- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Validation and predictability of labaratory methods for assessing the fate and effects of contaminants in aquatic ecosystems. -- USA: Philadelphia, 1985 233p.; 22cm ISBN 0 8031 0433 2 1. Ô nhiễm môi trường. 2. Bảo vệ môi trường. 3. Environmental impact analysis -- Congresses. 4. Water quality bioassay -- Congresses. 5. Water -- Pollution, environmental aspects, measurement, congresses. I. . Dewey...
8 p hcmute 11/10/2013 345 1
Từ khóa: Đường nhựa, Đường bộ
Laboratory performance tests for automotive gear lubricants intended for api gl - 5 service
Laboratory performance tests for automotive gear lubricants intended for api gl - 5 service. -- Philadelphia: ASTM, 1991 105p.; 27cm ISBN 0 8031 0940 7 1. Ô tô -- Hộp số -- Kiểm tra. 2. Automobiles -- Gearing -- Lubrication. 3. Lubrication and lubricants -- Testing. I. . Dewey Class no. : 629.247 -- dc 21 Call no. : 629.247 L123 Dữ liệu xếp giá SKN003288 (DHSPKT -- KD -- ) SKN003289...
8 p hcmute 11/10/2013 241 1
Từ khóa: Đường nhựa, Đường bộ
Geostatistics for environmental and geotechnical applications. -- USA
Geostatistics for environmental and geotechnical applications. -- USA: West Conshohocken, 1996 280p.; 22cm ISBN 0 8031 2414 7 1. Bảo vệ môi trường. 2. Environmental geology -- Statistical methods -- Congresses. 3. Environmental geotechnology -- Statistical methods -- Congresses. I. . Dewey Class no. : 628.501 -- dc 21 Call no. : 628.501 G352 Dữ liệu xếp giá SKN003286 (DHSPKT -- KD -- )
8 p hcmute 11/10/2013 367 1
Từ khóa: Đường nhựa, Đường bộ
Placement and compaction of asphalt mixtures. -- USA: Philadelphia, 1984
Placement and compaction of asphalt mixtures. -- USA: Philadelphia, 1984 149p.; 22cm ISBN 0 8031 0223 2 1. Đường bộ -- Nhựa đường. I. . Dewey Class no. : 625.85 -- dc 21 Call no. : 625.85 P697 Dữ liệu xếp giá SKN003284 (DHSPKT -- KD -- )
7 p hcmute 11/10/2013 511 1
Từ khóa: Đường nhựa, Đường bộ
Recycling of bituminuos pavements
Recycling of bituminuos pavements/. -- USA: Philadelphia, 1978 150p.; 22cm 1. Đường bộ -- Đường nhựa. I. . Dewey Class no. : 625.85 -- dc 21 Call no. : 625.85 R311 Dữ liệu xếp giá SKN003273 (DHSPKT -- KD -- ) SKN003274 (DHSPKT -- KD -- )
7 p hcmute 11/10/2013 309 1
Từ khóa: Đường nhựa, Đường bộ
Flexible pavement rehabilitation and mainternence
Flexible pavement rehabilitation and mainternence/ Prithvi S. Kandhal (edit), Mary Stoup - Gardiner (editor). -- USA: Philadelphia, 1998 181p.; 21cm. ISBN 0 8031 2492 9 1. Đường bộ -- Đường nhựa. 2. Đường bộ -- Mặt đường. 3. Pavement, Flexible -- Maintenance and repair. 4. Pavement, Flexible -- Testing. I. Kandhal, Prithvi S. . Dewey Class no. : 625.76 -- dc 21 Call no. : 625.76 F619...
7 p hcmute 11/10/2013 275 1
Từ khóa: Đường nhựa, Đường bộ
Bài báo trình bày kết quả áp dụng phương pháp thiết kế CAD/CAE tối ưu đường kính kênh dẫn nhựa (runners) cho khuôn ép 16 sản phẩm nắp bút với cấu hình kênh dẫn bố trí không cân bằng tự nhiên theo đặt hàng nghiên cứu của Công ty TNHH SX-TM Thiên Long. Bộ khuôn cũ không đảm bảo điều kiện cân bằng dòng do các kênh dẫn được bố trí không cân bằng...
8 p hcmute 12/06/2012 719 12
Từ khóa: thiết kế CAD/CAE, kênh dẫn nhựa, thể tích cân dẫn, Công ty TNHH SX-TM Thiên Long, ối ưu đường kính kênh dẫn nhựa
Các sản phẩm bút viết có kích thước rất nhỏ, yêu cầu sản lượng cao, do đó khuôn ép sản phẩm được thiết kế với nhiều khoang tạo hình (KTH) [6,7]. Để đảm bảo đồng thời các chỉ tiêu kinh tế và kỹ thuật, trong nhiều trường hợp phải bố trí các KTH theo cấu hình không cân bằng tự nhiên. Với phương pháp thiết kế theo kinh nghiệm (không áp...
8 p hcmute 05/06/2012 698 4
Từ khóa: dãn nhựa cho khuân ép, thiết kế CAD/CAE, đường kính kênh dẫn, công nghệ chế tạo máy, công nghệ ép nhựa