- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Giáo trình phương pháp định giá các sản phẩm hàng hóa và sản phẩm dịch vụ công cộng trong đô thị
Giáo trình phương pháp định giá các sản phẩm hàng hóa và sản phẩm dịch vụ công cộng trong đô thị/ Nguyễn Liên Hương, Bùi Văn Yêm. -- H.: Xây dựng, 2007. 90tr.; 27cm Dewey Class no. : 657.8 -- dc 22.Call no. : 657.8 N573-H957
7 p hcmute 29/04/2022 450 0
Từ khóa: Định giá sản phẩm, Dịch vụ công cộng. Kinh tế hàng hóa
Tuyển tập các phương pháp thẩm định giá trị tài sản
Tuyển tập các phương pháp thẩm định giá trị tài sản/ Đoàn Văn Trường. -- Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật, 2007 477tr.; 24cm 1. Kế toán vật tư. 2. Máy móc -- Đánh giá. 3. Thẩm định giá.Dewey Class no. : 657 -- dc 21Call no. : 657 Đ631-T872
18 p hcmute 29/04/2022 289 0
Từ khóa: Kế toán vật tư, Máy móc -- Đánh giá, Thẩm định giá.
Mẹo vặt trong nhà bếp/ Thúy Hãn. -- Tp.HCM.: Trẻ, 2006 163tr; 19cm Dewey Class no. : 640.41 -- dc 22Call no. : 640.41 T547-H233
3 p hcmute 25/04/2022 209 0
Scarlett hậu cuốn theo chiều gió: Tiểu thuyết: Tập 2
Scarlett hậu cuốn theo chiều gió: Tiểu thuyết: Tập 2 / Alexandra Ripley; Khắc Thành, Thanh Bình, Anh Việt (dịch), Lê Trí Viễn, Huỳnh Lý (hiệu đính). -- Hà Nội: Văn Học, 2002 506tr.; 19cm Dewey Class no. : 813 -- dc 21Call no. : 813 R589
5 p hcmute 22/04/2022 309 0
Từ khóa: 1. Tiếu thuyết Mỹ. 2. Văn học Mỹ. I. Anh Việt, Dịch giả. II. Huỳnh Lý, Hiệu đính. III. Khắc Thành, Dịch giả. IV. Lê Trí Viễn, Hiệu đính. V. Thanh Bình, Dịch giả.
Scarlett hậu cuốn theo chiều gió: Tiểu thuyết- tập 1
Scarlett hậu cuốn theo chiều gió: Tiểu thuyết / Alexandra Ripley; Khắc Thành, Thanh Bình, Anh Việt (dịch), Lê Trí Viễn, Huỳnh Lý (hiệu đính)/ T1. -- Hà Nội: Văn Học, 2002 515tr.; 19cm Dewey Class no. : 813 -- dc 21Call no. : 813 R589
7 p hcmute 22/04/2022 315 0
Từ khóa: 1. Tiểu thuyết Mỹ. 2. Văn học Mỹ. I. Anh Việt, Dịch giả. II. Huỳnh Lý, Hiệu đính. III. Khắc Thành, Dịch giả. IV. Lê Trí Viễn, Hiệu đính. V. Thanh Bình, Dịch giả.
Chiến lược và chiến thuật thiết kế và định giá sản phẩm và dịch vụ cạnh tranh
Chiến lược và chiến thuật thiết kế và định giá sản phẩm và dịch vụ cạnh tranh/ Nguyễn Văn Dung. -- H.: Tài chính, 2009 278tr.; 21cm Dewey Class no. : 658.816 -- dc 22Call no. : 658.816 N573-D916
8 p hcmute 19/04/2022 287 0
Từ khóa: 1. Chiến lược định giá. 2. Sản phẩm và dịch vụ -- Thiết kế giá.
Nguyễn Thị Định - Vị nữ tướng đầu tiên của thời đại Hồ Chí Minh
Nguyễn Thị Định - Vị nữ tướng đầu tiên của thời đại Hồ Chí Minh/ Nguyễn Thị Thanh Thúy (chủ biên); Vũ Đức Thông (hình ảnh). -- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb Phụ nữ Việt Nam, 2020 108 tr.; 25 cm ISBN 9786045684863 Dewey Class no. : 959.704092 -- dc 23Call no. : 959.704092 N573-T547
4 p hcmute 18/04/2022 328 1
Từ khóa: 1. Chính trị gia -- Việt Nam. 2. Cuộc đời. 3. Nguyễn Thị Định. 4. Sự nghiệp. I. Vũ Đức Thông, người sưu tầm và phục chế.
Từ điển giải thích thổ nhưỡng học = Толковый словаръ по почвоведению/ Viện Hàn lâm khoa học Liên-xô
Từ điển giải thích thổ nhưỡng học = Толковый словаръ по почвоведению/ Viện Hàn lâm khoa học Liên-xô, Lê Văn Khoa(Dịch giả), Lê Đức(Dịch giả), Vũ Ngọc Tuyên( Hiệu đính). -- Hà Nội: Nông nghiệp, 1975 308tr; 20cm Dewey Class no. : 631.403 -- dc 21Call no. : 631.403 T833
6 p hcmute 08/04/2022 363 0
Hồ Chí Minh một biên niên sử/ Hellmut Kapfenberger, người dịch: Đinh Hương, Thiên Hà. -- H.: Thế Giới - Hà Nội, 2010 323tr.; 21cm Dewey Class no. : 957.704092 -- dc 22Call no. : 959.704092 K17
8 p hcmute 08/04/2022 327 0
Từ khóa: .1. Hồ Chí Minh -- Chính trị gia. 2. Lãnh tụ cách mạng -- Cuộc đời, sự nghiệp. I. Đinh Hương. II. Thiên Hà.
Món ăn gia đình/ Nguyễn Thị Diệu Thảo. -- Hà Nội: Phụ nữ, 2007. - 179tr.; 24cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. Số phân loại: 641.82 N573-T367
7 p hcmute 05/04/2022 216 0
Từ khóa: Kỹ thuật nấu ăn, Món ăn gia đình.
Kiến thức mới về thực phẩm: Phân tích, nhận thức, bí quyết xử lý, tự chữa bệnh
Kiến thức mới về thực phẩm: Phân tích, nhận thức, bí quyết xử lý, tự chữa bệnh/ Lê Trọng Khánh. -- Đồng Nai: Tổng hợp Đồng Nai, 2008 235tr.; 21cm Dewey Class no. : 641.3 -- dc 22Call no. : 641.3 L433-K45
5 p hcmute 04/04/2022 285 0
Cẩm nang dinh dưỡng cho gia cầm
Cẩm nang dinh dưỡng cho gia cầm/ Bùi Thanh Hà. -- Thanh Hoá: Nxb.Thanh Hoá, 2005. - 179tr.; 19cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. Số phân loại: 636.5085 B932-H111
7 p hcmute 25/03/2022 285 0
Từ khóa: Chăn nuôi gia cầm, Vấn đề dinh dưỡng.