- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Larry Page và Google sắp xếp lại hệ thống thông tin toàn cầu
Larry Page và Google sắp xếp lại hệ thống thông tin toàn cầu/ Nguyễn Ngọc Hoàng, Các chuyên gia của Pace. -- In lần thứ nhất. -- Tp.Hồ Chí Minh: Trẻ, 2007 272tr.; 20cm Dewey Class no. : 923.3 -- dc 22Call no. : 923.3 N573-H678
6 p hcmute 25/04/2022 257 0
Charlot-Chaplin ý thức về một huyền thoại
Charlot-Chaplin ý thức về một huyền thoại/ Catherine Saint-Martin, Trần Thanh Quang(Dịch giả) . -- 1st ed. -- Tp. HCM.: Trẻ, 2000 111tr; 20cm. Dewey Class no. : 791.43092, 927 -- dc 21Call no. : 927 M383
5 p hcmute 20/04/2022 262 0
Từ khóa: 1. Charlie Spencer Chaplin, 1886-1977. 2. Danh nhân nghệ thuật. I. Trần Thanh Quang, Dịch giả .
Tuổi thơ khốn khổ của vua hề Charlot : Hồi ký của Charlot
Tuổi thơ khốn khổ của vua hề Charlot : Hồi ký của Charlot/ Charles Chaplin, Vũ Hạnh(Dịch giả) . -- Xb. lần 1. -- Tp. HCM.: Trẻ, 2000 111tr; 20cm. 1. #0 -- Charlie Spencer Chaplin, 1886-1977 -- LCSH. 2. Điện ảnh -- Lịch sử . 3. Danh nhân nghệ thuật. I. Trần Thanh Quang, Dịch giả . Dewey Class no. : 791.43092, 927 -- dc 21Call no. : 927 C464
5 p hcmute 20/04/2022 328 0
Từ khóa: 1. #0 -- Charlie Spencer Chaplin, 1886-1977 -- LCSH. 2. Điện ảnh -- Lịch sử . 3. Danh nhân nghệ thuật. I. Trần Thanh Quang, Dịch giả .
Bill Gates con đường đến tương lai=The path to the future
Bill Gates con đường đến tương lai=The path to the future/ Jonathan Gatlin, Lê Hiền Thảo(Biên dịch). -- Tp. HCM.: Trẻ , 2004 230tr; 20cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 658 -- dc 21Call no. : 658 G263
5 p hcmute 19/04/2022 261 0
Từ khóa: 1. Danh nhân thế giới. 2. Quản trị doanh nghiệp. I. Bill Gates. II. Lê Hiền Thảo Dịch giả.
Đánh giá độ bền và độ bền mỏi kết cấu giá xe, giá chuyển hướng và trục bánh xe đầu máy diesel
Đánh giá độ bền và độ bền mỏi kết cấu giá xe, giá chuyển hướng và trục bánh xe đầu máy diesel / Đỗ Đức Tuấn. -- H.: Xây dựng, 2005 150tr.; 27cm. . Dewey Class no. : 625.266 -- dc 21Call no. : 625.266 Đ631-T883
7 p hcmute 08/04/2022 294 0
Đánh giá độ tin cậy trong hệ thống điện
Đánh giá độ tin cậy trong hệ thống điện/ Nguyễn Hoàng Việt . -- Tái bản lần thứ nhất, có sửa chữa và bổ sung. -- Tp.HCM.: Đại học Quốc gia, 2004, - 257tr.; 24cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. Số phân loại:621.31 N573-V666
8 p hcmute 05/04/2022 465 2
Từ khóa: Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Phân tích đánh giá.
Thiết kế và phân tích hệ thống cơ khí theo độ tin cậy
Thiết kế và phân tích hệ thống cơ khí theo độ tin cậy/ Nguyễn Hữu Lộc -- TP. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2015 436tr. ; 24cm ISBN 9786047331253Dewey Class no. : 621.815 -- dc 23Call no. : 621.815 N573-L811
8 p hcmute 04/04/2022 424 1
Hướng dẫn đánh giá chất lượng môi trường không khí, nước và đất bằng chỉ số đơn lẻ và chỉ số tổng hợp/ Phạm Ngọc Hồ (chủ biên), Đặng Kim Loan, Phạm Thị Việt Anh,...- H: Giáo dục, 2015Dewey Class no. : 628.161 -- dc 23Call no. : 628.161 P534-H678
6 p hcmute 04/04/2022 359 0
Từ khóa: 1. Đánh giá chất lượng - môi trường đất 2. Môi trường nước 3. Môi trường không khí 4. Ô nhiễm
Kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn nước ngoài
Kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn nước ngoài / Nguyễn Thúc Tuyên, Nguyễn Ngọc Sơn, Nguyễn Tiến Trung. -- H : Giao thông vận tải, 2004 164tr ; 27cm Dewey Class no. : 620.11 -- dc 21Call no. : 620.11 N573-T968
7 p hcmute 25/03/2022 314 0
Từ khóa: 1. Vật liệu học. 2. Vật liệu xây dựng -- Kiểm tra, đánh giá. 3. Vật liệu xây dựng -- Tiêu chuẩn kỹ thuật. I. Nguyễn Ngọc Sơn. II. Nguyễn Tiến Trung.
Évaluation sensorielle des denrées alimenttaires
Évaluation sensorielle des denrées alimenttaires/ Ha Duyen Tu. -- H : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 172tr ; 27cm Dewey Class no. : 664.072 -- dc 22Call no. : 664.072 H111-T883
5 p hcmute 17/03/2022 343 1
Nghiệp vụ giám sát và đánh giá dự án đầu tư
Nghiệp vụ giám sát và đánh giá dự án đầu tư/ Bùi Mạnh Hùng, Cao Văn Bản. -- H: Xây dựng, 2011 146tr.; 27cm Dewey Class no. : 690.028 9 -- dc 22Call no. : 690.0289 B932-H936
5 p hcmute 16/03/2022 290 0
Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng : Phần lắp đặt thiết bị
Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng : Phần lắp đặt thiết bị/ Bùi Mạnh Hùng, Nguyễn Đức Toàn. -- H.: Xây dựng, 2007 367tr.; 24cm Dewey Class no. : 690.028 9 -- dc 22Call no. : 690.0289 B932-H936
8 p hcmute 16/03/2022 350 0
Từ khóa: 1. Thi công công trình. 2. Thi công xây dựng -- Nghiệm thu, đánh giá. I. Nguyễn Đức Toàn.