- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Sự phát triển nhanh chóng các nghành công nghệ cao, đặc biệt là công nghệ thông tin, kỹ thuật điện tử và tự động hóa đã làm cho kỹ thuật số xâm nhập vào mọi hoạt động của con người. Đặc biệt là trong các lĩnh vực: thông tin liên lạc, điều khiển tự động. Để tìm hiểu và nắm bắt được các công nghệ mới trong các lĩnh vực trên thì sinh...
8 p hcmute 10/03/2021 306 1
Từ khóa: Toán học ứng dụng -- Đại số rời rạc
Toán học rời rạc ứng dụng trong tin học
Cuốn Toán rời rạc ứng dụng trong tin hoc trình bày các vấn đề toán học cơ bản nhất, nhưng lại hết sức thiết yếu và cần thiết đối với những ai muốn có được các kiến thức tin học vững chắc. Cuốn sách giúp người học hiểu được lý thuyết thấu đáo, rèn luyện tư duy khoa học, kỹ năng tính toán và khả năng vận dụng toán học vào giải...
9 p hcmute 10/03/2021 140 0
Từ khóa: Đại số rời rạc
Dynamic systems: Modeling and Analysis
A guide to the latest modeling and analysis techniques, emphasising the fundamentals and including many thoroughly worked examples as well as frequent use of free body and effective force diagrams. Aimed at mechanical engineering students
14 p hcmute 20/07/2020 315 2
Từ khóa: Đại số rời rạc, Toán chương trình. I. Esfandiari, Ramin S
Dynamic systems: Modeling and Analysis
Dynamic systems: Modeling and Analysis/ V. Vu Hung, Ramin S. Esfandiari . -- 1st ed. -- Singapore: McGraw-Hill, 1998 622p.; 20cm. Summary: It is photocoppied ISBN 0 07 115864 2 1. Đại số rời rạc. 2. Toán chương trình. I. Esfandiari, Ramin S. Dewey Class no. : 512.02 -- dc 21Call no. : 512.02 H936 Dữ liệu xếp giá SKN003358 (DHSPKT -- KD -- )
17 p hcmute 26/06/2013 721 13
Từ khóa: 1. Đại số rời rạc. 2. Toán chương trình. I. Esfandiari, Ramin S.
Theory and problems of discrete mathematics
Lipschutz, SeymourTheory and problems of discrete mathematics/ Seymour Lipschutz, Marc Lars Lipson. -- New York, McGraw-Hill, 1997. 538p.; 28cm. ISBN 0 07 038045 7 1. Đại số rời rạc. 2. Algebra, Abstact -- Outlines, Syllabi, etc... 3. Combinatorial analysis -- Outlines, syllabi, etc... 4. Logic, Symbolic and mathematical -- Outlines, syllabi, etc... I. Lipson,Marc Lars . Dewey Class no. : 512.02 -- dc 21Call no. :...
9 p hcmute 21/06/2013 585 1
Từ khóa: 1. Đại số rời rạc. 2. Algebra, Abstact -- Outlines, Syllabi, etc... 3. Combinatorial analysis -- Outlines, syllabi, etc... 4. Logic, Symbolic and mathematical -- Outlines, syllabi, etc... I. Lipson, Marc Lars .
Giáo trình Toán rời rạc: Dùng cho hệ đại học; Môn học: 1185010 - Toán rời rạc
NGÔ HỮU TÂM Giáo trình Toán rời rạc: Dùng cho hệ đại học; Môn học: 1185010 - Toán rời rạc/ Ngô Hữu Tâm (Biên soạn). -- Lần 1. -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật, 2005 135tr.; 29cm 1. Đại số rời rạc. 2. Toán rời rạc. Dewey Class no. : 511.1 -- dc 21 Call no. : 511.1 N569-T153 Dữ liệu xếp giá GT0044624 (DHSPKT -- GT -- ) [...
17 p hcmute 02/01/2013 864 22
Từ khóa: đại số rời rạc, toán rời rạc, thuật toán, số nguyên, đại số boole, phép đếm, tập hợp