- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Sài Gòn tạp pín lù: (Sài Gòn năm xưa 2)
Sài Gòn tạp pín lù: (Sài Gòn năm xưa 2) / Vương Hồng Sển. -- Hà Nội: Văn Hóa, 1998 443tr.; 21cm Dewey Class no. : 895.9225 -- dc 21 , 915.97 Call no. : 895.9225 V994-S474
7 p hcmute 03/06/2022 293 0
Từ khóa: 1. Sài Gòn ( Địa lý du lịch ). 2. Văn học Việt Nam -- Tản văn.
Bản đồ học và hệ thông tin địa lý
Bản đồ học và hệ thông tin địa lý/ Hà Quang Hải, Trần Tuấn Tú. -- Tp.HCM: Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh, 2007 318tr.; 21cm 1. Bản đồ học. 2. Hệ thống thông tin địa lý. I. Trần Tuấn Tú. Dewey Class no. : 526 -- dc 22 Call no. : 526 H111-H149
11 p hcmute 30/05/2022 445 2
Từ khóa: 1. Bản đồ học. 2. Hệ thống thông tin địa lý. I. Trần Tuấn Tú.
Những kiến thức cơ bản về GIS và ứng dụng GIS trong quy hoạch xây dựng đô thị
Những kiến thức cơ bản về GIS và ứng dụng GIS trong quy hoạch xây dựng đô thị/ Nguyễn Bá Quảng, Phạm Khánh Toàn. -- Tái bản. -- H: Xây dựng, 2011 152tr.; 27cm Dewey Class no. : 690.0285 -- dc 22 Call no. : 690.0285 N573-Q127
8 p hcmute 23/05/2022 413 0
Từ khóa: 1. GIS (Hệ thống thông tin địa lý) -- Ứng dụng tin học. 2. 1.
Thành phố Hồ Chí Minh. -- HCM.: Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, 1995 291tr; 35cm Dewey Class no. : 915.97 -- dc 21 Call no. : 915.97 T36
4 p hcmute 23/05/2022 454 1
Từ khóa: 1. Địa lý du lịch Việt Nam. 2. Thành phố Hồ Chí Minh ( Địa lý du lịch ).
Việt Nam đất nước con người/ Lê Thông, Nguyễn Quý Thao, Bùi Xuân Đính,... -- H.: Giáo dục, 2007 544tr.; 30cm Dewey Class no. : 915.97 -- dc 22 Call no. : 915.97 V666
7 p hcmute 17/05/2022 426 0
Tập bản đồ kinh tế - xã hội Việt Nam = Socioeconomic atlas of VietNam: Mô tả tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999 (A depiction of the 1999 population and housing census) / Trung tâm quốc gia năng lực nghiên cứu Bắc Nam Thụy Sỹ (NCCR), Vụ thống kê dân số và lao động Tổng cục thống kê Việt Nam, Trung tâm tin học nông nghiệp và PTNT Bộ Nông nghiệp và PTNT Việt Nam....
6 p hcmute 17/05/2022 393 0
Từ khóa: 1. Địa lý kinh tế -- Việt Nam. 2. Bản đồ dân cư -- Việt Nam. 3. Bản đồ kinh tế -- Việt Nam.
Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội
Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội Tô Hoài, Nguyễn Vĩnh Phúc/ T5. -- 1st ed. -- Tp. HCM.: Trẻ, 2000 149tr; 20cm. Dewey Class no. : 959.7 -- dc 21 Call no. : 959.7 T627-H678
7 p hcmute 13/05/2022 340 0
Từ khóa: 1. Hà Nội ( Địa lý Du lịch ). 2. Việt Nam -- Lịch sử. I. Nguyễn Vĩnh Phúc.
Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội
Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội Tô Hoài, Nguyễn Vĩnh Phúc T4. -- 1st ed. -- Tp. HCM.: Trẻ, 2000 141tr; 20cm. Dewey Class no. : 959.7 -- dc 21 Call no. : 959.7 T627-H678
6 p hcmute 13/05/2022 360 0
Từ khóa: 1. Hà Nội ( Địa lý Du lịch ). 2. Việt Nam -- Lịch sử. I. Nguyễn Vĩnh Phúc.
Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội T3
Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội T3/Tô Hoài, Nguyễn Vĩnh Phúc. -- 1st ed. -- Tp. HCM.: Trẻ, 2000 132tr; 20cm. Dewey Class no. : 959.7 -- dc 21 Call no. : 959.7 T627-H678
5 p hcmute 13/05/2022 296 0
Từ khóa: 1. Hà Nội ( Địa lý Du lịch ). 2. Việt Nam -- Lịch sử. I. Nguyễn Vĩnh Phúc.
Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội
Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội / Tô Hoài, Nguyễn Vĩnh Phúc/ T2. -- 1st ed. -- Tp. HCM.: Trẻ, 2000 130tr; 20cm. Dewey Class no. : 959.7 -- dc 21 Call no. : 959.7 T627-H678
8 p hcmute 13/05/2022 324 0
Từ khóa: 1. Hà Nội ( Địa lý Du lịch). 2. Việt Nam -- Lịch sử. I. Nguyễn Vĩnh Phúc.
Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội
Hỏi đáp 1000 năm Thăng Long-Hà Nội / Tô Hoài, Nguyễn Vĩnh Phúc/ -- Tp. HCM.: Trẻ, 2000 128tr; 20cm. Dewey Class no. : 959.7 -- dc 21 Call no. : 959.7 T627-H678
8 p hcmute 13/05/2022 344 0
Từ khóa: 1. Hà Nội ( Địa lý Du lịch ). 2. Việt Nam -- Lịch sử. I. Nguyễn Vĩnh Phúc.
Sài Gòn năm xưa/ Vương Hồng Sển. -- Tái bản lần thứ 2. -- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 1997 341tr.; 19cm Dewey Class no. : 959.779 -- dc 21 , 959.7 Call no. : 959.779 V994-S474
10 p hcmute 13/05/2022 328 0
Từ khóa: 1. Sài Gòn (Địa lý du lịch). 2. Việt Nam -- Lịch sử.