- Bạn vui lòng tham khảo Thỏa Thuận Sử Dụng của Thư Viện Số
Tài liệu Thư viện số
Danh mục TaiLieu.VN
Từ điển kỹ thuật tổng hợp Anh - Việt = English - Vietnamese polytechnical dictionnary
Từ điển kỹ thuật tổng hợp Anh - Việt = English - Vietnamese polytechnical dictionnary: Khoảng 120.000 thuật ngữ/ Nguyễn Hạnh,Nguyễn Duy Linh. -- Hà Nội: Thanh niên, 2000 1296tr.; 24cm Dewey Class no. : 603 -- dc 21 Call no. : 603 N573-H239
5 p hcmute 23/05/2022 612 2
Từ khóa: 1. Kỹ thuật học -- Từ điển. 2. Từ điển Anh-Việt -- Kỹ thuật.
Từ điển kỹ thuật bách khoa: T2: M - Z
Từ điển kỹ thuật bách khoa: T2: M - Z/. -- Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật, 1984 727tr.; 21cm Dewey Class no. : 603 -- dc 21 Call no. : 603 T883
5 p hcmute 23/05/2022 404 1
Từ khóa: 1. Kỹ thuật học -- Từ điển.
Chuẩn đoán - sửa chữa hệ thống điện trên xe môtô đời mới
Chuẩn đoán - sửa chữa hệ thống điện trên xe môtô đời mới/ Tăng Văn Mùi, Trần Duy Nam. -- H.: Khoa học và Kỹ thuật, 2010 150tr.; 27cm Dewey Class no. : 629.28722 -- dc 22 Call no. : 629.28722 T164-M953
7 p hcmute 23/05/2022 882 24
Sửa chữa điện ô tô: Dùng cho các trường đào tạo chuyên nghiệp và dạy nghề/ Trần Tuấn Anh, Nguyễn Văn Hồi. -- H.: Lao động - Xã hội, 2007 142tr.; 27cm Dewey Class no. : 629.254 -- dc 22 Call no. : 629.254 T772-A596
6 p hcmute 23/05/2022 834 20
Từ khóa: 1. Điện ô tô. 2. Kỹ thuật sửa chữa. I. Nguyễn Văn Hồi.
Ô tô thế hệ mới : Điện lạnh ô tô
Ô tô thế hệ mới : Điện lạnh ô tô/ Nguyễn Oanh. -- In lần thứ tư, có sửa chữa và bổ sung. -- Tp.HCM : Giao thông vận tải, 2004 190tr.; 24cm Dewey Class no. : 629.2772 -- dc 21 Call no. : 629.2772 N573-O11
4 p hcmute 23/05/2022 618 12
Từ khóa: 1. Kỹ thuật điện ô tô. 2. Kỹ thuật ô tô -- Điện lạnh.
Sổ tay kỹ sư điện tử/ Donald G.Fink,Donald christiansen;Nguyễn Đức Ái, Nguyễn Phú Cương , Nguyễn hùng Cường ...(dịch). -- H.: Khoa học kỹ thuật, 1999-2002 1380tr.; 29cm. Dewey Class no. : 621.381 -- dc 21 Call no. : 621.381 F499
9 p hcmute 17/05/2022 765 4
Từ khóa: 1. Kỹ thuật điện tử -- Sổ tay. I. Nguyễn Đức Ái, Dịch giả. II. Nguyễn Hùng Cường, Dịch giả. III. Nguyễn Phú Cương, Dịch giả. IV. Christiansen, Donald .
Mạ điện/ Trần Minh Hoàng . -- Lần Thứ 1. -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 1999 156tr.; 20,5cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 671.732 -- dc 21 Call no. : 671.732 T772-H678
8 p hcmute 13/05/2022 429 1
Từ khóa: 1. Electroplating. 2. Gia công kim loại -- Kỹ thuật mạ. 3. Mạ điện. 4. Mạ kim loại.
Bộ sách những quy trình kỹ thuật mạ kim loại và hợp kim-T2: Mạ điện
Bộ sách những quy trình kỹ thuật mạ kim loại và hợp kim-T2: Mạ điện/ Nguyễn Khương . -- Lần Thứ 1. -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 1997 209tr.; 20,5cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 671.732 -- dc 21 Call no. : 671.732 N573 - K45
5 p hcmute 13/05/2022 509 5
Từ khóa: 1. Electroplating. 2. Gia công kim loại -- Kỹ thuật mạ. 3. Mạ điện. 4. Mạ kim loại.
Công nghệ mạ điện/ Trần Minh Hoàng . -- Lần Thứ 1. -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 1998 255tr.; 24cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 671.732 -- dc 21 Call no. : 671.732 T772 - H678
8 p hcmute 13/05/2022 411 3
Từ khóa: 1. Electroplating. 2. Gia công kim loại -- Kỹ thuật mạ. 3. Mạ điện. 4. Mạ kim loại.
Phương pháp thiết kế xưởng mạ điện
Phương pháp thiết kế xưởng mạ điện/ Trần Minh Hoàng . -- Lần Thứ 1. -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 1998 119tr.; 20cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 671.732 -- dc 21 Call no. : 671.732 T772-H678
7 p hcmute 13/05/2022 454 2
Từ khóa: 1. Electroplating. 2. Kỹ thuật mạ. 3. Mạ điện. 4. Xưởng mạ kim loại -- Thiết kế.
Mạ điện/ Trần Minh Hoàng . -- Lần Thứ 1. -- H.: Khoa học và kỹ thuật, 1999 156tr.; 20,5cm Summary: Nội dung chính: Dewey Class no. : 671.732 -- dc 21 Call no. : 671.732 T772-H678
7 p hcmute 13/05/2022 383 1
Từ khóa: 1. Electroplating. 2. Gia công kim loại -- Kỹ thuật mạ. 3. Mạ điện. 4. Mạ kim loại.
Kỹ thuật sửa chữa điện và sơn ô tô
Kỹ thuật sửa chữa điện và sơn ô tô/ Han Sang Don; Hoàng Vĩnh Sinh, Nguyễn Tấn Dũng (dịch). -- H.: Lao động - Xã hội, 2001 87tr.; 29cm Dewey Class no. : 629.28722 -- dc 22Call no. : 629.28722 H233-D674
4 p hcmute 12/05/2022 749 16