- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Mật mã Tây Tạng: Cuộc truy tìm kho báu ngàn năm của Phật giáo Tây Tạng
Mật mã Tây Tạng: Cuộc truy tìm kho báu ngàn năm của Phật giáo Tây Tạng/ Hà Mã; Lục Hương (dịch). -- H.: nxb. Hội nhà văn; Công ty Văn hoá và Truyền thông Nhã Nam, 2011 481tr.; 20cm ISBN Dewey Class no. : 895.1 -- dc 23 Call no. : 895.1 H111-M111
4 p hcmute 16/05/2022 267 0
Từ khóa: 1. Tiểu thuyết -- Trung Quốc. 2. Văn học hiện đại -- Trung Quốc. I. Lục Hương, người dịch .
Mật mã Tây Tạng - Tập 9: Cuộc truy tìm kho báu ngàn năm của Phật giáo Tây Tạng
Hà Mã Mật mã Tây Tạng - Tập 9: Cuộc truy tìm kho báu ngàn năm của Phật giáo Tây Tạng/ Hà Mã, Lục Hương (dịch). -- H.: nxb. Hội nhà văn; Công ty Văn hoá và Truyền thông Nhã Nam, 2012 704tr.; 20cm 1. Tiểu thuyết -- Trung Quốc . 2. Văn học hiện đại -- Trung Quốc . I. Lục Hương, người dịch. Dewey Class no. : 895.1 -- dc 23 Call no. : 895.1 H111-M111
4 p hcmute 16/05/2022 258 0
Từ khóa: 1. Tiểu thuyết -- Trung Quốc . 2. Văn học hiện đại -- Trung Quốc . I. Lục Hương, người dịch.
Kinh thánh cho người tìm việc: cây dù của bạn màu gì?
Kinh thánh cho người tìm việc: cây dù của bạn màu gì?/ Richard Nelson Bolles, Hoàng Trung, Hồng Vân (dịch). -- TP. HCM: Trẻ; Tinh Văn, 2008 301tr.:minh họa; 24 cm ISBN ISBN Dewey Class no. : 650.14 -- dc 23 Call no. : 650.14 B691
4 p hcmute 13/05/2022 241 0
Từ khóa: 1. Kĩ năng tìm việc. 2. Nghề nghiệp. 3. Tìm việc. I. Hồng Vân, Người dịch. II. Hoàng Trung, Người dịch.
Tư duy theo khổ giấy A3/ Sumie Ishii; Nguyễn Lương Hải Khôi. -- Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, 2018 150tr., 21cm ISBN 9786045875889 Dewey Class no. : 650.1 -- dc 23Call no. : 650.1 S955
8 p hcmute 13/05/2022 258 0
Từ khóa: 1. Kinh doanh. 2. Tư duy. 3. Thành công. I. Nguyễn Lương Hải Khôi, người dịch.
Người thành công không bao giờ trì hoãn: 15 Bí quyết quản lý thời gian hiệu quả
Người thành công không bao giờ trì hoãn: 15 Bí quyết quản lý thời gian hiệu quả/ Kevin Krush; Lê Na (dịch). -- Tái bản lần thứ nhất. -- Tp. Hà Nội: Thế giới, 2019 257tr.; 21cm Nguyên bản: 15 secrets succsessful people know about time management ISBN 9786047767748 Dewey Class no. : 650.11 -- dc 23Call no. : 650.11 K946
8 p hcmute 13/05/2022 229 0
Từ khóa: 1. Bí quyết. 2. Quản lí. 3. Thời gian. I. Lê Na, người dịch.
Tuần làm việc 4 giờ: Làm viêc 4 giờ/tuần thay vì 48giờ/1 tuần và gia nhập nhóm New Rich
Tuần làm việc 4 giờ: Làm viêc 4 giờ/tuần thay vì 48giờ/1 tuần và gia nhập nhóm New Rich/ Timothy Ferriss; Thu Hương (dịch); Phương Thảo (hiệu đính). -- Tái bản lần thứ 23. -- Hà Nội: Lao động, 2020 342tr.; 24cm ISBN 9786049957857 Dewey Class no. : 650.1 -- dc 23Call no. : 650.1 F388
7 p hcmute 13/05/2022 182 0
Từ khóa: 1. Công việc. 2. Quản lí. 3. Thành công. 4. Thời gian. I. Phương Thảo, người hiệu đính. II. Thu Hương, người dịch.
.....Cách ứng xử trong quan hệ vợ chồng :[ Giáo dục giới tính]
Cách ứng xử trong quan hệ vợ chồng :[ Giáo dục giới tính]/ V. Vladin, D. Capustin, Phan Vũ(Dịch giả), Huyền Ly(Dịch giả). -- 1st ed. -- Hà Nội: Phụ nữ, 1998 245tr.; 20cm Summary: Ghi chú: Xb. 1991 với tựa đề: Bạn muốn có một gia đình hòa hợp Dewey Class no. : 613.95 -- dc 21Call no. : 613.95 V866
6 p hcmute 09/05/2022 353 0
Từ khóa: 1. Giáo dục giới tính. 2. Physiology, human. 3. Sinh lý người. 4. Vệ sinh cá nhân -- Vệ sinh giới tính. I. Huyền Ly, Dịch giả. II. Phan Vũ, Dịch giả.
Bí quyết khỏe, trẻ, đẹp ở mọi lứa tuổi
Bí quyết khỏe, trẻ, đẹp ở mọi lứa tuổi/ A. Bullas, Janine Amara, Phan Mật(Biên dịch). -- Xb. lần 1. -- Tp. HCM.: Nxb. Tp. HCM., 2000 155tr; 19cm Dewey Class no. : 613, 646.7 -- dc 21Call no. : 646.7 B935
6 p hcmute 09/05/2022 288 0
Từ khóa: 1. Beauty, personal. 2. Diets. 3. Giáo dục sức khỏe. 4. Sinh lý người. 5. Vegetarianism -- Vietnam. I. Amara, Janine. II. Phan Mật, Biên dịch.
Kinh thánh cho người tìm việc: cây dù của bạn màu gì?
Kinh thánh cho người tìm việc: cây dù của bạn màu gì?/ Richard Nelson Bolles, Hoàng Trung, Hồng Vân (dịch). -- TP. HCM: Trẻ; Tinh Văn, 2008 301tr.:minh họa; 24 cm ISBN ISBN Dewey Class no. : 650.14 -- dc 23Call no. : 650.14 B691
4 p hcmute 06/05/2022 220 0
Từ khóa: 1. Kĩ năng tìm việc. 2. Nghề nghiệp. 3. Tìm việc. I. Hồng Vân, Người dịch. II. Hoàng Trung, Người dịch.
Annabelle - Người phụ nữ tuyệt vời
Annabelle - Người phụ nữ tuyệt vời / Danielle Steel; Văn Hòa, Kim Thủy ( dịch ). -- . -- H. : Văn học, 2010 381tr. ; 19cm ISBN . Dewey Class no. : 813.54 -- dc 23Call no. : 813.54 S813 - D185
3 p hcmute 06/05/2022 137 0
Từ khóa: I. Kim Thủy ( dịch ). II. Title: Annabelle - Người phụ nữ tuyệt vời / . III. Title: Danielle Steel; Van Hòa, Kim Thủy ( dịch ).
Nhà giả kim/ Paulo Coelho, Lê Chu Cầu dịch. -- H.: Văn học; Công ty Văn hoá và Truyền thông Nhã Nam, 2013 225tr.: ảnh màu; 20.5cm Dewey Class no. : 869 -- dc 23Call no. : 869 C672
6 p hcmute 05/05/2022 208 0
Từ khóa: 1. Braxin. 2. Tiểu thuyết. 3. Văn học hiện đại. I. Lê Chu Cầu, người dịch.
Người Khai sinh nhà nước Thổ Nhĩ Kỳ hiện đại
Người Khai sinh nhà nước Thổ Nhĩ Kỳ hiện đại/Andrew Mango; Lê Đinh Chi(dịch).H.: Thế Giới, 2015 858tr. ; 24cmDewey Class no. : 923.156 1 -- dc 23Call no. : 923.1561 M277
5 p hcmute 05/05/2022 135 0