- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Ngôn ngữ lập trình AutoLISP trong AutoCAD 2004: Tập 4/
Ngôn ngữ lập trình AutoLISP trong AutoCAD 2004: Tập 4/ Phạm Thành Đường. -- H.: Thống kê, 2003 496tr.; 21cm 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. AutoLISH (Ngôn ngữ lập trình). 4. Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD. 5. gôn ngữ lập trình. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 P534-Đ928 Dữ liệu xếp giá SKV023056 (DHSPKT -- KD --...
7 p hcmute 13/12/2013 573 1
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD (Phần mềm máy tính), AutoLISH (Ngôn ngữ lập trình), Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD, Ngôn ngữ lập trình.
Ngôn ngữ lập trình AUTOLISP/ Nguyễn Hữu Lộc, Nguyễn Thanh Trung/ T.2. -- Tp.HCM.: Thành phố Hồ Chí Minh, 2001 367tr.; 24cm 1. Đồ họa máy tính. 2. AUTOLISP (Ngôn ngữ lập trình). 3. Ngôn ngữ lập trình ứng dụng. I. Nguyễn Thanh Trung. Dewey Class no. : 005.133 -- dc 21 Call no. : 005.133 N573-L811 Dữ liệu xếp giá SKV019622 (DHSPKT -- KD -- ) SKV019623...
9 p hcmute 12/12/2013 477 2
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AUTOLISP (Ngôn ngữ lập trình), Ngôn ngữ lập trình ứng dụng
Ngôn ngữ lập trình AUTOLISP/ Nguyễn Hữu Lộc, Nguyễn Thanh Trung/ T.1. -- Tp.HCM.: Thành phố Hồ Chí Minh, 2001 303tr.; 24cm 1. Đồ họa máy tính. 2. AUTOLISP (Ngôn ngữ lập trình). 3. Ngôn ngữ lập trình ứng dụng. I. Nguyễn Thanh Trung. Dewey Class no. : 005.133 -- dc 21 Call no. : 005.133 N573-L811 Dữ liệu xếp giá SKV019620 (DHSPKT -- KD -- )...
12 p hcmute 12/12/2013 501 5
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AUTOLISP (Ngôn ngữ lập trình), Ngôn ngữ lập trình ứng dụng
Lập trình Java bằng JBuider 3/ VN-Guide(dịch). -- H: Thống kê, 2000 1004tr; 20.5cm 1. JAVA (ngôn ngữ lập trình). 2. JBuider (Phần mềm máy tính). I. VN-Guide. Dewey Class no. : 005.133 -- dc 21 Call no. : 005.133 L299 Dữ liệu xếp giá SKV008377 (DHSPKT -- KD -- ) SKV008378 (DHSPKT -- KD -- )
27 p hcmute 10/12/2013 409 1
Từ khóa: JAVA, ngôn ngữ lập trình, JBuider, Phần mềm máy tính
C++ How to program / H. M. Deitel, P. J. Deitel. -- 4th ed. -- New Yersey : Prentice Hall, 2003 1321p ; 24cm 1. C++ (Computer programming language). 2. C++ (Ngôn ngữ lập trình máy tính). Dewey Class no. : 005.133 -- dc 21 Call no. : 005.133 D325 Dữ liệu xếp giá SKN004237 (DHSPKT -- KD -- )
20 p hcmute 13/05/2013 242 1
Từ khóa: Ngôn ngữ lập trình máy tính
Concepts of programming languages
Concepts of programming languages / Robert W. Sebesta. -- 7th ed. -- Boston : Pearson Adison Wesley, 2005 724p ; 23cm 1. Ngôn ngữ lập trình máy tính. 2. Programming languages. Dewey Class no. : 005.133 -- dc 21 Call no. : 005.133 S443 Dữ liệu xếp giá SKN004226 (DHSPKT -- KD -- )
18 p hcmute 13/05/2013 401 1
Từ khóa: Ngôn ngữ lập trình máy tính, Programming languages.
Viết tóm tắt cơ sở ngôn ngữ Fortran và thực hiện các chương trình minh họa việc giải các bài toán kỹ thuật điện trên máy tính số: Luận văn tốt nghiệp/ La Quốc Kỳ, Nguyễn Văn Đước . -- Trường ĐHSPKT: Khoa Điện, 1986 299tr I. Hà Quang Phúc, Giáo viên hướng dẫn. Dewey Class no. : -- dc 21 Call no. : KĐĐ-01 005.36 L111-K99 Dữ liệu...
10 p hcmute 26/04/2013 643 1
Từ khóa: ngôn ngữ Fortran, bài toán kỹ thuật điện, máy tính số
Giáo trình cấu trúc máy tính : Sự tương đương logic của phần cứng và phần mềm
Thiết kế tổng thể từng cấp và lý do tại sao phải thiết kế như vậy, Các loại chỉ thị có giá trị, Các loại dữ liệu được sử dụng, Các cơ chế thay đổi từng dòng điều khiển, Tổ chức bộ nhớ và định địa chỉ, Mối quan hệ giữa tập chỉ thị và tổ chức bộ nhớ, Các phương pháp hiện thực từng cấp. Sách có tại Thư viện khu A, Phòng...
16 p hcmute 15/01/2013 1105 16
Từ khóa: Cấu trúc máy tính, máy nhiều cấp, phần cứng, phần mềm, ngôn ngữ máy tính, hệ thống máy tính, cấp logic số
Lập trình hướng đối tượng với C++
Lập trình hướng đối tượng với C++ / Nguyễn Quang Ngọc. -- Tp. HCM: Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 2004 94tr.; 29cm Giáo trình photo 1. C++ (Ngôn ngữ lập trình). 2. Lập trình hướng đối tượng. I. . Dewey Class no. : 005.117 -- dc 21 Call no. : 005.117 N573-N576 Dữ liệu xếp giá GTD005844 (DHSPKT -- GTD -- ) [ Rỗi ]
17 p hcmute 04/01/2013 651 15
Từ khóa: Ngôn ngữ lập trình, Lập trình hướng đối tượng, lập trình viên, hệ thống máy tính, công nghệ thông tin
NGUYỄN ĐÌNH PHÚ Vi xử lý 2/ Nguyễn Đình Phú. -- Tp. HCM: Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 2007 190tr ; 27cm Giáo trình photo 1. Assembly (Ngôn ngữ lập trình máy tính). 2. Kỹ thuật vi xử lý. 3. Lập trình hệ thống. 4. Vi xử lý. Dewey Class no. : 629.8 -- dc 21 Call no. : 629.8 N573-P577 Dữ liệu xếp giá GT0176288 (DHSPKT -- GT -- ) [...
17 p hcmute 03/01/2013 941 36
Từ khóa: Ngôn ngữ lập trình máy tính, Kỹ thuật vi xử lý, Lập trình hệ thống, phần mềm máy tính
NGUYỄN ĐÌNH PHÚ Vi xử lý 1/ Nguyễn Đình Phú. -- Tp. HCM: Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 2006 395tr ; 27cm Giáo trình photo 1. Assembly (Ngôn ngữ lập trình máy tính). 2. Kỹ thuật vi xử lý. 3. Lập trình hệ thống. 4. Vi xử lý. Dewey Class no. : 629.8 -- dc 21 Call no. : 629.8 N573-P577 Dữ liệu xếp giá GTD017404 (DHSPKT -- GTD -- ) [...
17 p hcmute 03/01/2013 927 41
Từ khóa: Ngôn ngữ lập trình máy tính, Kỹ thuật vi xử lý, Lập trình hệ thống
Nguyễn Quang Ngọc Giáo trình lập trình căn bản/ Nguyễn Quang Ngọc. -- Tp. Hồ Chí Minh: ĐHSPKT, 2004 92tr.; 27cm 1. Ngôn ngữ lập trình. I. . Dewey Class no. : 005.13 -- dc 21 Call no. : 005.13 N573-N569 Dữ liệu xếp giá GT0019237 (DHSPKT -- GT -- ) [ Bận ] GT0019238 (DHSPKT -- GT -- ) [ Bận ] GT0019239 (DHSPKT -- GT -- ) [ Bận ] GT0019240 (DHSPKT -- GT -- ) [ Bận ]
17 p hcmute 02/01/2013 1252 15
Từ khóa: ngôn ngữ lập trình, lập trình căn bản, lệnh máy tính, phần mềm lập trình