : 608 N573-H239
5 p hcmute 24/03/2022 360 0
Công nghệ dán bản thép gia cố sửa chữa cầu và kết cấu bê tông cốt thép
Công nghệ dán bản thép gia cố sửa chữa cầu và kết cấu bê tông cốt thép/ Nguyễn Viết Trung, Lê Thị Bích Thủy, Nguyễn Đức Thị Thu Định. -- H.: Xây dựng, 2006 104tr.; 24cm Dewey Class no. : 624.202 88 -- dc 22Call no. : 624.20288 N573-T871
6 p hcmute 17/03/2022 309 0
Từ khóa: 1. Cầu. 2. Gia cố cầu. 3. Sữa chữa. I. Lê Thị Bích Thủy. II. Nguyễn Đức Thị Thu Định.
Tính toán, thiết kế, chế tạo máy tự động làm dĩa ăn bằng vật liệu thân thiện môi trường
Tính toán, thiết kế, chế tạo máy tự động làm dĩa ăn bằng vật liệu thân thiện môi trường: Báo cáo tổng kết đề tài NCKH của sinh viên/ Trần Viết Thanh, Nguyễn Phước Tân, Nguyễn Minh Tiến; Phan Thị Thu Thủy (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2020 ,74tr.: hình, sơ đồ; 01 file ,Không có bản giấy...
78 p hcmute 16/03/2022 364 8
Từ khóa: 1. Máy làm dĩa ăn -- Thiết kế. 2. Máy tự động. I. Nguyễn Minh Tiến. II. Nguyễn Phước Tân. III. Phan Thị Thu Thủy, giảng viên hướng dẫn.
Giáo dục đạo đức cho học sinh tại các trường trung học cơ sở Quận 1 thành phố Hồ Chí Minh
Giáo dục đạo đức cho học sinh tại các trường trung học cơ sở Quận 1 thành phố Hồ Chí Minh: Luận văn thạc sỹ ngành Giáo dục học/ Đặng Thị Ngọc Dung; Nguyễn Thị Thúy Dung (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2018
126 p hcmute 14/03/2022 321 7
Từ khóa: 1. Giáo dục đạo đức. I. Nguyễn Thị Thúy Dung, Giảng viên hướng dẫn.
Hệ thống thủy lực: T3= Hydraulic system
Hệ thống thủy lực: T3= Hydraulic system/ Yoo Byung Seok; Nguyễn Thị Xuân Thu (dịch). -- H: Lao động - Xã hội, 2001 62tr; 29cm Dewey Class no. : 621.26 -- dc 21Call no. : 621.26 Y59-S478
4 p hcmute 18/01/2022 411 3
Từ khóa: 1. Hệ thống thủy lực. 2. Thủy lực và máy thủy lực. I. Nguyễn Thị Xuân Thu Dịch giả.
Hệ thống thủy lực và khí nén/ Yoo Byung Seok; Nguyễn Thị Xuân Thu (dịch). -- H: Lao động- Xã hội, 2001 196tr; 28.5cm Dewey Class no. : 621.26 -- dc 21, 621.904Call no. : 621.26 Y59-S478
4 p hcmute 18/01/2022 799 18
Từ khóa: 1. Truyền động bằng khí nén. 2. Truyền động thủy lực. I. Nguyễn Thị Xuân Thu, Dịch giả.
Từ điển điện-điện tử Anh-Việt = English-Vietnamese illustrated dictionary of electricity and electronics/ Nguyễn Xuân Khai, Nguyễn Thị Sơn, Bích Thủy, Quang Thiện... -- Hà Nội: Thống kê,1997 1695tr.; 21cm Dewey Class no. : 621.38103 -- dc 21Call no. : 621.38103 T883
6 p hcmute 04/01/2022 291 0
Lắp đặt đường ống gang dẻo/ Nguyễn Bá Thắng; Phạm Khánh Thủy, Nguyễn Thị Thái Thanh ( dịch ); Vũ Minh Giang ( hiệu đính ). -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2011 132tr.; 27cmDewey Class no. : 628.15 -- dc 22Call no. : 628.15 N573 - T367
6 p hcmute 24/11/2021 497 0
Từ khóa: Đường ống, Đường ống gang dẻo -- Kỹ thuật lắp đặt, Ống nước, Ống nước -- Hệ thống lắp đặt, Nguyễn Thị Thái Thanh, Phan Khánh Thủy, Vũ Minh Giang