- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Kỹ thuật điện: Phần bài tập/ Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh . -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 1993 172tr.; 19cm Dewey Class no. : 621.31076 -- dc 21Call no. : 621.31076 Đ182 - Đ211
3 p hcmute 09/05/2022 581 15
Từ khóa: 1. Kỹ thuật điện -- Bài tập. 2. . I. Lê Văn Doanh . II. .
Từ điển kỹ thuật điện-điện tử-viễn thông Anh - Việt - Pháp - Đức
Từ điển kỹ thuật điện-điện tử-viễn thông Anh - Việt - Pháp - Đức / Lê Văn Doanh, Đặng Văn Đào, Vũ Gia Hanh, Đào Văn Tân. -- Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật, 1998 383tr.; 27cm Dewey Class no. : 621.38103 -- dc 21Call no. : 621.38103 T883
6 p hcmute 09/05/2022 433 2
Mạch diện tích hợp gốc chuẩn thời gian 555
Mạch diện tích hợp gốc chuẩn thời gian 555/ Du Văn Ba, Lê Thanh Duy, Trịnh Vân Sơn. -- Lần Thứ 1. -- Tp.HCM.: Trẻ, 2001 230tr.; 20,5cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 621.381 52 -- dc 21Call no. : 621.38152 D812-B111
8 p hcmute 09/05/2022 318 1
Điện tử công suất và điều khiển động cơ điện
Điện tử công suất và điều khiển động cơ điện / Cyril w. lander; Lê Văn Doanh (dịch). -- Tái bản lần thứ hai. -- Hà Nội: Khoa Học và Kỹ Thuật, 1997 490tr.; 21cm Dewey Class no. : 621.317 -- dc 21Call no. : 621.317 L255
9 p hcmute 06/05/2022 741 10
Từ khóa: 1. Động cơ điện -- Kỹ thuật điều khiển. 2. Điện tử công suất. 3. Truyền động điện. I. Lê Văn Doanh, Dịch giả.
Những bài diễn văn nổi tiếng thế giới : Trung tâm dịch thuật chuyển sang tiếng Việt
Những bài diễn văn nổi tiếng thế giới : Trung tâm dịch thuật chuyển sang tiếng Việt / William Safire chọn lọc và giới thiệu, hiệu đính: Lê Sơn. -- Hà Nội: Văn hóa thông tin, 2004 638tr ; 27cm Dewey Class no. : 808.5 -- dc 21Call no. : 808.5 N585
23 p hcmute 05/05/2022 323 0
Từ khóa: 1. Diễn văn. I. Lê Sơn. II. Safire, William.
Câu chuyện về một nền hòa bình bị bỏ lỡ
Câu chuyện về một nền hòa bình bị bỏ lỡ / Jean Sainteny; Dịch giả: Lê Kim . -- Hà Nội: Công an nhân dân, 2004 439tr. ; 19cm. Dewey Class no. : 848 -- dc 21Call no. : 848 S157
7 p hcmute 05/05/2022 451 1
Từ khóa: 1. Điện Biên Phủ -- Văn học. 2. French literature. 3. Văn học Pháp -- Hồi ký . I. Lê Kim, Dịch giả.
Từ điển luyện kim - cơ khí Anh Việt= = Dictionary of metallurgical and mechanical technology English - Vietnamese/ Lê Văn Ninh, Lê Chí Cương. -- Tp. Hồ Chí Minh: Khoa học kỹ thuật, 2015 1438tr.; 24cm ISBN 9786046705864 Dewey Class no. : 669.03 -- dc 23Call no. : 669.03 L433-N714
7 p hcmute 05/05/2022 278 0
Từ khóa: 1. Luyện kim. 2. Luyện kim -- Từ điển. I. Lê Văn Cương.
Kỹ thuật điện: Lý thuyết, bài tập giải sẵn. Bài tập cho đáp số và bài tập trắc nghiệm. Sách giáo trình cho các trường Đại học/ Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh. -- H. : Khoa học tự nhiên và Công nghệ, 2014 332tr. ; 24 cm ISBN 9786049132445 Dewey Class no. : 621.31076 -- dc 23Call no. : 621.31076 Đ182-Đ211
7 p hcmute 18/04/2022 510 7
Từ khóa: 1. Kỹ thuật điện. 2. Máy điện. 3. Mạch điện. I. Lê Văn Doanh.
Từ điển giải thích thổ nhưỡng học = Толковый словаръ по почвоведению/ Viện Hàn lâm khoa học Liên-xô
Từ điển giải thích thổ nhưỡng học = Толковый словаръ по почвоведению/ Viện Hàn lâm khoa học Liên-xô, Lê Văn Khoa(Dịch giả), Lê Đức(Dịch giả), Vũ Ngọc Tuyên( Hiệu đính). -- Hà Nội: Nông nghiệp, 1975 308tr; 20cm Dewey Class no. : 631.403 -- dc 21Call no. : 631.403 T833
6 p hcmute 08/04/2022 364 0
Từ điển đa dạng sinh học và phát triển bền vững:
Từ điển đa dạng sinh học và phát triển bền vững: Anh - Việt (hơn 4.000 thuật ngữ, có giải nghĩa) Trương Quang Học, Trương Quang Hải, Phan Nguyên Hồng,... -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 2001 509tr.; 24cm Dewey Class no. : 570.03 -- dc 22Call no. : 570.03 T883
4 p hcmute 07/04/2022 489 1
Điện tử công suất và điều khiển động cơ điện
Điện tử công suất và điều khiển động cơ điện / Cyril W. Lander, người dịch: Lê Văn Doanh. -- Tái bản lần thứ tư. -- H : Khoa học và kỹ thuật, 2002 490tr ; 21cm Dewey Class no. : 621.313 -- dc 21Call no. : 621.313 L255
8 p hcmute 25/03/2022 517 4
Từ khóa: 1. Động cơ điện. 2. Điện tử công suất. I. Lê Văn Doanh.
Vô tuyến điện tử : Dùng cho sinh viên ngành khoa học tự nhiên / Ngạc Văn An, Đặng Hùng, Nguyễn Đăng Lâm, Lê Xuân Thê... -- H : Giáo dục, 2005 260tr ; 24cm Dewey Class no. : 621.384 -- dc 21Call no. : 621.384 V872
8 p hcmute 25/03/2022 369 0