- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
CAD/CAM thiết kế và chế tạo máy có tính trợ giúp: Tập1
Nội dung cuốn sách tập trung là tập hợp những bài giảng của tác giả ở bậc địa học va sau đại học tại một số trường đại học và cơ quan thiết kế đầu thập kỷ 90 tới nay. có sự tham khảo các tài liệu ghi ở cuối sách. Sách có tại Thư viện Khu A, Phòng Mượn Số phân loại: 006.6 P535-P577
14 p hcmute 20/12/2013 737 4
Từ khóa: Computer-Aided Design -- LCSH, Thiết kế máy -- -- Ứng dụng tin học, CAD/CAM systems -- LCSH
AutoCAD: (Phần mềm vẽ kỹ thuật trên các máy tính micro)
AutoCAD: (Phần mềm vẽ kỹ thuật trên các máy tính micro) /Phan Anh Vũ. -- TP. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1995 162tr.; 20cm. 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. Computer-aided design -- LCSH. 4. Thiết kế -- AutoCAD. 5. Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 P535 - V986 Dữ liệu xếp giá SKV009380 (DHSPKT -- KD...
10 p hcmute 20/12/2013 639 1
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD (Phần mềm máy tính), Computer-aided design -- LCSH, Thiết kế -- AutoCAD, Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD
AutoCAD Release 12 cho đồ họa kỹ thuật
AutoCAD Release 12 cho đồ họa kỹ thuật / Phan Anh Vũ. -- TP. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1994 190tr.; 20cm. 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. Computer-aided design -- LCSH. 4. Thiết kế -- AutoCAD. 5. Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD 12. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 P535 - V986 Dữ liệu xếp giá SKV009379 (DHSPKT -- KD -- )
12 p hcmute 20/12/2013 569 1
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD (Phần mềm máy tính), Computer-aided design -- LCSH, Thiết kế -- AutoCAD, Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD 12
Tự học AutoCAD 14: Dùng cho thiết kế và vẽ kỹ thuật
Tự học AutoCAD 14: Dùng cho thiết kế và vẽ kỹ thuật / Nguyễn Đức Giải, Võ Dũng. -- H: Thanh niên, 2001 393tr; 23cm 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. Computer-aided design -- LCSH. 4. Thiết kế -- AutoCAD. 5. Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD 14. I. Võ Dũng. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 N573-G429 Dữ liệu xếp giá...
15 p hcmute 19/12/2013 628 8
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD (Phần mềm máy tính), Computer-aided design -- LCSH, Thiết kế -- AutoCAD, Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD 14
Tự học AutoCAD 14: Dùng cho thiết kế và vẽ kỹ thuật
Tự học AutoCAD 14: Dùng cho thiết kế và vẽ kỹ thuật / Nguyễn Đức Giải, Võ Dũng. -- H: Thanh niên, 2001 393tr; 23cm 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. Computer-aided design -- LCSH. 4. Thiết kế -- AutoCAD. 5. Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD 14. I. Võ Dũng. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 N573-G429 Dữ liệu xếp giá...
11 p hcmute 19/12/2013 689 1
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD (Phần mềm máy tính), Computer-aided design -- LCSH, Thiết kế -- AutoCAD, Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD 14
Thực hành thành thạo AutoCAD 2002
Thực hành thành thạo AutoCAD 2002 / Lữ Đức Hào, Lê Nguyên Phương/ T.2: Vẽ các đối tượng 2D . -- Hà Nội: Thống Kê, 2002. 433tr. ; 21cm. 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. AutoCAD 2002. 4. Computer-aided design -- LCSH. I. Lê Nguyên Phương. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 L926-H252 Dữ liệu xếp giá SKV008482 (DHSPKT -- KD --...
10 p hcmute 18/12/2013 493 1
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD, Phần mềm máy tính, AutoCAD 2002, Computer-aided design -- LCSH
AutoCAD: (Phần mềm vẽ kỹ thuật trên các máy tính micro)
AutoCAD: (Phần mềm vẽ kỹ thuật trên các máy tính micro) Phan Anh Vũ. -- TP. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1995 162tr.; 20cm. 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. Computer-aided design -- LCSH. 4. Thiết kế -- AutoCAD. 5. Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 P535 - V986 Dữ liệu xếp giá SKV009380 (DHSPKT -- KD
10 p hcmute 12/12/2013 544 1
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD, Phần mềm máy tính, Computer-aided design, LCSH, Thiết kế, AutoCAD, Vẽ kỹ thuật, AutoCAD
AutoCAD Release 12 cho đồ họa kỹ thuật
AutoCAD Release 12 cho đồ họa kỹ thuật / Phan Anh Vũ. -- TP. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ, 1994 190tr.; 20cm. 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. Computer-aided design -- LCSH. 4. Thiết kế -- AutoCAD. 5. Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD 12. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 P535 - V986 Dữ liệu xếp giá SKV009379 (DHSPKT -- KD -- )
12 p hcmute 12/12/2013 615 1
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD, Phần mềm máy tính, Computer-aided design, LCSH, Thiết kế, AutoCAD, Vẽ kỹ thuật, AutoCAD 12
Tự học AutoCAD 14: Dùng cho thiết kế và vẽ kỹ thuật
Tự học AutoCAD 14: Dùng cho thiết kế và vẽ kỹ thuật / Nguyễn Đức Giải, Võ Dũng. -- H: Thanh niên, 2001 393tr; 23cm 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. Computer-aided design -- LCSH. 4. Thiết kế -- AutoCAD. 5. Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD 14. I. Võ Dũng. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 N573-G429 Dữ liệu xếp giá...
15 p hcmute 11/12/2013 415 1
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD, Phần mềm máy tính, Computer-aided design - LCSH, Thiết kế - AutoCAD, Vẽ kỹ thuật
Tự học AutoCAD 14: Dùng cho thiết kế và vẽ kỹ thuật
Tự học AutoCAD 14: Dùng cho thiết kế và vẽ kỹ thuật / Nguyễn Đức Giải, Võ Dũng. -- H: Thanh niên, 2001 393tr; 23cm 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. Computer-aided design -- LCSH. 4. Thiết kế -- AutoCAD. 5. Vẽ kỹ thuật -- AutoCAD 14. I. Võ Dũng. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 N573-G429 Dữ liệu xếp giá...
11 p hcmute 11/12/2013 326 1
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD, Phần mềm máy tính, Computer-aided design - LCSH, Thiết kế - AutoCAD, Vẽ kỹ thuật
Thực hành thành thạo AutoCAD 2002
Thực hành thành thạo AutoCAD 2002 / Lữ Đức Hào, Lê Nguyên Phương/ T.2: Vẽ các đối tượng 2D . -- Hà Nội: Thống Kê, 2002. 433tr. ; 21cm. 1. Đồ họa máy tính. 2. AutoCAD (Phần mềm máy tính). 3. AutoCAD 2002. 4. Computer-aided design -- LCSH. I. Lê Nguyên Phương. Dewey Class no. : 006.6 -- dc 21 Call no. : 006.6 L926-H252 Dữ liệu xếp giá SKV008482...
10 p hcmute 10/12/2013 367 1
Từ khóa: Đồ họa máy tính, AutoCAD, Phần mềm máy tính, AutoCAD 2002, Computer-aided design, LCSH
Pro/ Engineer 2001 instructor/ David S. Kelley. -- 1st ed.. -- New York: McGraw-Hill, 2001 564p. includes index; 25cm. ISBN 0 07 249940 0 1. Computer-aided design. 2. Mechanical drawing. 3. Pro/ Engineer. Dewey Class no. : 670.285 -- dc 21 Call no. : 670.285 K29 Dữ liệu xếp giá SKN003735 (DHSPKT -- KD -- ) SKN003736 (DHSPKT -- KD -- )
10 p hcmute 22/10/2013 505 1
Từ khóa: Computer-aided design, Mechanical drawing, Engineer