- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Công nghệ sinh khối và công nghệ chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng
Công nghệ sinh khối và công nghệ chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng/ Lê Đức Dũng. -- H.: Bách khoa Hà Nội, 2018 188tr.; 27cm Dewey Class no. : 662.88 -- dc 23 Call no. : 662.88 L433-D916
9 p hcmute 13/05/2022 357 1
Từ khóa: 1. Công nghệ chuyển đổi. 2. Nhiệt năng. 3. Sinh khối.
Giúp con tuổi teen khởi nghiệp : 3 kỹ năng khơi nguồn đam mê giúp con phát triển bền vững
Giúp con tuổi teen khởi nghiệp : 3 kỹ năng khơi nguồn đam mê giúp con phát triển bền vững / Lisabeth Protherough ; Lê Minh Quân (dịch). -- Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hóa, 2014 134tr. ; 20cm ISBN 9786047410224 Dewey Class no. : 650.10835 -- dc 23 Call no. : 650.10835 P967
4 p hcmute 13/05/2022 378 0
Mã Vân giày vải và 27 cột mốc khởi nghiệp của cha đẻ đế chế Alibaba
Mã Vân giày vải và 27 cột mốc khởi nghiệp của cha đẻ đế chế Alibaba / Vương Lợi Phân, Lý Tường; Hà Thị Thu Lý (dịch). -- H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2015 447tr. ; 21cm Dewey Class no. : 650.1 -- dc 23 Call no. : 650.1 V994-P535
5 p hcmute 13/05/2022 351 0
Từ khóa: 1. Khởi nghiệp. 2. Khởi nghiệp. 3. Kinh doanh. 4. Thành công trong kinh doanh. I. Hà Thị Thu Lý. II. Title: Mã Vân giày vải và 27 cột mốc khởi nghiệp của cha đẻ đế chế Alibaba / . III. Title: Vương Lợi Phân, Lý Tường; Hà Thị Thu Lý (dịch).
Cẩm nang khởi nghiệp kinh doanh: Hành trình doanh nhân khởi nghiệp
Cẩm nang khởi nghiệp kinh doanh: Hành trình doanh nhân khởi nghiệp/ Nguyễn Trung Toàn và nhóm biên dịch. -- H.: Văn hóa Thông tin, 2007 192tr.; 21cm Dewey Class no. : 222650.1Call no. : 650.1 N573-T627
7 p hcmute 13/05/2022 339 2
Từ khóa: 1. Bí quyết thành công. 2. Doanh nhân khởi nghiệp. 3. Nghệ thuật kinh doanh.
Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học & thực phẩm: Bài tập truyền khối
Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học & thực phẩm: Bài tập truyền khối/ Trịnh Văn Dũng. -- Tp.Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp.HCM, 2004 162tr.; 27cm Dewey Class no. : 660.28 -- dc 22Call no. : 660.28 T833-D916
5 p hcmute 13/05/2022 683 26
Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học và thực phẩm : Bảng tra cứu Quá trình cơ học - truyền nhiệt, truyền khối/ Bộ môn máy và thiết bị. -- Tp.Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2004 67tr.; 27cm Dewey Class no. : 660.28 -- dc 22Call no. : 660.28 Q111
6 p hcmute 13/05/2022 647 14
Tư duy theo khổ giấy A3/ Sumie Ishii; Nguyễn Lương Hải Khôi. -- Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, 2018 150tr., 21cm ISBN 9786045875889 Dewey Class no. : 650.1 -- dc 23Call no. : 650.1 S955
8 p hcmute 13/05/2022 259 0
Từ khóa: 1. Kinh doanh. 2. Tư duy. 3. Thành công. I. Nguyễn Lương Hải Khôi, người dịch.
Kỹ thuật làm bánh món bánh ngon dễ làm - Tập 2
Kỹ thuật làm bánh món bánh ngon dễ làm - Tập 2/ Nguyễn Mai Thanh, Nguyễn Thị Minh Khôi. -- H.: Thanh niên, 2008 70tr.; 21cm Summary: Dewey Class no. : 641.865 -- dc 22Call no. : 641.865 N573-T367
4 p hcmute 10/05/2022 311 3
Từ khóa: 1. Kỹ thuật làm bánh. 2. Món bánh. 3. Nấu ăn -- Việt Nam. I. Nguyễn Thị Minh Khôi.
Kỹ thuật nấu những món lẩu/ Nguyễn Mai Thanh, Nguyễn Thị Minh Khôi. -- H.: Thanh niên, 2008 79tr.; 21cm Dewey Class no. : 641.813 -- dc 22Call no. : 641.813 N573-T367
4 p hcmute 10/05/2022 257 0
Từ khóa: 1. Salads. 2. au trộn -- Kỹ thuật nấu ăn. I. Nguyễn Thị Minh Khôi.
Kỹ thuật nấu những món rau trộn
Kỹ thuật nấu những món rau trộn/ Nguyễn Mai Thanh, Nguyễn Thị Minh Khôi. -- H.: Thanh niên, 2008 71tr.; 21cm Dewey Class no. : 641.83 -- dc 22Call no. : 641.83 N573-T367
5 p hcmute 10/05/2022 265 0
Từ khóa: 1. Salads. 2. au trộn -- Kỹ thuật nấu ăn. I. Nguyễn Thị Minh Khôi.
Kỹ thuật nấu những món ăn nhẹ/ Nguyễn Mai Thanh, Nguyễn Thị Minh Khôi. -- H.: Thanh niên, 2008 79tr.; 21cm Dewey Class no. : 641.82 -- dc 21Call no. : 641.82 N573-T367
4 p hcmute 10/05/2022 273 0
Từ khóa: 1. Kỹ thuật nấu ăn. 2. Món ăn nhẹ -- Kỹ thuật chế biến. 3. Món phở. I. Nguyễn Thị Minh Khôi.
Khoa học và công nghệ Việt Nam : Các công trình và sản phẩm được giải thưởng sáng tạo khoa học - công nghệ Việt Nam / Vũ Tuyên Hoàng, Chu Tấn Nhạ, Phạm Khôi Nguyên, Hà Học Trạc. -- Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật, 2003 1397tr.; 27cm. Dewey Class no. : 620.09 -- dc 21Call no. : 620.09 K45
5 p hcmute 09/05/2022 329 0