- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
22 bí quyết quản lý hiệu quả / John H. Zenger; Cao Đình Quát (dịch). -- TP.HCM: Trẻ, 2001 144tr.; 19cm. Dewey Class no. : 658 -- dc 21 Call no. : 658 Z54
8 p hcmute 19/05/2022 212 0
Từ khóa: 1. Management. 2. Quản trị học. I. Cao Đình Quát, Dịch giả.
Công nghệ dán bản thép gia cố sửa chữa cầu và kết cấu bê tông cốt thép
Công nghệ dán bản thép gia cố sửa chữa cầu và kết cấu bê tông cốt thép/ Nguyễn Viết Trung, Lê Thị Bích Thủy, Nguyễn Đức Thị Thu Định. -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2008 104tr.; 24cm Dewey Class no. : 624.202 88 -- dc 22Call no. : 624.20288 N573-T871
6 p hcmute 12/05/2022 330 0
Từ khóa: 1. Cầu. 2. Gia cố cầu. 3. Sữa chữa. I. Lê Thị Bích Thủy. II. Nguyễn Đức Thị Thu Định.
22 bí quyết quản lý hiệu quả / John H. Zenger; Cao Đình Quát (dịch). -- TP.HCM: Trẻ, 2001 144tr.; 19cm. Dewey Class no. : 658 -- dc 21Call no. : 658 Z54
8 p hcmute 11/05/2022 226 0
Từ khóa: 1. Management. 2. Quản trị học. I. Cao Đình Quát, Dịch giả.
Định giá sản phẩm xây dựng / Phạm Thị Trang. -- Tái bản có chỉnh sửa, bổ sung. -- H. : Xây dựng, 2017 125 tr. ; 27 cm ISBN 9786048219406 Dewey Class no. : 657.869 -- dc 23Call no. : 657.869 P534-T772
9 p hcmute 11/05/2022 237 0
Ăn rau tốt cho sức khỏe/ Hà Linh. -- H.: Nxb.Hà Nội, 2009 278tr.; 21cm Dewey Class no. : 613.2 -- dc 22Call no. : 613.2 H111-L755
7 p hcmute 10/05/2022 307 0
Từ khóa: 1. Dinh dưỡng của thực phẩm. 2. Giá trị dinh dưỡng của thựuc phẩm. 3. Rau. 4. Thực phẩm.
Sổ tay đồ dùng điện gia đình : Chọn mua, sử dụng, sửa chữa
Sổ tay đồ dùng điện gia đình : Chọn mua, sử dụng, sửa chữa/ Phạm Văn Khiết. -- H.: Lao động, 2006 510tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.31042 -- dc 22Call no. : 621.31042 P534-K45
6 p hcmute 10/05/2022 374 8
Từ khóa: 1. Đồ dùng điện. 2. Đồ dùng điện gia đình. 3. Dụng cụ điện.
Kỹ thuật làm khuôn và rót/ Lutgofredo; Đinh Ngọc Lựa. -- H.: Khoa học và kỹ thuật; 1975 237tr.; 26cm Dewey Class no. : 671.23 -- dc 21Call no. : 671.23 L973
3 p hcmute 09/05/2022 357 2
Từ khóa: 1. Kỹ thuật đúc. 2. Khuôn đúc kim loại. I. Đinh Ngọc Lựa, Dịch giả.
Cẩm nang chăm sóc bà mẹ và em bé
Cẩm nang chăm sóc bà mẹ và em bé/ Elizabeth Fenwick, Nguyễn Lân Đính(Dịch giả), Nguyễn Thị Ngọc Phượng (Hiệu đính). -- 1st ed. -- Tp. HCM.: Trẻ, 1997 253tr; 23cm Dewey Class no. : , 618.2, 649.1 -- dc 21Call no. : 649.1 F343
3 p hcmute 09/05/2022 304 0
Từ khóa: 1. Children -- Diseases. 2. Children -- Health and hygiene. 3. Nuôi dạy trẻ. 4. Obstetrics. 5. Pediatrics. I. Nguyễn Lân Đính, Dịch giả. II. Nguyễn Thị Ngọc Phượng, Hiệu đính.
Lịch sử văn minh thế giới/ Vũ Dương Ninh (ch.b.), Nguyễn Gia Phu, Nguyễn Quốc Hùng, Đinh Ngọc Bảo. -- Tái bản lần thứ 13. -- H.: Giáo dục Việt Nam, 2011 383tr.; 21cm Dewey Class no. : 909 -- dc 21Call no. : 909 V986-N714
7 p hcmute 06/05/2022 464 3
Mẹo vặt trong nhà bếp/ Thúy Hãn. -- Tp.HCM.: Trẻ, 2006 163tr; 19cm Dewey Class no. : 640.41 -- dc 22Call no. : 640.41 T547-H233
4 p hcmute 05/05/2022 291 1
Công Nghệ sản xuất đồ gia dụng: tài liệu dịch, nguyên bản tiếng Trung Quốc
Công Nghệ sản xuất đồ gia dụng: tài liệu dịch, nguyên bản tiếng Trung Quốc/Lý Đại Thành; Hoàng Thúc Đệ(dịch); Trần Văn Chứ, Lý Tuấn Trường(Hiệu Đính).--H.: Đại học lâm nghiệp, bắc kinh- Trung Quốc, 2015. 406tr. ; 30cm.Dewey Class no. : 674.8 -- dc 23Call no. : 674.8 L981-T367.
8 p hcmute 05/05/2022 426 1
Từ khóa: 1.Công Nghệ sản xuất đồ gia dụng: tài liệu dịch, nguyên bản tiếng Trung Quốc/Lý Đại Thành; Hoàng Thúc Đệ(dịch); Trần Văn Chứ, Lý Tuấn Trường(Hiệu Đính)
Giáo trình định giá sản phẩm xây dựng
Giáo trình định giá sản phẩm xây dựng/ Trần Thị Bạch Điệp. -- Tái bản. -- H.: Xây dựng, 2011. 103tr.; 27cmDewey Class no. : 657.869 -- dc 22.Call no. : 657.869 T772-Đ562
5 p hcmute 29/04/2022 362 0