- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Nghề quản lý/ Henry Mintzberd; Kim Ngọc, Tuấn Minh, Thanh Tâm ( dịch ). -- H.: Thế giới, 2010 434tr.; 21cm Dewey Class no. : 658 -- dc 22 Call no. : 658 M667
6 p hcmute 26/05/2022 373 0
Từ khóa: 1. Quản lý. 2. Quản trị. 3. Quản trị kinh doanh. I. Kim Ngọc. II. Thanh Tâm. III. Tuấn Minh.
Chiến lược kiến trúc doanh nghiệp
Chiến lược kiến trúc doanh nghiệp/ Jeanne W. Ross, Peter Weill, David C. Robertson; Phạm Tâm ( dịch ). -- . -- H.: Đại học Kinh tế Quốc dân, 2010 298tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.4038 -- dc 22 Call no. : 658.4038 R823
12 p hcmute 26/05/2022 335 0
Từ khóa: 1. Hoạch định chiến lược. 2. Quản lý thông tin. I. Phạm Tâm. II. Robertson, David. III. Weill, Peter.
Tâm lý trong quản lý doanh nghiệp
Tâm lý trong quản lý doanh nghiệp/ Đỗ Văn Phức. -- Tái bản lần thứ 5 có sửa chữa và bổ sung. -- H.: Bách Khoa Hà Nội, 2010 587tr.; 21cm Dewey Class no. : 658 -- dc 22 Call no. : 658 Đ631-P577
7 p hcmute 26/05/2022 334 0
Từ khóa: 1. Quản trị kinh doanh. 2. Quản trị kinh doanh -- Ứng dụng tâm lý.
Ứng xử với những người khó chịu = Dealing with difficult people :24 bài học khơi gợi điểm mạnh cũa từng người / DR. Rick Brinkman, DR. Rick Kirschner; Trần Thị anh Oanh, Trần Thị Thu Mai (dịch). -- Tp.HCM : Tổng hợp Tp.HCM, 2007 70tr. ; 23cm Dewey Class no. : 658.304 5 -- dc 22 Call no. : 658.3045 B858
3 p hcmute 19/05/2022 393 0
Từ khóa: 1. Quản trị học -- Kỹ năng giao tiếp. 2. Tâm lý học ứng dụng.
Tâm lý học kinh doanh: Kỷ yếu hội thảo quốc gia tâm lý học với quản lý sản xuất, kinh doanh, tổ chức ngày 17-18 tháng 2 năm 1993 tại TP.HCM . -- TP.HCM: Hội Tâm Lý Giáo Dục Học Việt Nam, 1993 545tr.; 19cm. Dewey Class no. : 658 -- dc 21 Call no. : 658 T153
9 p hcmute 19/05/2022 284 1
Sức mạnh của những ý tưởng lớn : Những kiểu mẫu trí tuệ làm thay đổi cuộc đời
Sức mạnh của những ý tưởng lớn : Những kiểu mẫu trí tuệ làm thay đổi cuộc đời/ Yoram Wind, Colin Crook, Robert Gunther; Nguyễn Kim Dân ( dịch ). -- . -- H. : Lao Động, 2008 340tr. : Hình vẽ ; 21cm ISBN Dewey Class no. : 650.1 -- dc 23 Call no. : 650.1 W763 - Y61
11 p hcmute 13/05/2022 300 0
Từ khóa: 1. Tâm lý học công nghiệp. 2. Tâm lý học công nghiệp. 3. Thành công trong kinh doanh. I. Crook, Colin. II. Title: Sức mạnh của những ý tưởng lớn : . III. Title: Nh?ng ki?u m?u tr� tu? l�m thay d?i cu?c d?i / . IV. Title: Yoram Wind, Colin Crook, Robert Gunther; Nguyễn Kim Dân ( dịch ). V. Title: .
Sổ tay xử lý nước - Tập 2/ Trung tâm đào tạo ngành nước và môi trường (dịch và giới thiệu). -- H.: Xây dựng, 2017 1535tr.; 24 cm ISBN 9786048207533 Dewey Class no. : 628.162 -- dc 23Call no. : 628.162 S675
6 p hcmute 12/05/2022 329 0
Từ khóa: 1. Xử lý nước -- Sổ tay. I. . II. Trung tâm đào tạo ngành nước và môi trường.
Tâm lý học thể dục thể thao/ Nguyễn Mậu Loan. -- Hà Nội: Giáo dục, 1999 147tr; 20.5cm Dewey Class no. : 796.01 -- dc 21Call no. : 796.01 N573-L795
6 p hcmute 12/05/2022 293 0
Từ khóa: 1. Tâm lý học nghề nghiệp. 2. Tâm lý học thể dục thể thao.
Nghệ thuật sư phạm của người tổ chức thể thao thiếu niên
Nghệ thuật sư phạm của người tổ chức thể thao thiếu niên / A. Đerkats, A. lxaep; Đỗ Bá Dung, Lưu Quang Hiệp (dịch). -- Matxcơva: Cầu Vòng, 1986 387tr.; 20cm Dewey Class no. : 796.06 -- dc 21Call no. : 796.06 Đ433
12 p hcmute 12/05/2022 305 0
Từ khóa: 1. Tâm lý học thể dục thể thao. I. A. lxaep. II. Đỗ Bá Dung (dịch). III. Lưu Quang Hiệp (dịch).
Ứng xử với những người khó chịu = Dealing with difficult people :24 bài học khơi gợi điểm mạnh cũa từng người / DR. Rick Brinkman, DR. Rick Kirschner; Trần Thị anh Oanh, Trần Thị Thu Mai (dịch). -- Tp.HCM : Tổng hợp Tp.HCM, 2007 70tr. ; 23cm Dewey Class no. : 658.304 5 -- dc 22Call no. : 658.3045 B858
3 p hcmute 11/05/2022 319 0
Từ khóa: 1. Quản trị học -- Kỹ năng giao tiếp. 2. Tâm lý học ứng dụng.
Tâm lý học kinh doanh: Kỷ yếu hội thảo quốc gia tâm lý học với quản lý sản xuất, kinh doanh, tổ chức ngày 17-18 tháng 2 năm 1993 tại TP.HCM . -- TP.HCM: Hội Tâm Lý Giáo Dục Học Việt Nam, 1993 545tr.; 19cm. Dewey Class no. : 658 -- dc 21Call no. : 658 T153
9 p hcmute 11/05/2022 277 0
Chỉ dẫn sử dụng các mẫu văn bản, giấy tờ
Chỉ dẫn sử dụng các mẫu văn bản, giấy tờ / LS. Thy Anh, LS. Tuấn Dương. -- Hà Nội : Lao động, 2004 845tr. : 24cm. Dewey Class no. : 651.53 -- dc 21Call no. : 651.53 C532
5 p hcmute 09/05/2022 333 0
Từ khóa: 1. Hành chánh văn phòng. 2. Quản lý hồ sơ. 3. Văn thư lưu trữ. I. Thy Anh, LS., Sưu tầm. II. Tuấn Dương, LS., Sưu tầm.