- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Intelligent control: fuzzy logic applications
The emergence of fuzzy logic and its applications has dramatically changed the face of industrial control engineering Call no. : 629.8 D278
8 p hcmute 08/06/2022 344 4
Từ khóa: Fuzzy systems, Intelligent control systems
Nghiên cứu, thiết kế hệ thống Cruise Control cho xe ô tô điện
Nghiên cứu, thiết kế hệ thống Cruise Control cho xe ô tô điện: Đồ án tốt nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô/ Trịnh Trung Dũng, Phan Hữu Thắng; Vũ Đình Huấn (Giảng viên hướng dẫn). -- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp. Hồ Chí Minh, 2020 116tr.: hình, bảng; 01 file mềm Không có bản giấy Dewey Class no. : 629.229 3 -- dc 23 Call no....
118 p hcmute 27/05/2022 668 30
Từ khóa: Ô tô điện, Ô tô điện -- Hệ thống điều khiển hành trình, Cruise Control, Phan Hữu Thắng, Vũ Đình Huấn
CAD trong tự động hóa: Tự học S7 và Wincc bằng hình ảnh
CAD trong tự động hóa: Tự học S7 và Wincc bằng hình ảnh/ Trần Thu Hà, Phạm Quang Huy. -- Tp. HCM: Hồng Đức, 2012 287tr.; 24cm Dewey Class no. : 629.8 -- dc 22 Call no. : 629.8 T772-H111
4 p hcmute 23/05/2022 515 5
Từ khóa: Tự động hóa, WinCC (Windows Control Center), Phạm Quang Huy.
S7 - 2000 programmable controller
S7 - 2000 programmable controller: System manual : This manual has the order number: 6ES7298-8FA21-8BHO. -- Tp.HCM: Đại học Công nghiệp Tp.HCM, 2009 x, [689]p.; 28cm Dewey Class no. : 629.89 -- dc 22 Call no. : 629.89 S111
11 p hcmute 23/05/2022 329 1
Từ khóa: Điều khiển máy tính, Điều khiển tự động, Programmable controller.
Tự động hóa trong công nghiệp với WinCC
Tự động hóa trong công nghiệp với WinCC / Trần Thu Hà, Phạm Quang Huy. -- Tp.HCM : Hồng Đức, 2007 431tr. ; 21cm Dewey Class no. : 629.8 -- dc 22 Call no. : 629.8 T772-H111
8 p hcmute 23/05/2022 381 2
Từ khóa: Tự động hóa, WinCC (Windows Control Center).
Ứng dụng PLC siemens và moeller trong tự động hóa
Ứng dụng PLC siemens và moeller trong tự động hóa / Nguyễn Tấn Phước. -- Tp.HCM: Nxb.Tp.Hồ Chí Minh, 2001 101tr.; 27cm Dewey Class no. : 629.8 -- dc 22 Call no. : 629.8 N573-P577
7 p hcmute 23/05/2022 613 2
Gestion de la qualité en industrie alimentaire
Gestion de la qualité en industrie alimentaire/ Ha Duyen Tu. -- H : Khoa học và Kỹ thuật, 2006 142tr ; 27cm Dewey Class no. : 664.07 -- dc 22 Call no. : 664.07 H111-T883
11 p hcmute 18/05/2022 451 2
Từ khóa: 1. Công nghệ thực phẩm -- Quản lý chất lượng. 2. Food technology -- Quality control.
Biện pháp canh tác phòng chống sâu bệnh và cỏ dại trong nông nghiệp
Biện pháp canh tác phòng chống sâu bệnh và cỏ dại trong nông nghiệp/ Phạm Văn Lầm. -- 1st ed. -- Hà Nội: Nông nghiệp, 1999 80tr.; 19cm Summary: Nội dung chính: Tài liệu khuyến nông Dewey Class no. : 632.9 -- dc 21Call no. : 632.9 P534-L213
7 p hcmute 20/04/2022 213 0
Từ khóa: 1. Cỏ dại -- Phòng trừ. 2. Sâu hại -- Phòng trừ. 3. Weed control. I. .
The new global threat: severe acute respiratory syndrome and its impacts
The new global threat: severe acute respiratory syndrome and its impacts/ editors, Tommy Koh, Aileen Plant, Eng Hin Lee. -- Singapore; New Jersey: World Scientific, 2003. - xxviii, 327 p: ill (1col), map; 23 cm. Sách có tại Phòng Mượn, Thư viện Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh. Số phân loại: 614.592 G562
10 p hcmute 13/04/2022 385 0
Từ khóa: Asia, Prevention and control, Epidemics, Canada, Prevention and control, SARS (Disease), Asia,
Biện pháp canh tác phòng chống sâu bệnh và cỏ dại trong nông nghiệp
Biện pháp canh tác phòng chống sâu bệnh và cỏ dại trong nông nghiệp/ Phạm Văn Lầm. -- 1st ed. -- Hà Nội: Nông nghiệp, 1999 80tr.; 19cm Summary: Nội dung chính: Tài liệu khuyến nông Dewey Class no. : 632.9 -- dc 21Call no. : 632.9 P534-L213
7 p hcmute 08/04/2022 186 0
Từ khóa: .1. Cỏ dại -- Phòng trừ. 2. Sâu hại -- Phòng trừ. 3. Weed control. I. .
Cách ngừa thai/ Phó Đức Nhuận. -- 1st ed. -- Hà Nội: Phụ nữ, 1998 122tr.; 20cm Dewey Class no. : 613.95 -- dc 21Call no. : 613.95 P574-N584
10 p hcmute 22/03/2022 158 0
Từ khóa: 1. Birth control. 2. Kiểrm soát sinh sản. 3. Sinh lý học sinh sản.
Bạn muốn sinh con trai hay con gái?
Bạn muốn sinh con trai hay con gái?/ Linh Sơn (Biên soạn) . -- Tái bản có sửa chữa và bổ sung. -- Tp. Hồ Chí Minh: Thành Phố Hồ Chí Minh, 1998 134tr.; 20cm Dewey Class no. : 613.95 -- dc 21Call no. : 613.95 L755-S698
4 p hcmute 15/03/2022 267 0
Từ khóa: 1. Birth control. 2. Pregnancy. 3. Sinh lý người. 4. Thai nghén. I. Hà Nhật Thăng.