- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Vlađimia Putin "Người Đức trong điện Kremli
Vlađimia Putin "Người Đức trong điện Kremli/ Alexandre Rar; Nguyễn Văn Hiền (dịch) . -- Hà Nội: Công an nhân dân, 2002 398tr.; 19cm Dewey Class no. : 923.2 -- dc 21Call no. : 923.2 R221
4 p hcmute 22/04/2022 253 0
Lý thuyết các quá trình luyện kim: Hỏa luyện - T. 1
Lý thuyết các quá trình luyện kim: Hỏa luyện - T. 1/Bùi Văn Mưu (ch.b), Nguyễn Văn Hiền, Nguyễn Kế Bính, Trương Ngọc Thận. -- H.: Giáo dục, 1997 243tr.; 27cm Dewey Class no. : 669.0282 -- dc 21Call no. : 669.0282 B932-M993
8 p hcmute 22/04/2022 371 2
Từ khóa: 1. Luyện kim. 2. Nhiệt luyện. 3. 1. I. Nguyễn Kế Bính. II. Nguyễn Văn Hiền. III. Trương Ngọc Thận.
Có Bác mãi trong tim/ Ngô Thành, Nguyễn Đình Thống, Lê Huy Mậu,... -- Tp.HCM: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2009 194tr.; 21cm Dewey Class no. : 895.9228403 -- dc 22Call no. : 895.9228403 C652
18 p hcmute 20/04/2022 372 0
Nghiên cứu marketing = Marketing research
Nghiên cứu marketing = Marketing research / Phan Văn Thăng, Nguyễn Văn Hiến (lược dịch và biên soạn). -- Hà Nội: Thống Kê, 1998 649tr.; 20cm.Dewey Class no. : 658.8 -- dc 21Call no. : 658.8 P535-T367
13 p hcmute 19/04/2022 311 2
Từ khóa: 1. Marketing -- Nghiên cứu. 2. Quản trị phân phối -- Nghiên cứu. 3. Quản trị tiếp thị. I. Nguyễn Văn Hiến, Lược dịch và biên soạn. II. Phan Văn Thăng lược dịch và biên soạn
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men/ Lê Thanh Mai (ch.b.), Nguyễn Thị Hiền, Phạm Thu Thủy,... -- Tái bản lần thứ 2, có sửa chữa và bổ sung. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2007 331tr.; 24cm Dewey Class no. : 660.28449 -- dc 21Call no. : 660.28449 L433-M217
14 p hcmute 19/04/2022 820 3
Từ điển vật lý và công nghệ cao Anh - Việt và Việt - Anh
Từ điển vật lý và công nghệ cao Anh - Việt và Việt - Anh (khoảng 12000 từ)= English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of physics and high technology (about 12000 terms) Vũ Đình Cự, Nguyễn Xuân Chánh, Đặng Mộng Lân,... -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2001 586tr.; 24cm Dewey Class no. : 530.03 -- dc 22Call no. : 530.03 T883
4 p hcmute 07/04/2022 479 0
Luyện tinh thần/ Dorothy Carnergie; người dịch: Nguyễn Hiến Lê. -- Lần Thứ 1. -- Hà Nội: Văn Hoá Thông Tin, 2000 215tr.; 19cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 155.23 -- dc 21Call no. : 155.23 C289
13 p hcmute 06/04/2022 162 0
Tính toán cung cấp và lựa chọn thiết bị khí cụ điện
Tính toán cung cấp và lựa chọn thiết bị khí cụ điện / Nguyễn Xuân Phú, Nguyễn Công Hiền. -- Hà Nội: Giáo Dục, 2001 434tr.; 21cm Dewey Class no. : 621.31042 -- dc 21Call no. : 621.31042 N573 - P577
8 p hcmute 21/03/2022 478 9
Từ khóa: 1. Khí cụ điện. 2. Thiết bi điện. I. Nguyễn Công Hiền.
Có Bác mãi trong tim/ Ngô Thành, Nguyễn Đình Thống, Lê Huy Mậu,... -- Tp.HCM: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2009 194tr.; 21cm Dewey Class no. : 895.9228403 -- dc 22Call no. : 895.9228403 C652
6 p hcmute 18/03/2022 375 0
Truyện ngắn Việt Nam 1930-1945
Truyện ngắn Việt Nam 1930-1945/ Nguyễn Hoàng Khung, Bùi Hiển, Nguyễn Đăng Mạnh, Nguyễn Đức Nam ( Sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu ). -- Tái bản lần thứ hai. -- H.: 2008 871tr.; 24cm Dewey Class no. : 895.922 332Call no. : 895.922332 T874
11 p hcmute 18/03/2022 366 0
Chiến trường mới: Hồi ức / Nguyễn Hữu An, Nguyễn Tư Đương (thể hiện). -- In lần thứ hai, có sửa chữa, bổ sung. -- Hà Nội: Quân Đội Nhân Dân, 2002 274tr.; 21cm Dewey Class no. : 895.922803 -- dc 21Call no. : 895.922803 N573-A532
6 p hcmute 18/03/2022 290 0
Phát triển năng lực hợp tác giải quyết vấn đề qua tổ chức học tập trải nghiệm cho sinh viên các ngành kỹ thuật: Luận án tiến sĩ ngành Giáo dục học/ Đặng Thị Diệu Hiền; Dương Thị Kim Oanh, Nguyễn Vũ Bích Hiền (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2021, 200tr.: hình, bảng; 30cm + 1 đĩa CD, Kèm phụ...
295 p hcmute 16/03/2022 521 14
Từ khóa: 1. Học tập trải nghiệm. 2. Làm việc nhóm. 3. Năng lực giải quyết vấn đề . I. Dương Thị Kim Oanh, giảng viên hướng dẫn. II. Nguyễn Vũ Bích Hiền, giảng viên hướng dẫn.