- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Giáo trình tiếng Việt cho người nước ngoài - Tập 2 : VSL 2
Giáo trình tiếng Việt cho người nước ngoài - Tập 2 : VSL 2/ Nguyễn Văn Huệ, Trần Thị Minh Giới, Nguyễn Thị Ngọc Hân,... -- Tp.Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008 151tr.; 27cm Dewey Class no. : 495.922 8 -- dc 22 Call no. : 495.9228 N573-H887
11 p hcmute 30/05/2022 2724 4
Từ khóa: 1. Tiếng Việt. 2. Tiếng Việt thực hành. 3. Tiếng Việt -- Giáo trình. I. Đinh Lư Giang. II. Keener, Gerry. III. Nguyễn Phương Hoa. IV. Nguyễn Thị Ngọc Hân. V. Nguyễn Văn Huệ. VI. Thạch Ngọc Minh. VII. Trần Thị Minh Giới.
Nguyên lý và dụng cụ cắt: Dùng trong các trường đại học Kỹ thuật
Nguyên lý và dụng cụ cắt: Dùng trong các trường đại học Kỹ thuật/ Trần Thế Lục, Trịnh Minh Tứ, Nguyễn Thị Phương Giang. -- H.: Giáo dục Việt Nam, 2009 227tr.; 24cm Dewey Class no. : 671.53 -- dc 21 Call no. : 671.53 T772-L931
6 p hcmute 26/05/2022 731 7
Trí tuệ xúc cảm: Ứng dụng trong công việc
Trí tuệ xúc cảm: Ứng dụng trong công việc/ Daniel Goleman; Phương Thúy, Minh Phương, Phương Linh ( dịch ),... -- H.: Lao động - Xã hội, 2012 383tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.49 -- dc 22 Call no. : 658.409 G625
4 p hcmute 26/05/2022 454 0
Sổ tay chọn máy thi công/ Vũ Văn Lộc (ch.b.), Ngô Thị Phương, Nguyễn Ngọc Thanh,... -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2010 409tr.; 30cm Dewey Class no. : 690.028 -- dc 21 Call no. : 690.028 V986-L811
7 p hcmute 23/05/2022 549 0
Quản trị thương hiệu/ Patricia F. Nicolino; Nguyễn Minh Khôi ( dịch ), Phương Hà ( hiệu đính ). -- H.: Lao động - Xã hội, 2009 430tr.; 24cm Dewey Class no. : 658.827 -- dc 22 Call no. : 658.827 N644
8 p hcmute 23/05/2022 579 1
Từ khóa: 1. Quản lý tiếp thị. 2. Quản trị thương hiệu. I. Nguyễn Minh Khôi. II. Phương Hà
Phương pháp vẽ minh họa đơn giản: Kỹ thuật và vận dụng
Phương pháp vẽ minh họa đơn giản: Kỹ thuật và vận dụng. -- Cà Mau: Mũi Cà Mau, 2002 114tr; 26cm Dewey Class no. : 741.028 -- dc 22 Call no. : 741.028 P577
5 p hcmute 18/05/2022 599 0
Từ khóa: 1. Vẽ minh họa. 2. Kỹ thuật vẽ. 3. Phương pháp. I. .
Kế toán đại cương: Nguyên lý kế toán
Kế toán đại cương: Nguyên lý kế toán/ Phạm Gặp, Phan Đức Dũng. -- Tp.Hồ Chí Minh.: Đại học Quốc gia, 2005 237tr ; 24cm Dewey Class no. : 657 -- dc 22 Call no. : 657 P534-G211
7 p hcmute 18/05/2022 479 2
Từ khóa: 1. Kế toán. 2. Nguyên lý kế toán. I. Phạm Minh Phương.
Cẩm nang thiết kế và sử dụng thiết bị đóng cắt
Cẩm nang thiết kế và sử dụng thiết bị đóng cắt/ Dịch: Phan Thị Thanh Bình, Phan Quốc Dũng, Phan Thị Thu Vân,... -- .: Khoa học và Kỹ thuật, 2006 [ ]tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.31042 -- dc 22Call no. : 621.31042 C172
9 p hcmute 09/05/2022 567 2
Giáo trình lịch sử nghệ thuật T. 2: Từ chủ nghĩa ấn tượng đến cuối thế kỷ XX
Giáo trình lịch sử nghệ thuật T. 2: Từ chủ nghĩa ấn tượng đến cuối thế kỷ XX/ Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh (Đồng ch.b.); Nguyễn Đình Thi,... -- H.: Xây dựng, 2007 258tr.; 27cm Dewey Class no. : 709 -- dc 21Call no. : 709 Đ182-H678
5 p hcmute 06/05/2022 516 0
Chuyện con mèo dạy hải âu bay/ Luis Sepúlveda; Phương Huyên (dịch), Bút Chì (minh họa). -- H.: Nxb Hội nhà văn, Công ty văn hóa và truyền thông Nhã Nam, 2012 140tr.; 21cm Dịch từ bản tiếng Anh: The story of seagulland The Cat who taught her to fly do Margaret Sayers Peden chuyển ngữ - Scholastic Press, 2003 Dewey Class no. : 863 -- dc 23Call no. : 863 S479
4 p hcmute 04/05/2022 363 0
Từ khóa: 1. Chilê. 2. Truyện vừa. 3. Văn học thiếu nhi. I. Bút Chì, người minh họa. II. Phương Huyên, người dịch. III. .
Giáo trình lịch sử kiến trúc thế giới - T. 2: Thế kỷ XIX - thế kỷ XX
Giáo trình lịch sử kiến trúc thế giới - T. 2: Thế kỷ XIX - thế kỷ XX/ Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh (đồng ch.b.), Nguyễn Đình Thi,... -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2011 343tr.; 27cm Dewey Class no. : 720.9 -- dc 22Call no. : 720.9 Đ182-H678
6 p hcmute 04/05/2022 347 0
Thành phố Hồ Chí Minh 35 năm xây dựng và phát triển 1975-2010= Ho Chi Minh city 35 years of construction and development 1975-2010/ Thành ủy - Hội đồng Nhân dân - Ủy ban Nhân dân Tp. Hồ Chí Minh & Tạp chí Lý luận/. -- H.: Thanh niên, 2010 647tr.; 27cm Dewey Class no. : 915.977 9 -- dc 22Call no. : 915.977 9 T367
9 p hcmute 04/05/2022 553 0