- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Technical terms: Electrical engineering
Technical terms: Electrical engineering/ Uwe Gruner . -- Germany: DGTZ, 1987 96p.; 20cm 1. Kỹ thuật điện. I. . Dewey Class no. : 621.3072 -- dc 21 Call no. : 621.3072 G891
3 p hcmute 07/07/2022 411 2
Từ khóa: Kỹ thuật điện
Mcgraw-Hill dictionary of scientic and technical terms
Mcgraw-Hill dictionary of scientic and technical terms. -- 6th.ed. -- New York: Mcgraw - Hill 2002 2280tr.; 26cm 1. Kỹ thuật học -- Từ điển. Dewey Class no. : 603 -- dc 21 Call no. : 603 M113
5 p hcmute 08/06/2022 316 0
Từ khóa: Kỹ thuật học, Từ điển.
Thực hành kỹ thuật cơ điện lạnh
Thực hành kỹ thuật cơ điện lạnh/ Trần Thế San, Nguyễn Đức Phấn. -- Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2007 424tr; 24cm Dewey Class no. : 621.56 -- dc 21 Call no. : 621.56 T772-S194
15 p hcmute 03/06/2022 797 17
Từ khóa: Điện lạnh, Cơ điện lạnh, Kỹ thuật lạnh, Nguyễn Đức Phấn
Kỹ thuật điện tử số / Đặng Văn Chuyết. -- Tái bản lần thứ sáu. -- H.: Giáo dục, 2006 304tr.; 21cm Dewey Class no. : 621.391 -- dc 21 Call no. : 621.391 Đ182-C564
5 p hcmute 03/06/2022 796 22
Từ khóa: Điện tử kỹ thuật số
Phương pháp phân tích và tổng hợp thiết bị số
Phương pháp phân tích và tổng hợp thiết bị số / Nguyễn Duy Bảo. -- H : Khoa học và kỹ thuật, 2005 408tr ; 27cm Dewey Class no. : 621.381 59 -- dc 21 Call no. : 621.38159 N573-B221
9 p hcmute 03/06/2022 521 1
Từ khóa: Điều khiển tự động, Điện tử kỹ thuật số, Thiết bị số
Cơ sở kỹ thuật điện: (Dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp điện)
Cơ sở kỹ thuật điện: (Dùng cho các trường trung học chuyên nghiệp điện)/ Hoàng Hữu Thận . -- Lần Thứ 1. -- Đà Nẵng.: Giao thông vận tải, 2000 571tr.; 19cm Dewey Class no. : 621.31 -- dc 21 Call no. : 621.31 H679 - T367
12 p hcmute 03/06/2022 470 17
Từ khóa: Kỹ thuật điện, Hoàng Hữu Thận, Hube Meluzin
Thiết kế đường đô thị/ Phạm Hữu Đức, Nguyễn Văn Thịnh, Trần Hữu Diện. -- Tái bản. -- Hà Nội: Xây Dựng, 2012 215tr.; 27cm Dewey Class no. : 625.72 -- dc 22 Call no. : 625.72 P534 - Đ822
6 p hcmute 02/06/2022 394 0
Từ khóa: Đường giao thông đô thị, Kỹ thuật thiết kế, Nguyễn Văn Thịnh, Trần Hữu Diện
Bách vật diễn giải: Bách khoa thư về máy móc = How things work T2
Bách vật diễn giải: Bách khoa thư về máy móc = How things work T2/ Lê Mạnh Chiến( Dịch ). -- Xb. lần 1. -- Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1998 281tr; 20cm Dewey Class no. : 603 -- dc 21 Call no. : 603 B118
6 p hcmute 01/06/2022 488 1
Từ khóa: 1. Kỹ thuật học -- Từ điển. 2. Technology -- Dictionaries. I. Lê Mạnh Chiến Dich giả.
Từ điển Việt- Anh xây dựng = English-Vietnamese dictionary for construction
Từ điển Việt- Anh xây dựng = English-Vietnamese dictionary for construction Nguyễn Huy Côn, Lê Ứng Tường, Dương Thị Vân, Lê Quang Huy. -- Xb. lần 1. -- Hà Nội : Giao thông vận tải, 2003 841tr : 21cm. Dewey Class no. : 690.03 -- dc 21 Call no. : 690.03 T883
7 p hcmute 30/05/2022 413 3
Thiết kế, chế tạo thiết bị giao tiếp thông tin hỗ trợ thi xe Eco
Thiết kế, chế tạo thiết bị giao tiếp thông tin hỗ trợ thi xe Eco: Đồ án tốt nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô/ Lê Bình An, Nguyễn Phú Cường; Nguyễn Trọng Thức (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2018 103tr.: hình, bảng; 01 file mềm Không có bản giấy Dewey Class no. : 621.398 -- dc 23...
105 p hcmute 27/05/2022 378 5
Từ khóa: Điện thoại -- Hệ thống giao tiếp thông tin, Kỹ thuật truyền thông, Xử lý tín hiệu, Nguyễn Phú Cường, Nguyễn Văn Thức
Sổ tay công nghệ mạ điện / Nguyễn Văn Lộc. -- H.: Bách Khoa Hà Nội, 2011 255tr ; 24cm 1. Gia công kim loại -- Kỹ thuật mạ. 2. Mạ điện. 3. Mạ kim loại. Dewey Class no. : 671.732 -- dc 21 Call no. : 671.732 N573-L811
7 p hcmute 26/05/2022 525 10
Từ khóa: 1. Gia công kim loại -- Kỹ thuật mạ. 2. Mạ điện. 3. Mạ kim loại.
Công nghệ hàn điện nóng chảy - Tập 2 : Ứng dụng. (Trọn bộ 2 tập). Giáo trình cho sinh viên cơ khí thuộc các hệ đào tạo / Ngô Lê Thông. -- H : Khoa học và kỹ thuật, 2005 341tr ; 24cm Dewey Class no. : 671.521 -- dc 21 Call no. : 671.521 N569-T486
10 p hcmute 26/05/2022 355 2
Từ khóa: 1. Hàn điện -- Kỹ thuật hàn nóng chảy. 2. Hàn kim loại.