» Từ khóa: gach

Kết quả 49-56 trong khoảng 56
  • Gap press

    Gap press

    Gap press. -- New York: Milan, 2002 191p.; 28cm. 1. Fashion and arts. 2. Thời trang và Nghệ thuật. Dewey Class no. : 687.042 -- dc 21 Call no. : 687.042 G211 Dữ liệu xếp giá SKN002843 (DHSPKT -- KD -- )

     6 p hcmute 23/10/2013 273 2

    Từ khóa: Bricks, Gạch xây dựng

  • Spring summer 2003

    Spring summer 2003

    Spring summer 2003/ Uomo. -- NY.: New york, 2003 384p.; 27cm 1. Áo xuân hè -- Catalog. 2. Fashion and art. 3. Thời trang và Nghệ thuật. Dewey Class no. : 687.042 -- dc 21 Call no. : 687.042 U64 Dữ liệu xếp giá SKN002839 (DHSPKT -- KD -- )

     10 p hcmute 23/10/2013 334 1

    Từ khóa: Bricks, Gạch xây dựng

  • Air conditioning engineering

    Air conditioning engineering

    Air conditioning engineering/ W.P.Jones. -- Oxford.: Butterwoth 2001 513tr.; 26cm 1. Air Coditioning. 2. Kỹ thuật lạnh. 3. Máy điều hòa nhiệt độ. Dewey Class no. : 697.93 -- dc 21 Call no. : 697.93 J79 Dữ liệu xếp giá SKN002805 (DHSPKT -- KD -- )

     13 p hcmute 23/10/2013 470 5

    Từ khóa: Bricks, Gạch xây dựng

  • ditions contemporary art in Asia tensions

    ditions contemporary art in Asia tensions

    Traditions contemporary art in Asia tensions/. -- 1st ed.. -- New York: The Asia Society Galleries, 1996 239p.; 30cm. ISBN 0 87848 083 8 1. Nghệ thuật tạo hình. Dewey Class no. : 730 -- dc 21 Call no. : 730 T763 Dữ liệu xếp giá SKN002235 (DHSPKT -- KD -- )

     10 p hcmute 23/10/2013 260 1

    Từ khóa: Bricks, Gạch xây dựng

  • Contemporary outdoor sculpture

    Contemporary outdoor sculpture

    Contemporary outdoor sculpture/ Brooke Barrie. -- 1st ed.. -- Massachusetts: Gloucester, 1999 159p.; 30cm. ISBN 1 56496 421 3 1. Điêu khắc. 2. Sculpture. Dewey Class no. : 730 -- dc 21 Call no. : 730 B275 Dữ liệu xếp giá SKN002233 (DHSPKT -- KD -- )

     10 p hcmute 23/10/2013 190 1

    Từ khóa: Bricks, Gạch xây dựng

  • Bricklaying: Skill and practice

    Bricklaying: Skill and practice

    Bricklaying: Skill and practice/ J. Ralph Dalzell, Gilbert Townsend. -- [New York]: American technical society, 1954 195p.; 22cm. 1. Bricks. 2. Gạch xây dựng. Dewey Class no. : 693.21 -- dc 21 , 620.142 Call no. : 693.21 D153 Dữ liệu xếp giá SKN001766 (DHSPKT -- KD -- )

     8 p hcmute 23/10/2013 387 1

    Từ khóa: Bricks, Gạch xây dựng

  • Sản xuất Gạch Ceramic: Tiêu chuẩn kỹ năng nghề

    Sản xuất Gạch Ceramic: Tiêu chuẩn kỹ năng nghề

    Sản xuất Gạch Ceramic là một trong những ngành quan trọng của công nghiệp Gốm sứ xây dựng. Gạch Ceramic được sản xuất từ nguyên liệu chính là đất sét, cao lanh, tràng thạch và phụ gia (chất điện giải STPP, cát…). Tại nhà máy, công nhân sản xuất Gạch Ceramic phải thực hiện các nhiệm vụ chính bao gồm: Pha trộn phối liệu; Sấy bùn phối liệu tạo...

     121 p hcmute 01/07/2013 865 20

    Từ khóa: Sản xuất Gạch Ceramic, Tiêu chuẩn kỹ năng nghề, phối liệu xương, Sấy xương sản phẩm

  • NỀ - HOÀN THIỆN: Tiêu chuẩn kỹ năng nghề

    NỀ - HOÀN THIỆN: Tiêu chuẩn kỹ năng nghề

    Là nghề chuyên thi công xây dựng & hoàn thiện các công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp. Đúng các yêu cầu kỹ thuật, quy định, quy phạm theo TCVN, đạt năng suất, chất lượng, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Bao gồm 11 nhiệm vụ, 98 công việc Để hành nghề cần có đủ sức khoẻ, thần kinh vững và phản ứng nhanh để làm việc ở bất kỳ...

     206 p hcmute 01/07/2013 874 31

    Từ khóa: trát vữa, xây đá, xây gạch, lát gạch, lát đá, tiêu chuẩn kỹ năng nghề

Hướng dẫn khai thác thư viện số

Bộ sưu tập nổi bật

@tag gach/p_school_code=8/p_filetype=/p_intCateID1=/p_intCateID2=/p_intStart=48/p_intLimit=12/host=10.20.1.100/port=9315/_index=libdocuments,libdocumentsnew