- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Hát - kể truyện kể Raglai/ Nguyễn Hải Liên, Sử Văn Ngọc (Sưu tầm). -- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 390tr.; 21cm ISBN 9786046203049 Dewey Class no. : 398.2089 -- dc 22 Call no. : 398.2089 H361
7 p hcmute 10/06/2022 239 1
Nghề và làng nghề truyền thống ở Nam Định
Nghề và làng nghề truyền thống ở Nam Định/ Đỗ Đình Thọ...[và những người khác]. -- H.: Lao Động, 2010 266tr.; 21cm ISBN 9786045900178 Dewey Class no. : 680.0959738 -- dc 22 Call no. : 680.0959738 N576
6 p hcmute 10/06/2022 441 1
Trung Quốc Văn học sử - T. 3/ Chương Bồi Hoàn, Lạc Ngọc Minh (ch.b.); Phạm Công Đạt (dịch). -- Tp. Hồ Chí Minh: Phụ Nữ, 2000 897tr.; 19cm Dewey Class no. : 895.109 -- dc 21 Call no. : 895.109 C559-H678
8 p hcmute 03/06/2022 292 1
Từ khóa: 1. Văn học Trung Quốc -- Lịch sử và phê bình. I. Lạc Ngọc Minh (ch.b.). II. Phạm Công Đạt (dịch).
Trung Quốc Văn học sử - T. 2/ Chương Bồi Hoàn, Lạc Ngọc Minh (ch.b.); Phạm Công Đạt (dịch). -- Tp. Hồ Chí Minh: Phụ Nữ, 2000 907tr.; 19cm Summary: Tên ngoài bìa: Văn học sử Trung Quốc Dewey Class no. : 895.109 -- dc 21 Call no. : 895.109 C559-H678
6 p hcmute 03/06/2022 310 1
Từ khóa: 1. Văn học Trung Quốc -- Lịch sử và phê bình. I. Lạc Ngọc Minh (ch.b.). II. Phạm Công Đạt (dịch).
Trung Quốc văn học sử - T. 1/ Chương Bồi Hoàn, Lạc Ngọc Minh (ch.b.); Phạm Công Đạt (dịch). -- Tp. Hồ Chí Minh: Phụ Nữ, 2000 696tr.; 19cm Summary: Tên ngoài bìa: Văn học sử Trung Quốc Dewey Class no. : 895.109 -- dc 21 Call no. : 895.109 C559-H678
5 p hcmute 03/06/2022 313 1
Từ khóa: 1. Văn học Trung Quốc -- Lịch sử và phê bình. I. Lạc Ngọc Minh (chủ biên). II. Phạm Công Đạt (dịch).
Đàm đạo với Khổng tử / Hồ Văn Phi; Vũ Ngọc Quỳnh (dịch). -- Hà Nội: Văn Học, 2000 399tr.; 19cm Dewey Class no. : 895.13 -- dc 21 Call no. : 895.13 H678-P543
7 p hcmute 03/06/2022 244 0
Từ khóa: 1. Tiểu thuyết hiện thực kỳ ảo. 2. Văn học Trung Quốc. I. Vũ Ngọc Quỳnh (dịch).
Những trái tim đầy hy vọng / Raymond Beach; Trần Văn Từ, Trần Ngọc Âu (lược soạn). -- TP.HCM: Thành Phố Hồ Chí Minh, 2001 239tr.; 19cm Dewey Class no. : 306.87 -- dc 21 , 158.24 Call no. : 306.87 B366
6 p hcmute 03/06/2022 341 0
Từ khóa: Tâm lý học gia đình, Xã hội học gia đình, Trần Ngọc Âu (lược soạn), Trần Văn Từ (lược soạn)
Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo robot vận chuyển hành lý trong khách sạn: Đồ án tốt nghiệp Khoa Đào tạo chất lượng cao ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử/ Nguyễn Tăng Đình Khang, Nguyễn Văn Thạnh, Nguyễn Văn Việt; Nguyễn Ngọc Phương (giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2021 90tr.: hình,...
91 p hcmute 31/05/2022 566 26
Từ khóa: Điều khiển tự động, Robot, Nguyễn Ngọc Phương, Nguyễn Văn Thạnh, Nguyễn Văn Việt
Giáo trình tiếng Việt cho người nước ngoài - Tập 2 : VSL 2
Giáo trình tiếng Việt cho người nước ngoài - Tập 2 : VSL 2/ Nguyễn Văn Huệ, Trần Thị Minh Giới, Nguyễn Thị Ngọc Hân,... -- Tp.Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008 151tr.; 27cm Dewey Class no. : 495.922 8 -- dc 22 Call no. : 495.9228 N573-H887
11 p hcmute 30/05/2022 1753 4
Từ khóa: 1. Tiếng Việt. 2. Tiếng Việt thực hành. 3. Tiếng Việt -- Giáo trình. I. Đinh Lư Giang. II. Keener, Gerry. III. Nguyễn Phương Hoa. IV. Nguyễn Thị Ngọc Hân. V. Nguyễn Văn Huệ. VI. Thạch Ngọc Minh. VII. Trần Thị Minh Giới.
Giáo trình đo đạc/ Trần Thị Sinh. -- H.: Xây dựng, 2011 108tr.; 27cm Dewey Class no. : 526 -- dc 22 Call no. : 526 T772-S617
6 p hcmute 30/05/2022 450 2
Từ khóa: 1. Kỹ thuật đo đạc -- Đo đạc địa chính. I. Đào Ngọc Hồng Vân. II. Nguyễn Cảnh Anh Trí.
Các phương pháp gia công kim loại
Các phương pháp gia công kim loại/ Đặng Văn Nghìn (ch.b.), Phạm Ngọc Tuấn, Lê Trung Thực,... -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007 418tr.; 27cm 1. Dewey Class no. : 671 -- dc 22 Call no. : 671 Đ182-N576
8 p hcmute 26/05/2022 764 14
PhuTho office building: Đồ án tốt nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng/ Bùi Văn Tài; Nguyễn Ngọc Dương (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2021 ix, 331tr.; 30cm + 1 đĩa CD Dewey Class no. : 690.52 -- dc 23 Call no. : XDC-49 690.52 B932-T129
339 p hcmute 26/05/2022 360 5
Từ khóa: Cao ốc Phú Thọ, Cao ốc văn phòng, Cao ốc -- Thiết kế, Xây dựng tòa nhà, guyễn Ngọc Dương